| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2060BT |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,750,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,925,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe Kìm Đo Công Suất KYORITSU KEW 2060BT là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dụng, kết hợp khả năng đo dòng điện, điện áp, công suất, hệ số công suất, sóng hài và kiểm tra thứ tự pha trong cùng một máy. Thiết bị phù hợp cho kỹ sư điện, đơn vị bảo trì công nghiệp, nhà thầu cơ điện và bộ phận quản lý năng lượng cần kiểm tra nhanh hệ thống điện ngay tại hiện trường.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, hoạt động từ năm 1940 và được biết đến với các dòng ampe kìm, đồng hồ đo điện, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất và thiết bị phân tích điện năng. Các sản phẩm của hãng được phát triển theo định hướng chú trọng độ an toàn, khả năng thao tác thực tế và độ tin cậy trong môi trường điện công nghiệp.
Điểm khác biệt nổi bật của KEW 2060BT là thiết kế hàm kẹp dạng giọt nước kích thước lớn, hỗ trợ đo trên cáp điện đường kính lớn và thanh cái trong tủ phân phối. Người dùng có thể đo dòng điện mà không cần tháo dây dẫn, đồng thời kết nối que đo điện áp để xác định các đại lượng công suất của hệ thống.
Thay vì phải sử dụng riêng ampe kìm, đồng hồ đo công suất và thiết bị kiểm tra pha, người dùng có thể sử dụng KEW 2060BT để thực hiện nhiều công việc đo kiểm. Máy hỗ trợ đo điện áp, dòng điện, tần số, công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, hệ số công suất, góc pha, sóng hài và thứ tự pha.
Thiết kế hàm kẹp dạng giọt nước giúp đưa thiết bị vào khu vực có nhiều dây dẫn và giảm nguy cơ hàm kẹp chạm vào thanh cái liền kề. Khả năng kẹp cáp và thanh cái kích thước lớn đặc biệt hữu ích tại tủ điện tổng, trạm phân phối, nhà máy và các hệ thống sử dụng dòng tải cao.
Công nghệ True RMS cho phép thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của điện áp và dòng điện xoay chiều ngay cả khi dạng sóng bị méo bởi biến tần, bộ nguồn chuyển mạch, UPS, đèn LED hoặc các tải điện tử phi tuyến. Nhờ đó, kết quả đo phản ánh sát hơn tình trạng vận hành thực tế so với phương pháp đo trung bình thông thường.
KEW 2060BT có khả năng đo thành phần sóng hài của điện áp và dòng điện, đồng thời hiển thị giá trị và tỷ lệ của từng bậc. Chức năng này hỗ trợ phát hiện nguyên nhân gây nóng thiết bị, quá tải dây trung tính, rung động động cơ, suy giảm hệ số công suất hoặc hoạt động bất thường của thiết bị bảo vệ.
Thông qua Bluetooth và ứng dụng KEW Power, người dùng có thể theo dõi kết quả trên điện thoại hoặc máy tính bảng Android và iOS. Ứng dụng hỗ trợ hiển thị dạng sóng điện áp, dòng điện, lưu giá trị đo, lưu đồ thị và thiết lập ngưỡng đánh giá nhằm phục vụ công tác kiểm tra, lập báo cáo hoặc so sánh dữ liệu.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Hệ thống điện hỗ trợ | Đơn pha 2 dây, đơn pha 3 dây, ba pha 3 dây cân bằng hoặc không cân bằng và ba pha 4 dây |
| Đại lượng đo | Điện áp, dòng điện, tần số, công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, hệ số công suất, góc pha, sóng hài và thứ tự pha |
| Dòng điện xoay chiều | Tối đa 1000 A RMS |
| Điện áp xoay chiều | Tối đa 1000 V RMS |
| Dải dòng điện | 40,00 A, 400,0 A và 1000 A, tự động chuyển thang |
| Phân tích sóng hài | Từ bậc 1 đến bậc 30; hỗ trợ THD-R và THD-F |
| Kích thước dây dẫn | Đường kính tối đa 75 mm |
| Kích thước thanh cái | Tối đa 80 x 30 mm |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Giao tiếp không dây | Bluetooth 5.0, tương thích ứng dụng KEW Power trên Android và iOS |
| Chức năng hỗ trợ | MAX, MIN, AVG, PEAK, Data Hold, đèn nền và tự động tắt nguồn |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V và CAT III 1000 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326 và IEC 60529 |
Khi đo dòng điện, người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Từ trường sinh ra quanh dây dẫn được cảm biến bên trong hàm kẹp thu nhận và chuyển đổi thành tín hiệu điện để thiết bị tính toán giá trị dòng điện. Phương pháp này cho phép thực hiện phép đo mà không phải cắt dây hoặc đấu nối ampe kế trực tiếp vào mạch.
Để kết quả chính xác, hàm kẹp cần khép kín hoàn toàn và chỉ bao quanh một dây pha hoặc một dây trung tính. Không nên kẹp đồng thời cả dây đi và dây về vì từ trường ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau.
Đối với chức năng đo công suất điện, hàm kẹp thu nhận dòng điện trong dây dẫn, trong khi bộ que đo được kết nối vào các điểm điện áp tương ứng. Thiết bị xử lý đồng thời tín hiệu dòng điện, điện áp và độ lệch pha để tính công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến và hệ số công suất.
KEW 2060BT hỗ trợ nhiều kiểu đấu dây, từ hệ thống đơn pha đến hệ thống ba pha. Người vận hành lựa chọn sơ đồ đo phù hợp trên máy, kết nối que đo theo từng pha và kẹp đúng dây dẫn được chỉ định. Với hệ thống nhiều pha, thiết bị hướng dẫn từng bước để thu thập dữ liệu và tính tổng công suất.
Khi tải phi tuyến hoạt động, dòng điện và điện áp có thể chứa các thành phần tần số là bội số của tần số cơ bản. KEW 2060BT phân tích tín hiệu đo để tách từng bậc sóng hài, tính tỷ lệ thành phần và tổng độ méo hài. Kết quả giúp kỹ thuật viên nhận biết mức độ biến dạng của nguồn điện và khoanh vùng những tải có khả năng gây nhiễu.
Trong hệ thống ba pha, thiết bị sử dụng tín hiệu điện áp từ các dây đo để xác định thứ tự xuất hiện của các pha. Kết quả pha thuận, pha nghịch hoặc tình trạng mất pha được thể hiện trên màn hình kết hợp âm báo. Chức năng này hữu ích trước khi đóng điện động cơ, máy bơm, quạt công nghiệp và các thiết bị có yêu cầu đúng chiều quay.
Để bảo đảm chất lượng đo lường, nguồn gốc sản phẩm và quyền lợi bảo hành, khách hàng nên lựa chọn đúng ampe kìm KYORITSU KEW 2060BT chính hãng. Khi nhận hàng, cần kiểm tra model trên thân máy, phụ kiện đi kèm, tài liệu hướng dẫn và thông tin bảo hành.
Khách hàng có nhu cầu mua KEW 2060BT cho công tác bảo trì, kiểm toán năng lượng hoặc đo kiểm hệ thống điện công nghiệp có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng, lựa chọn phụ kiện phù hợp và nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo hệ thống ba pha 3 dây và ba pha 4 dây, bao gồm trường hợp tải cân bằng và không cân bằng. Người dùng cần chọn đúng cấu hình hệ thống và kết nối dây đo theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Không. Chức năng dòng điện của model này được thiết kế cho dòng điện xoay chiều. Khi cần đo dòng DC, người dùng nên lựa chọn ampe kìm AC/DC phù hợp với dải dòng và ứng dụng thực tế.
Có. Hàm kẹp lớn dạng giọt nước của thiết bị có thể kẹp dây dẫn đường kính tối đa 75 mm hoặc thanh cái kích thước tối đa 80 x 30 mm, phù hợp với nhiều tủ điện công suất lớn.
True RMS giúp thiết bị đo chính xác hơn giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp khi dạng sóng bị méo. Tính năng này quan trọng khi kiểm tra biến tần, UPS, nguồn chuyển mạch và các tải điện tử.
Thiết bị phân tích thành phần sóng hài từ bậc 1 đến bậc 30 và hỗ trợ hai phương pháp biểu thị tổng độ méo hài là THD-R và THD-F.
Có. KEW 2060BT tích hợp Bluetooth và làm việc với ứng dụng KEW Power trên thiết bị Android hoặc iOS. Người dùng có thể theo dõi giá trị, xem dạng sóng và lưu dữ liệu đo trên thiết bị di động.
Có. Máy có thể xác định pha thuận, pha nghịch và hỗ trợ nhận biết tình trạng mất pha thông qua thông tin trên màn hình và âm báo.
Không nên. Khi đo dòng tải, hàm kẹp phải bao quanh một dây dẫn riêng lẻ. Kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính có thể làm từ trường triệt tiêu và khiến kết quả không phản ánh đúng dòng điện của tải.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Hệ thống đấu dây hỗ trợ | 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây và 3 pha 4 dây |
| Dải đo điện áp AC | Tối đa 1000 V RMS |
| Dải đo dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A / 1000 A, tự động chuyển thang |
| Dải hiển thị tần số | 40,0–999,9 Hz |
| Dải đo công suất tác dụng | 40,00 / 400,0 / 1000 kW |
| Dải đo công suất biểu kiến | 40,00 / 400,0 / 1000 kVA |
| Dải đo công suất phản kháng | 40,00 / 400,0 / 1000 kvar |
| Dải hiển thị hệ số công suất | -1,000 đến 0,000 đến +1,000 |
| Dải hiển thị góc pha | -180,0° đến +179,9°; áp dụng cho mạch 1 pha 2 dây |
| Phân tích sóng hài | Bậc 1 đến bậc 30; hỗ trợ THD-R và THD-F |
| Kiểm tra thứ tự pha | Điện áp AC 80–1100 V, tần số 45–65 Hz |
| Khả năng kẹp dây dẫn | Đường kính tối đa 75 mm; thanh cái tối đa 80×30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V, cấp ô nhiễm 2 |
| Kích thước | 283×143×50 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 590 g, bao gồm pin |