| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2413F |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 11,725,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 12,897,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng rò KYORITSU KEW 2413F là thiết bị đo chuyên dụng dành cho công tác kiểm tra dòng rò, dòng mất cân bằng và dòng tải xoay chiều trong hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Thiết bị có khả năng phát hiện dòng điện từ mức rất nhỏ đến dòng tải lớn mà không cần ngắt mạch hoặc tháo dây dẫn.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc từ Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940. Hãng nổi tiếng với các dòng ampe kìm, đồng hồ đo điện, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất và thiết bị kiểm tra an toàn điện phục vụ kỹ sư, đơn vị bảo trì và nhà máy công nghiệp.
Điểm nổi bật của KEW 2413F là ngàm kẹp đường kính lớn, độ phân giải dòng rò cao, khả năng hạn chế ảnh hưởng của từ trường bên ngoài và bộ lọc tần số hỗ trợ đo trên các hệ thống có sóng hài hoặc thiết bị biến tần.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều và dòng rò AC |
| Các thang đo | 200 mA, 2 A, 20 A, 200 A và 1000 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,1 mA |
| Đường kính ngàm kẹp tối đa | Khoảng 68 mm |
| Dải đáp ứng tần số | 40 Hz đến 1 kHz |
| Chế độ lọc tần số | 50/60 Hz và WIDE |
| Chức năng giữ đỉnh | Peak Hold, lựa chọn đáp ứng 10 ms hoặc 100 ms |
| Ngõ ra tín hiệu | Ngõ ra analog AC và DC hai chiều |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT III 300 V, IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | 1 pin 6F22 9 V |
| Kích thước | 250 x 130 x 50 mm |
| Khối lượng | Khoảng 570 g, bao gồm pin |
Khi đo dòng rò, người sử dụng kẹp ngàm của thiết bị quanh toàn bộ các dây dẫn mang điện của mạch, nhưng không kẹp dây tiếp địa bảo vệ. Trong điều kiện bình thường, tổng dòng điện đi và về gần bằng nhau nên từ trường tổng hợp trong ngàm gần như triệt tiêu.
Khi có điện rò từ dây dẫn hoặc thiết bị xuống đất, dòng điện đi và về sẽ mất cân bằng. Phần dòng điện chênh lệch tạo ra từ trường dư trong ngàm biến dòng và được ampe kìm đo dòng rò chuyển đổi thành giá trị hiển thị trên màn hình.
Nhờ ngàm kẹp đường kính lớn, thiết bị có thể bao quanh đồng thời hai dây của mạch một pha hoặc ba đến bốn dây dẫn của mạch ba pha, giúp kiểm tra dòng rò mà không cần tách từng dây.
Để đo dòng tải AC, người dùng chỉ kẹp một dây dẫn pha hoặc một dây dẫn cần kiểm tra. Từ trường sinh ra quanh dây dẫn được ngàm biến dòng thu nhận, xử lý và hiển thị thành giá trị dòng điện. Không được kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính khi mục đích là đo dòng tải, vì từ trường của hai dòng điện có thể triệt tiêu lẫn nhau.
Ở chế độ 50/60 Hz, bộ lọc thông thấp được kích hoạt để giảm ảnh hưởng của các thành phần tần số cao và sóng hài, giúp tập trung vào dòng điện ở tần số nguồn cơ bản. Chế độ này phù hợp khi cần đánh giá dòng rò liên quan trực tiếp đến nguồn điện lưới.
Ở chế độ WIDE, thiết bị đo trên dải tần rộng hơn, bao gồm các thành phần dòng điện tần số cao phát sinh từ biến tần, bộ nguồn chuyển mạch và thiết bị điện tử công suất. Việc so sánh kết quả giữa hai chế độ giúp kỹ thuật viên nhận biết mức độ ảnh hưởng của sóng hài trong hệ thống.
Chức năng Peak Hold 10 ms hoặc 100 ms cho phép giữ lại giá trị dòng đỉnh trong một khoảng thời gian ngắn. Chế độ 10 ms thích hợp để kiểm tra dòng xung khi đóng nguồn, trong khi chế độ 100 ms phù hợp hơn khi theo dõi dòng khởi động của động cơ và các tải có quán tính.
Khi lựa chọn KYORITSU KEW 2413F chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng ngàm kẹp, tài liệu hướng dẫn và chính sách bảo hành. Sử dụng đúng sản phẩm chính hãng giúp bảo đảm độ tin cậy của phép đo và an toàn trong quá trình kiểm tra hệ thống điện.
Quý khách có nhu cầu mua Ampe kìm đo dòng rò KYORITSU KEW 2413F, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp, hãy đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, thông tin rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn, sử dụng thiết bị.
Thiết bị được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều và dòng rò AC. Sản phẩm không có chức năng đo dòng điện một chiều DC trực tiếp bằng ngàm kẹp.
Có. Ngàm kẹp 68 mm cho phép kẹp đồng thời ba dây pha hoặc ba dây pha và dây trung tính. Khi đo dòng rò mất cân bằng, không kẹp dây tiếp địa bảo vệ cùng với các dây mang điện.
Chế độ 50/60 Hz lọc bớt các thành phần tần số cao để đo chủ yếu dòng điện ở tần số nguồn. Chế độ WIDE giữ dải tần rộng hơn, phù hợp khi cần kiểm tra cả thành phần sóng hài do biến tần hoặc thiết bị điện tử công suất tạo ra.
KEW 2413F không phải phiên bản được KYORITSU công bố với chức năng True RMS tích hợp. Khi cần đo True RMS trực tiếp trên dạng sóng méo, người dùng nên cân nhắc phiên bản KEW 2413R hoặc kết nối ngõ ra AC của KEW 2413F với thiết bị đo True RMS phù hợp.
Thời gian đáp ứng 10 ms thích hợp để ghi nhận dòng xung ngắn khi đóng nguồn. Mức 100 ms thường được sử dụng để đo dòng khởi động của động cơ, máy bơm, máy nén hoặc các tải có dòng tăng cao trong thời gian dài hơn.
Phép đo bằng ngàm kẹp thường không yêu cầu tháo dây hoặc ngắt mạch. Tuy nhiên, người vận hành phải tuân thủ quy trình an toàn điện, lựa chọn đúng thang đo, giữ tay phía sau gờ bảo vệ và không sử dụng thiết bị vượt quá giới hạn an toàn được nhà sản xuất quy định.
Sản phẩm phù hợp với kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị kiểm định, nhà máy sản xuất, đội vận hành tòa nhà và các đơn vị cần kiểm tra dòng rò hoặc dòng tải AC trên hệ thống điện công nghiệp.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 200 mA / 2 A / 20 A / 200 A / 1000 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,1 mA |
| Độ chính xác thang 200 mA đến 20 A | ±1,5% giá trị đọc ±2 chữ số ở chế độ 50/60 Hz |
| Độ chính xác thang 200 A | ±2% giá trị đọc ±2 chữ số trong khoảng 0–500 A ở chế độ 50/60 Hz |
| Đường kính kìm tối đa | 68 mm |
| Dải đáp ứng tần số | 40 Hz–1 kHz |
| Chế độ lọc tần số | 50/60 Hz và WIDE |
| Ảnh hưởng từ trường ngoài | Tối đa 10 mA AC với dây dẫn 15 mm, dòng 100 A |
| Ngõ ra dạng sóng | 200 mV AC tại giá trị toàn thang; thang 1000 A: 100 mV AC |
| Ngõ ra máy ghi | 200 mV DC tại giá trị toàn thang; thang 1000 A: 100 mV DC |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 300 V |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | 1 pin 6F22 9 V, thời gian đo liên tục khoảng 60 giờ |
| Kích thước | 250×130×50 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 570 g, bao gồm pin |