| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2055 |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,840,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,224,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo kẹp AC/DC KYORITSU KEW 2055 là thiết bị đo điện đa năng dành cho kỹ thuật viên bảo trì, thợ điện công nghiệp, đơn vị điện lực và bộ phận vận hành hệ thống phân phối điện. Thiết bị cho phép đo dòng điện xoay chiều và một chiều bằng hàm kẹp mà không cần ngắt dây dẫn, đồng thời hỗ trợ đo điện áp, điện trở, tần số, chu kỳ nhiệm vụ, kiểm tra thông mạch và diode.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và có nhiều năm kinh nghiệm phát triển ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng các thiết bị kiểm tra an toàn điện. Kyoritsu đã phát triển mẫu ampe kìm đầu tiên của Nhật Bản vào năm 1965, tạo nền tảng cho nhiều dòng thiết bị đo kẹp chuyên nghiệp hiện nay.
Sản phẩm KEW 2055 có xuất xứ Thái Lan, được sản xuất theo hệ thống kiểm soát chất lượng của Kyoritsu. Thiết kế thân máy bọc kép, hàm kẹp lớn và màn hình có đèn nền giúp thiết bị phù hợp với công việc kiểm tra điện tại nhà máy, tủ phân phối, trạm điện, hệ thống năng lượng và các khu vực có điều kiện quan sát hạn chế.
Ưu điểm quan trọng của ampe kìm AC/DC 1000A là khả năng đo dòng điện bằng cách kẹp hàm đo quanh một dây dẫn riêng lẻ. Kỹ thuật viên không phải tháo đầu dây hoặc đấu nối đồng hồ nối tiếp với tải, nhờ đó giảm thời gian kiểm tra và hạn chế tác động đến hệ thống đang vận hành.
Ngoài chức năng đo dòng, đồng hồ kẹp đa năng KEW 2055 còn có thể thay thế nhiều thiết bị kiểm tra cơ bản trong túi dụng cụ của kỹ thuật viên. Khi sử dụng dây đo đi kèm, thiết bị có thể đo điện áp AC/DC, điện trở, kiểm tra thông mạch và kiểm tra diode.
Màn hình có đèn nền giúp đọc số liệu rõ hơn trong tủ điện, phòng máy hoặc khu vực thiếu ánh sáng. Thanh biểu đồ trên màn hình hỗ trợ quan sát nhanh xu hướng thay đổi, trong khi các chức năng MIN/MAX và REL giúp kỹ thuật viên đánh giá sự biến động của đại lượng đang kiểm tra.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 0 đến 600,0A và 1000A |
| Dòng điện DC | 0 đến 600,0A và 1000A |
| Điện áp AC | 6V, 60V và 600V; tự động chọn thang |
| Điện áp DC | 600mV, 6V, 60V và 600V; tự động chọn thang |
| Điện trở | 600Ω, 6kΩ, 60kΩ, 600kΩ, 6MΩ và 60MΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Âm báo hoạt động khi điện trở đo được khoảng 100Ω trở xuống |
| Đo tần số | Các thang tự động đến 10kHz |
| Chu kỳ nhiệm vụ | 0,1 đến 99,9% |
| Kích thước dây dẫn | Đường kính tối đa khoảng 40mm |
| Màn hình | Hiển thị số 6039 counts, có thanh biểu đồ và đèn nền |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600V, IEC 61010-031, IEC 61010-2-032 và IEC 61326 |
| Nguồn cấp | 2 pin R03 1,5V loại AAA |
| Kích thước thiết bị | 254 x 82 x 36mm |
| Khối lượng | Khoảng 310g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo 7066A, túi đựng 9094, pin và hướng dẫn sử dụng |
Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn an toàn CAT IV 600V, phù hợp với các phép đo tại đầu nguồn hạ áp, công tơ điện, thiết bị bảo vệ quá dòng chính và những vị trí thuộc hệ thống phân phối có mức năng lượng quá độ cao. Thân máy đúc kép tạo cảm giác cầm chắc tay, trong khi vành chắn bảo vệ giúp người sử dụng duy trì khoảng cách an toàn với khu vực đo.
CAT IV 600V không có nghĩa là người dùng có thể bỏ qua quy trình an toàn. Trước mỗi phép đo cần kiểm tra tình trạng thân máy, hàm kẹp, dây đo và lựa chọn đúng chức năng. Không sử dụng thiết bị khi tay ướt, dây đo hư hỏng hoặc môi trường có khí dễ cháy nổ.
Khi đo dòng điện, hàm kẹp của KYORITSU KEW 2055 được đặt bao quanh một dây dẫn. Dòng điện chạy qua dây tạo ra từ trường, cảm biến bên trong hàm kẹp tiếp nhận từ trường này và chuyển đổi thành tín hiệu điện tương ứng. Mạch xử lý của thiết bị tính toán giá trị dòng và hiển thị kết quả trên màn hình.
Phương pháp đo kẹp giúp kiểm tra dòng tải mà không cần cắt dây hoặc mở mạch. Để có kết quả chính xác, người dùng phải kẹp quanh một dây dẫn duy nhất và bảo đảm hai má hàm đóng hoàn toàn. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính, từ trường của hai dây có thể triệt tiêu lẫn nhau và làm kết quả đo không đúng với dòng tải thực tế.
Đối với đo dòng DC bằng ampe kìm, thiết bị cần được hiệu chỉnh điểm không để loại trừ ảnh hưởng của từ dư và sai lệch ban đầu. Khi hàm kẹp đang đóng, chưa kẹp dây dẫn, người dùng chọn chế độ DC và nhấn phím ZERO. Sau khi màn hình trở về gần 0, hàm kẹp được đặt quanh dây dẫn theo đúng chiều dòng điện để thực hiện phép đo.
Nếu hướng kẹp ngược với chiều quy ước của thiết bị, màn hình có thể hiển thị dấu âm. Đây là thông tin về chiều dòng điện, không nhất thiết là dấu hiệu thiết bị bị lỗi.
Khi đo điện áp, người dùng kết nối dây đỏ vào cổng V/Ω và dây đen vào cổng COM, sau đó đặt hai đầu dò song song với hai điểm cần kiểm tra. Thiết bị tự động chọn thang phù hợp trong các dải điện áp được hỗ trợ.
Đối với phép đo điện trở, kiểm tra thông mạch hoặc diode, mạch điện phải được ngắt nguồn hoàn toàn. Đồng hồ đưa một tín hiệu kiểm tra nhỏ qua đối tượng đo, phân tích phản hồi và hiển thị điện trở, phát âm báo thông mạch hoặc thể hiện điện áp thuận của diode.
Phát hiện điện áp NCV sử dụng cảm biến đặt gần hàm kẹp để nhận biết điện trường xung quanh dây dẫn mang điện. Khi phát hiện điện trường đủ lớn, đèn LED cảnh báo trên thiết bị sẽ sáng. Tính năng này hữu ích để kiểm tra nhanh sự hiện diện của điện áp trước khi thao tác.
NCV chỉ là chức năng cảnh báo hỗ trợ. Kết quả có thể chịu ảnh hưởng bởi chiều đặt thiết bị, khoảng cách, lớp cách điện và cấu trúc dây dẫn. Người dùng không nên dựa riêng vào NCV để kết luận mạch đã mất điện mà cần kiểm tra lại bằng phương pháp đo tiếp xúc phù hợp.
Khi lựa chọn đồng hồ đo kẹp KYORITSU KEW 2055 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, phụ kiện tiêu chuẩn, tình trạng tem nhãn và tài liệu đi kèm. Một thiết bị đúng nguồn gốc sẽ giúp bảo đảm độ tin cậy của phép đo, khả năng vận hành an toàn và thuận tiện hơn khi cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc hiệu chuẩn.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo điện công nghiệp với thông tin sản phẩm rõ ràng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng chức năng và đúng phạm vi đo. Khách hàng có nhu cầu mua KEW 2055, yêu cầu báo giá hoặc tư vấn ứng dụng có thể đặt hàng chính hãng tại thietbicodien.
Có. Thiết bị đo được cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều với các thang 600A và 1000A. Khi đo dòng DC, người dùng nên thực hiện hiệu chỉnh ZERO trước khi kẹp vào dây dẫn.
Tài liệu kỹ thuật chính thức của model KEW 2055 không công bố đây là thiết bị True RMS. Khi cần đo chính xác dạng sóng bị méo mạnh do biến tần hoặc tải điện tử, người dùng nên lựa chọn model được nhà sản xuất ghi rõ chức năng True RMS.
Hàm kẹp có thể tiếp nhận dây dẫn với đường kính tối đa khoảng 40mm. Hai má hàm cần được đóng kín hoàn toàn trong quá trình đo để hạn chế sai số.
Có. Khi sử dụng dây đo, thiết bị có thể đo điện áp AC đến 600V và điện áp DC đến 600V. Người dùng cần chọn đúng chức năng, kết nối đúng cổng đo và tuân thủ cấp an toàn của hệ thống.
Có. KEW 2055 hỗ trợ đo điện trở, kiểm tra thông mạch bằng âm báo và kiểm tra diode. Trước khi thực hiện các chức năng này, mạch điện phải được ngắt nguồn và xả hết điện tích còn lưu trong tụ điện.
NCV giúp phát hiện sơ bộ sự hiện diện của điện trường mà không cần chạm đầu dò trực tiếp vào dây dẫn. Chức năng này thích hợp để kiểm tra nhanh nhưng không thay thế phép đo điện áp tiếp xúc khi xác nhận mạch đã mất điện.
CAT IV 600V cho biết thiết bị được thiết kế cho phép đo trong môi trường phân phối điện có năng lượng quá độ cao, chẳng hạn đầu vào nguồn hạ áp, công tơ và thiết bị bảo vệ chính. Người sử dụng vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn và trang bị bảo hộ phù hợp.
Thiết bị phù hợp với bảo trì nhà máy, kiểm tra tủ điện, hệ thống phân phối, động cơ, máy bơm, hệ thống ắc quy, bộ lưu điện và các mạch nguồn AC/DC. Dải đo đến 1000A đặc biệt hữu ích cho các tải công nghiệp có dòng vận hành lớn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 0–600,0 A và 0–1000 A |
| Dải đo dòng DC | 0–600,0 A và 0–1000 A |
| Dải đo điện áp AC | 6 V, 60 V và 600 V; tự động chọn thang |
| Dải đo điện áp DC | 600 mV, 6 V, 60 V và 600 V; tự động chọn thang |
| Dải đo điện trở | 600 Ω, 6 kΩ, 60 kΩ, 600 kΩ, 6 MΩ và 60 MΩ |
| Dải đo tần số | 10 Hz, 100 Hz, 1 kHz và 10 kHz; tự động chọn thang |
| Dải đo chu kỳ nhiệm vụ | 0,1–99,9% |
| Ngưỡng báo thông mạch | Khoảng 100 Ω trở xuống |
| Độ mở hàm kẹp | Đường kính dây dẫn tối đa khoảng 40 mm |
| Màn hình hiển thị | 6039 counts, có thanh biểu đồ và đèn nền |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600 V, IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA R03 1,5 V |
| Tần suất lấy mẫu | Khoảng 3 lần/giây |
| Kích thước | 254×82×36 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 310 g |