| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 2432 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 9,135,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 10,048,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng rò KYORITSU 2432 là thiết bị đo dòng điện xoay chiều có độ nhạy cao, được thiết kế để kiểm tra dòng rò, dòng mất cân bằng và dòng tải trong hệ thống điện dân dụng, thương mại तथा công nghiệp. Với các thang đo từ mức miliampe đến 100A, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công việc bảo trì điện, kiểm tra sự cố cách điện và xác định nguyên nhân thiết bị bảo vệ dòng rò tác động bất thường.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và chuyên nghiên cứu, sản xuất các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo điện trở cách điện, thiết bị đo tiếp địa cùng nhiều dụng cụ kiểm tra an toàn điện. Model 2432 kế thừa kinh nghiệm lâu năm của hãng trong lĩnh vực đo kiểm, hướng đến khả năng đo ổn định, thao tác thuận tiện và đáp ứng yêu cầu an toàn tại hiện trường. Sản phẩm có xuất xứ Nhật Bản theo thông tin cung cấp.
Điểm khác biệt của thiết bị là khả năng phát hiện dòng rò AC rất nhỏ với độ phân giải tối thiểu đến 0,001mA, đồng thời vẫn có thể đo dòng tải AC đến 100A. Nhờ đó, kỹ thuật viên chỉ cần một thiết bị để khảo sát từ dòng rò nhỏ trên dây dẫn, thiết bị điện đến dòng vận hành của từng nhánh tải.
Ampe kìm KYORITSU 2432 được tối ưu cho công việc kiểm tra dòng rò tại tủ điện, hệ thống dây dẫn, động cơ, máy biến tần và thiết bị sử dụng nguồn chuyển mạch. Hàm kẹp dạng giọt nước giúp tiếp cận dây dẫn thuận tiện hơn tại những khu vực có mật độ cáp cao, trong khi đường kính kẹp lớn hỗ trợ kiểm tra nhiều loại dây dẫn và bó cáp phù hợp.
| Thông số hoặc tính năng | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều và dòng rò AC |
| Thang đo | 4mA, 40mA và 100A |
| Phạm vi hiển thị | 0 đến 3,999mA; 0 đến 39,99mA; 0 đến 100,0A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,001mA trên thang 4mA |
| Độ chính xác tại 50/60Hz | ±1% giá trị đọc ±5 chữ số đối với thang 4mA, 40mA và phạm vi từ 0 đến 80A; ±5% giá trị đọc đối với phạm vi từ 80,1 đến 100A |
| Chế độ đáp ứng tần số | 50/60Hz và WIDE |
| Dải đáp ứng tần số WIDE | 20Hz đến 1kHz đối với thang 4mA và 40mA; 40Hz đến 1kHz đối với thang 100A |
| Chức năng giữ kết quả | Data Hold và Peak Hold |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 40mm |
| Thời gian đáp ứng | Xấp xỉ 2 giây |
| Điện áp mạch tối đa | 600V AC/DC giữa dây pha và dây trung tính; 300V AC/DC đối với đất |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT III 300V, mức ô nhiễm 2 và IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | Hai pin R03 hoặc tương đương, điện áp 1,5V mỗi pin |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 10 phút không thao tác |
| Kích thước | 185 × 81 × 32mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 290g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hộp đựng Model 9097, hai pin R03 và tài liệu hướng dẫn |
Các thông số trên được đối chiếu với trang sản phẩm và tài liệu hướng dẫn chính thức của nhà sản xuất.
Chức năng lọc tần số 50/60Hz giúp hạn chế ảnh hưởng của thành phần tần số cao và sóng hài phát sinh từ biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc thiết bị điện tử công suất. Khi chuyển sang chế độ WIDE, thiết bị tiếp nhận cả thành phần tần số cơ bản và các thành phần tần số cao trong phạm vi đáp ứng của máy.
Việc so sánh kết quả giữa hai chế độ giúp kỹ thuật viên đánh giá dòng đo được chủ yếu xuất phát từ tần số nguồn hay có thêm ảnh hưởng của nhiễu cao tần. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra hệ thống có biến tần hoặc xử lý trường hợp RCD, ELCB và RCBO tác động nhưng chưa xác định rõ nguyên nhân.
Thang đo miliampe cùng độ phân giải 0,001mA cho phép nhận biết những thay đổi rất nhỏ của dòng rò. Đây là lợi thế quan trọng khi kiểm tra dây dẫn có dấu hiệu suy giảm cách điện, thiết bị điện bị ẩm, tải điện tử có dòng rò tích lũy hoặc hệ thống cần theo dõi định kỳ trước khi xảy ra sự cố nghiêm trọng.
Chức năng Data Hold giữ nguyên kết quả trên màn hình, thuận tiện khi vị trí kẹp nằm trong góc khuất hoặc khó quan sát trực tiếp. Peak Hold hỗ trợ ghi nhận biến thiên dòng điện diễn ra trong khoảng thời gian ngắn, giúp kiểm tra dòng rò hoặc dòng xung xuất hiện không liên tục mà phép đo thông thường có thể khó theo dõi.
Hàm kẹp dạng giọt nước giúp đưa đầu kìm vào giữa các dây dẫn trong tủ điện chật hẹp. Máy có màn hình LCD dễ đọc, thao tác chọn thang đo trực tiếp và chức năng tự động tắt nguồn để hạn chế tiêu hao pin khi kỹ thuật viên quên tắt thiết bị sau khi sử dụng.
Khi hàm kẹp bao quanh dây dẫn có dòng AC chạy qua, từ trường sinh ra quanh dây sẽ được lõi cảm biến của ampe kìm thu nhận. Thiết bị chuyển đổi tín hiệu cảm ứng thành giá trị dòng điện và hiển thị kết quả trên màn hình. Phương pháp này cho phép đo mà không cần cắt dây dẫn hoặc mắc nối tiếp đồng hồ vào mạch.
Để đo dòng rò mất cân bằng trên mạch một pha, người dùng kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính, nhưng không kẹp dây bảo vệ PE. Trong điều kiện bình thường, từ trường do dòng đi và dòng về tạo ra sẽ triệt tiêu lẫn nhau. Nếu một phần dòng điện thoát xuống đất hoặc đi theo đường dẫn ngoài mạch, sự cân bằng bị phá vỡ và ampe kìm hiển thị phần dòng chênh lệch đó.
Đối với hệ thống ba pha, cần kẹp đồng thời toàn bộ dây pha và dây trung tính nếu hệ thống có dây trung tính, đồng thời loại trừ dây PE. Khi cần kiểm tra trực tiếp dòng điện chảy qua dây tiếp địa, người dùng có thể kẹp riêng dây PE. Hướng dẫn đo này phù hợp với nguyên lý vận hành được nhà sản xuất mô tả trong tài liệu sử dụng.
Khi kiểm tra dòng tải xoay chiều, hàm kẹp chỉ bao quanh một dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời cả dây đi và dây về của cùng một mạch, hai từ trường có chiều ngược nhau sẽ triệt tiêu và kết quả không phản ánh đúng dòng tải thực tế.
Người sử dụng cần chọn đúng thang đo, kiểm tra tình trạng vỏ máy và hàm kẹp trước khi thao tác. Hàm kẹp phải đóng kín, bề mặt tiếp xúc không bám dị vật và dây dẫn cần nằm gọn bên trong vùng cảm biến. Khi đo, tay và ngón tay phải luôn đặt phía sau gờ chắn bảo vệ của thiết bị.
Không sử dụng máy khi bề mặt bị ướt, vỏ hoặc hàm kẹp bị nứt, pin có dấu hiệu rò rỉ hay mạch điện vượt quá giới hạn an toàn được nhà sản xuất công bố. Việc đo kiểm trên hệ thống đang mang điện cần được thực hiện bởi người có chuyên môn và tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện tại nơi làm việc.
Khi lựa chọn KYORITSU 2432 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, tình trạng thiết bị, phụ kiện đi kèm, tem nhận diện và tài liệu của nhà sản xuất. Sản phẩm phù hợp cần được cung cấp kèm thông tin xuất xứ, chính sách bảo hành áp dụng và tư vấn sử dụng đúng mục đích đo dòng rò AC.
Khách hàng có nhu cầu mua ampe kìm đo dòng rò KYORITSU 2432 có thể đặt hàng chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị, giải đáp về phương pháp đo, kiểm tra phụ kiện và cung cấp thông tin bán hàng minh bạch trước khi giao sản phẩm.
Thiết bị được thiết kế để đo dòng điện và dòng rò AC. Sản phẩm không có chức năng đo dòng DC, điện áp hoặc điện trở như một đồng hồ vạn năng.
Có. Máy có các thang đo độ nhạy cao dành cho dòng rò mức miliampe và một thang đo dành cho dòng tải AC. Các phạm vi cụ thể được trình bày trong bảng thông số kỹ thuật phía trên.
Người dùng cần kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính, đồng thời không kẹp dây PE. Giá trị hiển thị là phần dòng mất cân bằng giữa dòng đi và dòng về, qua đó phản ánh dòng điện đang rò ra ngoài đường dẫn bình thường.
Khi đo dòng tải, từ trường của dòng đi và dòng về có chiều ngược nhau. Nếu hai dây được kẹp cùng lúc, chúng sẽ triệt tiêu lẫn nhau và làm kết quả giảm mạnh hoặc gần bằng không. Vì vậy, khi đo tải cần kẹp riêng một dây dẫn.
Chế độ 50/60Hz sử dụng bộ lọc để hạn chế ảnh hưởng của thành phần tần số cao, phù hợp khi cần tập trung vào dòng ở tần số nguồn. Chế độ WIDE đo thêm các thành phần tần số cao trong phạm vi đáp ứng của thiết bị, hữu ích khi khảo sát hệ thống có biến tần hoặc nguồn chuyển mạch.
Có. Bộ chọn tần số cho phép so sánh kết quả giữa chế độ lọc tần số nguồn và chế độ đáp ứng rộng. Qua đó, kỹ thuật viên có thêm dữ liệu để đánh giá ảnh hưởng của nhiễu cao tần hoặc sóng hài do biến tần tạo ra.
Peak Hold phù hợp khi cần theo dõi dòng điện hoặc dòng rò xuất hiện trong thời gian ngắn và không duy trì liên tục. Chức năng này giữ lại giá trị đỉnh để người dùng đọc và ghi nhận sau khi hiện tượng đã kết thúc.
Máy có thể hỗ trợ đo dòng rò tổng của mạch, kiểm tra riêng từng nhánh và so sánh kết quả giữa các chế độ tần số. Từ dữ liệu thu được, kỹ thuật viên có thể khoanh vùng tải hoặc đường dây góp phần làm thiết bị bảo vệ tác động. Tuy nhiên, kết luận cuối cùng vẫn cần kết hợp với kiểm tra cách điện, đấu nối và tình trạng thực tế của hệ thống.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều và dòng rò AC |
| Thang đo dòng AC | 4 mA / 40 mA / 100 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,001 mA |
| Độ chính xác thang 4 mA và 40 mA | ±1% giá trị đọc ±5 chữ số tại 50/60 Hz |
| Độ chính xác từ 0 đến 80 A | ±1% giá trị đọc ±5 chữ số tại 50/60 Hz |
| Độ chính xác từ 80,1 đến 100 A | ±5% giá trị đọc tại 50/60 Hz |
| Dải đáp ứng tần số | 20 Hz–1 kHz; 40 Hz–1 kHz ở thang 100 A |
| Điện áp mạch tối đa | 600 V AC/DC giữa dây pha và trung tính; 300 V AC/DC đối với đất |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 40 mm |
| Ảnh hưởng từ trường ngoài | Khoảng 2 mA AC khi đặt gần dây dẫn đường kính 15 mm mang dòng 100 A AC |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 2 giây |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT III 300 V, mức ô nhiễm 2; IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | 2 pin R03 1,5 V hoặc tương đương |
| Kích thước | 185×81×32 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 290 g, bao gồm pin |