| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2056R |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,020,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,522,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo kẹp AC/DC KYORITSU KEW 2056R là thiết bị đo điện đa chức năng dành cho công tác kiểm tra, vận hành và bảo trì hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm hỗ trợ đo dòng điện mà không cần ngắt dây dẫn, đồng thời tích hợp nhiều chức năng của đồng hồ vạn năng để kỹ thuật viên xử lý công việc thuận tiện hơn.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và có nhiều kinh nghiệm phát triển ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng các thiết bị kiểm tra an toàn điện. Model KEW 2056R thuộc dòng ampe kìm kỹ thuật số True RMS, có xuất xứ Thái Lan theo thông tin sản phẩm.
Thiết bị đặc biệt phù hợp với kỹ thuật viên điện, đội bảo trì nhà máy, đơn vị quản lý tòa nhà, công ty điện lực và doanh nghiệp cần kiểm tra dòng tải, điện áp, linh kiện hoặc tình trạng hoạt động của thiết bị điện.
Công nghệ đo True RMS giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp xoay chiều chính xác hơn khi dạng sóng bị méo. Tính năng này hữu ích khi kiểm tra tải sử dụng biến tần, bộ nguồn chuyển mạch, thiết bị điều khiển công suất và các hệ thống có thành phần hài.
Người sử dụng có thể thực hiện đo dòng AC/DC không cần ngắt mạch bằng cách kẹp ngàm quanh một dây dẫn. Thiết kế ngàm có khả năng tiếp cận dây cáp kích thước lớn, đáp ứng tốt công việc kiểm tra tủ điện, đường cấp nguồn, động cơ và thiết bị công nghiệp.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 0–600,0 A/1000 A; độ chính xác ±2,0% giá trị đọc ±5 số tại 50/60 Hz |
| Dòng điện DC | 0–600,0 A/1000 A; độ chính xác ±1,5% giá trị đọc ±5 số |
| Điện áp AC | 6/60/600 V, tự động chuyển thang |
| Điện áp DC | 600 mV/6/60/600 V, tự động chuyển thang |
| Điện trở | 600 Ω/6 kΩ/60 kΩ/600 kΩ/6 MΩ/60 MΩ, tự động chuyển thang |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở từ 100 Ω trở xuống |
| Kiểm tra điện dung | 400 nF/4 µF/40 µF, tự động chuyển thang |
| Kiểm tra diode | Điện áp kiểm tra đến 2 V |
| Đo tần số | Các thang 10 Hz/100 Hz/1 kHz/10 kHz, tự động chuyển thang |
| Đo hệ số chu kỳ | 0,1–99,9% |
| Đo nhiệt độ | Từ -50 đến +300°C khi sử dụng đầu dò nhiệt độ MODEL 8216 |
| Khả năng mở ngàm | Kẹp dây dẫn có đường kính tối đa khoảng 40 mm |
| Màn hình | Hiển thị tối đa 6039 counts, có biểu đồ thanh và đèn nền |
| Độ phân giải dòng nhỏ nhất | 0,1 A |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600 V; IEC 61010-031; IEC 61010-2-032; IEC 61326 |
| Nguồn điện | 2 pin AAA R03 1,5 V |
| Kích thước | 254 × 82 × 36 mm |
| Khối lượng | Khoảng 310 g |
| Phụ kiện kèm theo | Que đo MODEL 7066A, túi đựng MODEL 9094 và hướng dẫn sử dụng |
| Phụ kiện tùy chọn | Đầu dò nhiệt độ MODEL 8216 |
Khi ngàm của ampe kìm AC/DC được kẹp quanh một dây dẫn, dòng điện chạy trong dây tạo ra từ trường. Cảm biến bên trong ngàm tiếp nhận từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện và xử lý để hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể kiểm tra dòng tải mà không phải tháo dây hoặc mắc thiết bị nối tiếp với mạch.
Khi đo dòng AC, chức năng True RMS xử lý dạng sóng để xác định giá trị hiệu dụng thực. Khi đo dòng DC, người dùng nên đóng kín ngàm, thực hiện hiệu chỉnh ZERO khi chưa kẹp dây, sau đó đặt dây dẫn vào giữa ngàm để hạn chế sai số.
Chỉ nên kẹp một dây dẫn tại mỗi lần đo. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường theo hai chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau và làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Đối với điện áp, điện trở, điện dung, diode và thông mạch, thiết bị sử dụng bộ que đo đi kèm. Tín hiệu tại hai đầu đo được đưa vào mạch xử lý, chuyển đổi sang dữ liệu số và hiển thị trên màn hình. Khi đo điện trở, điện dung, diode hoặc thông mạch, cần bảo đảm mạch đã được ngắt điện và tụ điện đã được xả an toàn.
Cảm biến NCV phát hiện điện áp AC dựa trên điện trường xung quanh dây dẫn hoặc thiết bị đang mang điện. Đèn LED đỏ sẽ cảnh báo khi cảm biến nhận thấy điện áp AC. Đây là chức năng kiểm tra sơ bộ, không thay thế phép đo điện áp bằng que đo khi cần xác định giá trị cụ thể.
Lựa chọn đúng model và nguồn cung rõ ràng giúp bảo đảm độ tin cậy của kết quả đo, chất lượng phụ kiện cũng như quyền lợi bảo hành. Khi nhận hàng, người mua nên kiểm tra nhãn sản phẩm, số model, tình trạng ngàm kẹp, màn hình, que đo, túi đựng và tài liệu đi kèm.
Để mua đồng hồ đo kẹp KYORITSU KEW 2056R chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn thiết bị và chính sách bảo hành phù hợp, quý khách hãy đặt hàng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra đúng model, công năng và phạm vi đo trước khi giao hàng.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều bằng ngàm kẹp. Các thang đo và giới hạn cụ thể được trình bày trong bảng thông số kỹ thuật.
True RMS giúp xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp AC chính xác hơn khi dạng sóng không phải hình sin lý tưởng. Đây là lợi thế khi kiểm tra thiết bị sử dụng biến tần, bộ nguồn điện tử hoặc tải điều khiển công suất.
Không cần tháo dây khi đo dòng bằng ngàm kẹp. Người dùng chỉ cần mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Tuy nhiên, vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện và giới hạn đo của thiết bị.
Không. Chức năng NCV chỉ dùng để cảnh báo sơ bộ về khả năng có điện áp AC. Khi cần xác định điện áp cụ thể hoặc xác nhận mạch đã hết điện, người dùng phải thực hiện phép đo phù hợp bằng que đo và tuân thủ quy trình an toàn.
Không. MODEL 8216 là phụ kiện tùy chọn. Bộ phụ kiện tiêu chuẩn của thiết bị gồm que đo, túi đựng và hướng dẫn sử dụng.
Trước khi kẹp dây, hãy đóng kín ngàm và sử dụng chức năng ZERO để hiệu chỉnh điểm không. Sau đó kẹp một dây dẫn vào gần tâm ngàm, bảo đảm hai má ngàm đóng hoàn toàn và quan sát đúng chiều dòng điện.
Sản phẩm phù hợp với kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, thợ điện chuyên nghiệp, đơn vị quản lý tòa nhà, nhà máy, xưởng sản xuất và doanh nghiệp vận hành hệ thống phân phối điện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 0–600,0 A / 1000 A |
| Dải đo dòng điện DC | 0–600,0 A / 1000 A |
| Dải đo điện áp AC | 6 V / 60 V / 600 V, tự động chuyển thang |
| Dải đo điện áp DC | 600 mV / 6 V / 60 V / 600 V, tự động chuyển thang |
| Dải đo điện trở | 600 Ω / 6 kΩ / 60 kΩ / 600 kΩ / 6 MΩ / 60 MΩ |
| Dải đo điện dung | 400 nF / 4 µF / 40 µF, tự động chuyển thang |
| Dải đo tần số | 10 Hz / 100 Hz / 1 kHz / 10 kHz, tự động chuyển thang |
| Dải đo hệ số chu kỳ | 0,1–99,9% |
| Dải đo nhiệt độ | -50 đến +300°C khi sử dụng đầu dò MODEL 8216 |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở từ 100 Ω trở xuống |
| Đường kính dây kẹp tối đa | Khoảng 40 mm |
| Màn hình hiển thị | Tối đa 6039 counts, có biểu đồ thanh và đèn nền |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600 V, IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA R03 1,5 V |
| Kích thước | 254×82×36 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 310 g |