| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 2031 |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,330,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,563,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo dòng AC KYORITSU 2031 là ampe kìm kỹ thuật số cỡ nhỏ, được thiết kế để kiểm tra dòng điện xoay chiều trên dây dẫn mà không cần tháo hoặc ngắt mạch. Kiểu dáng gọn nhẹ giúp thiết bị phù hợp với tủ điện có không gian hẹp, bảng phân phối điện và các cụm dây dẫn bố trí dày đặc.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc từ Nhật Bản, chuyên phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện và thiết bị kiểm tra an toàn điện. Sản phẩm model 2031 trong danh mục này có xuất xứ Thái Lan, đáp ứng nhu cầu kiểm tra và bảo trì hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Nhờ thiết kế vừa lòng bàn tay, hàm kẹp dạng giọt nước và thao tác chọn thang đo bằng núm xoay, thiết bị hỗ trợ kỹ thuật viên thực hiện phép đo nhanh tại những vị trí khó tiếp cận.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều AC |
| Dải đo 20 A | 0 đến 19,99 A |
| Độ chính xác dải 20 A | ±2,0% giá trị đọc ±5 chữ số tại 50 Hz đến 1 kHz |
| Dải đo 200 A | 0 đến 199,9 A |
| Độ chính xác dải 200 A | ±2,0% giá trị đọc ±5 chữ số tại 50/60 Hz; ±3,0% giá trị đọc ±10 chữ số tại 40 Hz đến 1 kHz |
| Đáp ứng tần số | 40 Hz đến 1 kHz |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Tối đa 24 mm |
| Chức năng giữ dữ liệu | Có, sử dụng được trên các dải đo |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 10 phút |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT III 300 V; IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | 2 pin LR44 1,5 V |
| Thời gian sử dụng liên tục | Khoảng 100 giờ |
| Kích thước | 147 × 58,5 × 26 mm |
| Khối lượng | Khoảng 100 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hộp đựng Model 9090, 2 pin LR44 và tài liệu hướng dẫn |
KYORITSU 2031 được sử dụng để đo dòng điện AC đang chạy qua một dây dẫn. Người vận hành chọn thang đo phù hợp, bóp cò mở hàm kẹp và đặt duy nhất một dây dẫn vào giữa hàm. Kết quả dòng điện được hiển thị trực tiếp trên màn hình kỹ thuật số.
Thiết bị chỉ chuyên dùng cho dòng điện xoay chiều và không có chức năng đo dòng DC, điện áp hoặc điện trở. Khi giá trị hiển thị khó quan sát tại vị trí đo, người dùng có thể nhấn nút Data Hold để giữ kết quả trước khi đưa thiết bị ra vị trí thuận tiện hơn.
Hàm kẹp của thiết bị hoạt động như một biến dòng. Khi dòng điện xoay chiều đi qua dây dẫn, từ trường biến thiên được tạo ra xung quanh dây. Lõi từ trong hàm kẹp thu nhận từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng điện và đưa đến mạch xử lý để hiển thị kết quả.
Phương pháp này cho phép đo dòng điện không cần ngắt dây, giúp giảm thời gian kiểm tra và hạn chế việc can thiệp trực tiếp vào mạch. Để có kết quả chính xác, hàm kẹp phải đóng kín và chỉ kẹp quanh một dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính, từ trường của các dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau.
Trước khi đo, cần kiểm tra thân máy, hàm kẹp và nắp pin; không sử dụng nếu thiết bị nứt vỡ hoặc có phần kim loại bất thường lộ ra. Người dùng phải chọn đúng thang đo, giữ tay phía sau gờ bảo vệ và không thực hiện phép đo trên mạch vượt quá giới hạn an toàn của thiết bị.
Không sử dụng khi tay hoặc thiết bị bị ướt, trong môi trường có khí dễ cháy nổ hoặc khi nắp khoang pin đang mở. Sau khi hoàn tất, cần đưa núm xoay về vị trí OFF và tháo pin nếu cất giữ thiết bị trong thời gian dài.
Để mua Đồng hồ đo dòng AC KYORITSU 2031 chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng model, đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ tư vấn lựa chọn theo nhu cầu kiểm tra hệ thống điện.
Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp, kỹ thuật viên và đơn vị bảo trì xác định đúng thiết bị đo, kiểm tra khả năng đáp ứng ứng dụng và cung cấp báo giá theo số lượng thực tế.
Không. Đây là đồng hồ đo dòng AC chuyên dụng và không được thiết kế để đo dòng điện một chiều.
Không cần ngắt hoặc tháo dây khỏi mạch. Người dùng chỉ cần mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn đang cần kiểm tra.
Không nên. Khi đo dòng tải, thiết bị cần kẹp quanh duy nhất một dây dẫn. Kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính có thể khiến từ trường triệt tiêu và làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Có. Thân máy nhỏ gọn cùng hàm kẹp dạng giọt nước được thiết kế để tiếp cận các dây dẫn nằm trong tủ điện đông cáp hoặc khu vực có khoảng trống hạn chế.
Data Hold giữ nguyên giá trị đo trên màn hình. Tính năng này hữu ích khi màn hình bị khuất, vị trí đo khó quan sát hoặc người dùng cần ghi lại kết quả sau khi rút ampe kìm khỏi dây dẫn.
Có. Chức năng tự động tắt giúp hạn chế tiêu hao pin khi người dùng quên đưa núm xoay về vị trí OFF.
Cần chọn thang đo phù hợp, đặt dây dẫn gần tâm hàm kẹp và bảo đảm hai đầu hàm đóng kín. Không kẹp dây có kích thước vượt quá khả năng mở của hàm.
Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì, thợ cơ điện, đơn vị vận hành tòa nhà và doanh nghiệp cần kiểm tra nhanh dòng tải AC trên hệ thống điện hạ áp.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 0–20 A / 0–200 A |
| Độ phân giải dòng điện | 0,01 A / 0,1 A |
| Độ chính xác dải 20 A | ±2,0% giá trị đo ±5 chữ số |
| Độ chính xác dải 200 A | ±2,0% giá trị đo ±5 chữ số tại 50/60 Hz |
| Dải tần số đáp ứng | 40 Hz–1 kHz |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 24 mm |
| Chức năng giữ dữ liệu | Có |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 10 phút |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, CAT III 300 V |
| Nguồn cấp | 2 pin LR44 1,5 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 100 giờ liên tục |
| Kích thước | 147×58,5×26 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 100 g |