| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2204R |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 6,950,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 7,645,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2204R là thiết bị đo dòng điện xoay chiều sử dụng cảm biến kẹp mềm, phù hợp với những vị trí mà ampe kìm dạng hàm cứng khó tiếp cận. Thiết bị đo theo phương pháp True RMS, giúp xác định hiệu dụng thực của dòng AC, kể cả khi dạng sóng bị méo bởi biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc các tải điện tử.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và chuyên phát triển ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện. Model KEW 2204R mang thiết kế đặc trưng của dòng ampe kìm mềm, trong khi sản phẩm theo thông tin cung cấp có xuất xứ Đài Loan.
Với thân máy nhỏ gọn, dây cảm biến dài và vòng kẹp linh hoạt, sản phẩm là lựa chọn thích hợp cho kỹ thuật viên điện, đội bảo trì nhà máy, đơn vị kiểm định và nhân sự vận hành hệ thống điện công nghiệp.
Ưu điểm quan trọng của ampe kìm mềm KYORITSU KEW 2204R là khả năng luồn cảm biến quanh dây dẫn trong tủ điện đông cáp, thanh dẫn hoặc các vị trí chật hẹp. Người sử dụng có thể đo dòng mà không cần cắt dây hay đấu nối trực tiếp thiết bị vào mạch điện.
Công nghệ đo dòng AC True RMS hỗ trợ kiểm tra chính xác hơn trên các tải có dạng sóng không thuần sin. Chức năng giữ kết quả, ghi nhận giá trị nhỏ nhất và lớn nhất giúp theo dõi sự biến động của dòng điện trong quá trình khởi động hoặc vận hành thiết bị.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều AC, giá trị True RMS |
| Dải đo dòng AC | 4.000 A / 40.00 A / 400.0 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0.001 A |
| Độ chính xác cơ bản | ±3% giá trị đọc ±5 chữ số, trong dải tần 45–500 Hz khi dây dẫn nằm ở tâm vòng cảm biến |
| Kiểu cảm biến | Cảm biến kẹp mềm, nhẹ, sử dụng cuộn dây lõi không khí |
| Kích thước dây dẫn tối đa | Đường kính 70 mm |
| Chiều dài cáp cảm biến | Xấp xỉ 1,8 m |
| Chức năng hỗ trợ | Data Hold, MIN/MAX, đèn nền màn hình và tự động tắt nguồn |
| Bảo vệ quá tải | 500 A AC trong 10 giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V, mức ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-030, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1 và IEC 60529 |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA loại R03 hoặc LR03 |
| Thời gian đo liên tục | Xấp xỉ 120 giờ khi không sử dụng đèn nền |
| Kích thước bộ hiển thị | 120 × 70 × 26 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 200 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Túi đựng Model 9174, 2 pin AAA và hướng dẫn sử dụng |
Đồng hồ đo dòng AC KEW 2204R được thiết kế chuyên dụng để đo dòng xoay chiều chạy qua một dây dẫn. Thiết bị không đo dòng DC và không yêu cầu tiếp xúc điện trực tiếp với phần dẫn điện khi thực hiện phép đo đúng quy trình.
Người dùng mở đầu nối của vòng cảm biến, luồn cảm biến quanh một dây dẫn cần kiểm tra rồi đóng chắc đầu nối. Dây dẫn nên được đặt gần tâm vòng cảm biến để giảm sai số do vị trí. Thiết bị chỉ được kẹp quanh một dây dẫn tại một thời điểm; không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính hoặc nhiều dây pha trong cùng vòng đo.
Khi dòng AC chạy qua dây dẫn, một từ trường biến thiên được tạo ra xung quanh dây. Cảm biến cuộn dây lõi không khí của KEW 2204R tiếp nhận sự biến thiên từ trường này và chuyển đổi thành tín hiệu điện tương ứng.
Mạch xử lý bên trong phân tích tín hiệu cảm biến, tính toán giá trị hiệu dụng thực và hiển thị kết quả trên màn hình LCD. Phương pháp True RMS giúp kết quả phản ánh tốt hơn dòng điện thực tế của các tải phi tuyến so với phương pháp đo trung bình thông thường.
Trước khi đo, cần kiểm tra thân máy, dây cáp, vòng cảm biến và đầu nối để bảo đảm không có dấu hiệu nứt, hở hoặc hư hỏng. Người vận hành phải lựa chọn đúng thang đo, sử dụng trang bị bảo hộ cách điện và không thực hiện phép đo khi tay hoặc thiết bị bị ướt.
Không đo vượt quá giới hạn đầu vào và cấp an toàn do nhà sản xuất quy định. Sau khi sử dụng, nên tắt nguồn, vệ sinh bằng khăn mềm và bảo quản thiết bị ở nơi khô ráo, tránh nhiệt độ cao, độ ẩm, nước và từ trường mạnh.
Khi lựa chọn đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2204R chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, phụ kiện đi kèm, tình trạng cảm biến và chính sách bảo hành. Một sản phẩm đúng nguồn gốc giúp bảo đảm độ tin cậy của kết quả đo cũng như an toàn cho người vận hành.
Quý khách có nhu cầu mua KEW 2204R, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn thiết bị đo dòng phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn, sử dụng và bảo hành thiết bị.
Không. KYORITSU KEW 2204R là thiết bị chuyên đo dòng điện xoay chiều AC. Khi cần đo cả dòng AC và DC, người dùng nên lựa chọn ampe kìm AC/DC phù hợp.
True RMS cho phép thiết bị tính giá trị hiệu dụng thực của dòng AC. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi đo tải có dạng sóng méo như biến tần, nguồn xung, bộ lưu điện và thiết bị điều khiển điện tử.
Không cần cắt dây hoặc đấu nối trực tiếp vào mạch. Người dùng chỉ cần mở vòng cảm biến mềm, luồn quanh một dây dẫn cần đo và đóng chắc đầu nối cảm biến.
Không nên. Khi đo dòng tải, vòng cảm biến phải bao quanh một dây dẫn duy nhất. Kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính có thể làm từ trường triệt tiêu lẫn nhau và khiến kết quả đo không chính xác.
Có. Cảm biến kẹp mềm có thể uốn và luồn qua khoảng trống hẹp, phù hợp với tủ điện có nhiều dây cáp, cáp kích thước lớn hoặc vị trí mà hàm kẹp cứng khó tiếp cận.
MIN/MAX phù hợp khi cần theo dõi mức dòng thấp nhất và cao nhất trong quá trình thiết bị vận hành, chẳng hạn khi kiểm tra dòng khởi động, tải thay đổi hoặc hiện tượng dòng tăng bất thường.
Đèn nền được bật hoặc tắt bằng nút chức năng và sẽ tự động tắt sau một khoảng thời gian để tiết kiệm pin. Tính năng này hỗ trợ đọc kết quả trong khu vực thiếu sáng.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 4,000 A / 40,00 A / 400,0 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,001 A |
| Độ chính xác dòng AC | ±3% giá trị đọc ±5 chữ số khi dây dẫn nằm ở tâm cảm biến |
| Dải tần số đo | 45–500 Hz |
| Hệ số đỉnh | CF <1,6 ở toàn thang; CF <3,2 ở nửa thang |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 70 mm |
| Bảo vệ quá tải | 500 A AC trong 10 giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V, mức ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn và cấp bảo vệ | IEC 61010-1, IEC 61010-2-030, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, IEC 60529 IP40 |
| Màn hình | LCD, số đếm tối đa 4200, tốc độ cập nhật khoảng 2 lần/giây |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5 V loại R03 hoặc LR03 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 120 giờ khi tắt đèn nền; tự động tắt nguồn sau khoảng 15 phút |
| Chiều dài cáp cảm biến | Khoảng 1,8 m |
| Kích thước | 120×70×26 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 200 g, bao gồm pin |