| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2210R |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,025,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 7,727,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2210R là thiết bị đo dòng điện xoay chiều chuyên dụng, sử dụng vòng cảm biến mềm để bao quanh dây dẫn mà không cần ngắt mạch. Thiết kế này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra cáp điện, thanh dẫn hoặc dây dẫn có kích thước lớn trong tủ điện và những vị trí khó thao tác bằng ampe kìm hàm cứng.
Kyoritsu là thương hiệu thiết bị đo kiểm điện có nguồn gốc Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940. Hãng tập trung phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ đo điện, thiết bị kiểm tra cách điện, tiếp địa và chất lượng điện phục vụ bảo trì dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm KEW 2210R được cung cấp với xuất xứ Đài Loan.
Điểm khác biệt của model này là khả năng kết hợp cảm biến kẹp mềm, dải đo dòng lớn và công nghệ True RMS. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể kiểm tra dòng tải trên các hệ thống điện công nghiệp một cách linh hoạt, kể cả khi dạng sóng dòng điện không hoàn toàn hình sin.
Ampe kìm mềm đo dòng AC KEW 2210R được thiết kế nhằm đơn giản hóa việc đo dòng trên dây dẫn lớn hoặc tại khu vực chật hẹp. Vòng cảm biến nhẹ, dễ uốn và có thể luồn qua khoảng trống nhỏ, giúp người dùng tiếp cận đối tượng đo thuận tiện hơn so với kìm đo sử dụng hàm cứng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại thiết bị | Đồng hồ kẹp mềm đo dòng điện xoay chiều |
| Đại lượng đo | Dòng điện AC |
| Phương pháp đo | True RMS |
| Dải đo dòng AC | 30,00 A / 300,0 A / 3000 A |
| Phạm vi bảo đảm độ chính xác | 1,50–30,00 A; 15,0–300,0 A; 150–3000 A |
| Độ chính xác | ±3% giá trị đọc ±5 chữ số, tại 45–500 Hz và dây dẫn đặt ở tâm cảm biến |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 A |
| Hệ số đỉnh | Toàn thang CF nhỏ hơn 1,6; nửa thang CF nhỏ hơn 3,2 |
| Kích thước dây dẫn tối đa | Đường kính 150 mm |
| Ảnh hưởng vị trí dây dẫn | Sai số bổ sung tối đa ±3% tùy khoảng cách so với tâm cảm biến |
| Bảo vệ quá tải | 5000 A AC trong 10 giây |
| Chức năng hỗ trợ | Giữ dữ liệu, MIN/MAX, đèn nền màn hình và tự động tắt nguồn |
| Cấp đo an toàn | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V, mức độ ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1 và IEC 60529 |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Nhiệt độ và độ ẩm vận hành | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 80%, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ và độ ẩm bảo quản | -10 đến 60°C, độ ẩm tương đối tối đa 70%, không ngưng tụ |
| Nguồn điện | 2 pin AAA loại R03 hoặc LR03, điện áp 1,5 V mỗi pin |
| Thời gian đo liên tục | Xấp xỉ 120 giờ khi tắt đèn nền |
| Tự động tắt nguồn | Xấp xỉ 15 phút sau lần thao tác cuối |
| Kích thước bộ hiển thị | 120 × 70 × 26 mm |
| Chiều dài cáp cảm biến | Xấp xỉ 1,8 m |
| Khối lượng | Xấp xỉ 300 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hộp đựng MODEL 9174, 2 pin AAA và sách hướng dẫn |
Các thông số trên được đối chiếu từ trang sản phẩm và sách hướng dẫn tiếng Việt chính hãng dành cho KYORITSU KEW 2210R.
KEW 2210R đo dòng điện AC bằng cách bao vòng cảm biến mềm quanh một dây dẫn đang mang tải. Thiết bị chỉ phục vụ phép đo dòng xoay chiều; đây không phải đồng hồ vạn năng để đo điện áp, điện trở hoặc kiểm tra thông mạch.
Chế độ giữ dữ liệu giúp cố định kết quả trên màn hình khi vị trí đo khó quan sát trực tiếp. Chức năng MIN/MAX ghi nhận giá trị dòng nhỏ nhất và lớn nhất trong quá trình theo dõi, phù hợp khi kiểm tra sự biến động của tải hoặc dòng khởi động trong hệ thống.
Vòng cảm biến của thiết bị sử dụng cuộn cảm lõi không khí. Khi dòng điện xoay chiều chạy qua dây dẫn, từ trường biến thiên xung quanh dây tạo ra tín hiệu trong cảm biến. Mạch điện tử bên trong xử lý tín hiệu này và hiển thị giá trị dòng điện theo phương pháp RMS thực.
Để đạt độ chính xác tốt, dây dẫn cần được đặt gần tâm vòng cảm biến. Người dùng phải đóng chắc khớp nối của vòng kẹp và chỉ bao quanh một dây dẫn. Việc kẹp đồng thời các dây pha và trung tính hoặc nhiều pha có thể khiến từ trường triệt tiêu lẫn nhau và làm kết quả không chính xác.
KEW 2210R không được thiết kế để đo dòng rò. Người dùng cũng không nên vận hành thiết bị khi tay ướt, tại nơi có nước hoặc khi cảm biến và vỏ máy bị hư hỏng. Thiết bị cần được sử dụng đúng cấp đo an toàn và phải kết hợp phương tiện bảo hộ cách điện phù hợp khi làm việc gần dây dẫn đang mang điện.
Để mua đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2210R chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng model, nhu cầu đo dòng, kích thước dây dẫn và môi trường sử dụng thực tế.
thietbicodien hỗ trợ kiểm tra cấu hình sản phẩm, phụ kiện đi kèm, tình trạng hàng, chính sách bảo hành và cung cấp báo giá phù hợp cho khách hàng cá nhân, đội bảo trì, nhà thầu cơ điện và doanh nghiệp công nghiệp.
Thiết bị được thiết kế chuyên biệt để đo dòng điện xoay chiều bằng vòng cảm biến mềm. Model này không có chức năng đo điện áp hoặc điện trở như đồng hồ vạn năng.
Không. KEW 2210R chỉ đo dòng AC. Khi cần đo cả dòng AC và DC, người dùng nên lựa chọn một model ampe kìm AC/DC phù hợp hơn.
True RMS giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện chính xác hơn khi dạng sóng bị méo, thường gặp ở tải điện tử, biến tần, bộ điều khiển tốc độ và nguồn chuyển mạch.
Không nên. Khi đo dòng tải, cảm biến phải bao quanh duy nhất một dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời dây pha và trung tính, từ trường của hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu nhau và làm sai kết quả.
Không. Đây là thiết bị đo dòng tải AC, không phải ampe kìm đo dòng rò. Để kiểm tra dòng rò, cần sử dụng model chuyên dụng có độ phân giải và cấu tạo cảm biến phù hợp.
Vòng mềm dễ luồn quanh cáp lớn, thanh dẫn và dây dẫn nằm sâu trong tủ điện. Thiết kế này cũng thuận tiện khi khoảng trống không đủ để mở hàm của ampe kìm thông thường.
Không nên. Sách hướng dẫn của hãng xác định thiết bị không chống thấm nước. Người dùng cần giữ máy và cảm biến khô ráo trong suốt quá trình đo và bảo quản.
Khách hàng có thể đặt mua tại thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra phụ kiện, xác nhận chính sách bảo hành và nhận báo giá theo số lượng thực tế.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều AC |
| Phương pháp đo | True RMS |
| Dải đo dòng AC | 30,00 A / 300,0 A / 3000 A |
| Độ phân giải | 0,01 A / 0,1 A / 1 A |
| Độ chính xác cơ bản | ±3% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dải tần số đo | 45–500 Hz |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 150 mm |
| Khả năng chịu quá tải | 5000 A AC trong 10 giây |
| Cấp đo an toàn | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5 V |
| Chiều dài cáp cảm biến | Khoảng 1,8 m |
| Kích thước | 120×70×26 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 300 g |