| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 2434 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,435,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng rò KYORITSU 2434 là thiết bị đo dòng điện xoay chiều chuyên dùng để kiểm tra dòng rò, dòng mất cân bằng và dòng tải trong hệ thống điện. Thiết bị có khả năng đo dòng điện rất nhỏ mà không cần ngắt mạch hoặc tháo dây dẫn, phù hợp cho công việc kiểm tra an toàn điện, bảo trì tủ điện và chẩn đoán sự cố cách điện.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và chuyên phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra điện chuyên dụng. Sản phẩm của hãng được chú trọng về độ tin cậy, tính an toàn và khả năng sử dụng trong môi trường kỹ thuật chuyên nghiệp.
Với thiết kế nhỏ gọn, hàm kẹp dễ thao tác và khả năng hạn chế ảnh hưởng của từ trường bên ngoài, model 2434 hỗ trợ kỹ thuật viên phát hiện sớm hiện tượng rò điện, đánh giá tình trạng cách điện và kiểm tra nguyên nhân khiến thiết bị bảo vệ dòng rò tác động.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều, dòng rò và dòng tải |
| Các thang đo dòng AC | 400 mA / 4 A / 100 A |
| Khoảng đo tương ứng | 0–399,9 mA / 0–3,999 A / 0–100,0 A |
| Độ chính xác tại 50/60 Hz | ±2,0% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Độ chính xác trong dải 40–400 Hz | ±3,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,1 mA |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | Xấp xỉ 28 mm |
| Phản hồi tần số | 40–400 Hz |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, CAT III 300 V |
| Số đếm hiển thị tối đa | 3999 |
| Thời gian phản hồi | Xấp xỉ 2 giây |
| Nguồn cấp | 2 pin 1,5 V loại R03 hoặc LR03 |
| Thời gian đo tham khảo | Xấp xỉ 150 giờ |
| Kích thước | 169 × 75 × 40 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 220 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | 2 pin LR03, túi đựng Model 9097 và tài liệu hướng dẫn |
Ampe kìm dòng rò KYORITSU 2434 hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Khi các dây dẫn đang mang dòng điện được đặt trong hàm kẹp, từ trường tổng hợp sinh ra quanh dây dẫn sẽ được bộ cảm biến của thiết bị chuyển đổi thành tín hiệu đo và hiển thị trên màn hình.
Trong một mạch điện hoạt động bình thường, tổng dòng điện đi và dòng điện trở về gần như cân bằng. Khi kẹp đồng thời tất cả dây dẫn mang điện của mạch nhưng không kẹp dây tiếp địa, từ trường của các dòng điện cân bằng sẽ triệt tiêu lẫn nhau. Nếu có một phần dòng điện rò ra vỏ thiết bị hoặc xuống đất, sự mất cân bằng sẽ xuất hiện và thiết bị sẽ hiển thị giá trị dòng dư đó.
Đối với hệ thống một pha, người sử dụng kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính. Với hệ thống ba pha không có trung tính, cần kẹp đồng thời các dây pha; nếu hệ thống có dây trung tính thì kẹp cả các dây pha và dây trung tính. Khi cần đo trực tiếp dòng rò xuống đất, có thể kẹp riêng dây nối đất bảo vệ. Để đo dòng tải, chỉ kẹp một dây dẫn.
Các thiết bị như biến tần, bộ nguồn chuyển mạch và hệ thống điều khiển điện tử có thể tạo ra thành phần dòng điện cao tần. Chế độ WIDE cho phép thiết bị tiếp nhận cả dòng điện ở tần số cơ bản và các thành phần tần số cao. Khi chọn chế độ 50/60 Hz, bộ lọc của máy sẽ giảm ảnh hưởng của nhiễu cao tần để tập trung kiểm tra thành phần dòng điện tại tần số nguồn.
Việc so sánh kết quả giữa hai chế độ giúp kỹ thuật viên đánh giá dòng điện đang đo chủ yếu là dòng rò ở tần số nguồn hay có sự tham gia đáng kể của sóng hài và nhiễu do thiết bị điện tử công suất tạo ra.
Khi lựa chọn ampe kìm đo dòng rò KYORITSU 2434 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng thiết bị và chính sách bảo hành. Một sản phẩm đúng tiêu chuẩn sẽ giúp kết quả kiểm tra đáng tin cậy hơn và bảo đảm an toàn khi làm việc với hệ thống điện.
Khách hàng có thể đặt mua tại thietbicodien để được tư vấn đúng ứng dụng, cung cấp thông tin kỹ thuật rõ ràng, hỗ trợ kiểm tra hàng hóa và áp dụng chính sách bảo hành theo quy định. Liên hệ ngay để nhận báo giá và lựa chọn thiết bị đo phù hợp cho công việc bảo trì, kiểm tra an toàn điện hoặc chẩn đoán dòng rò.
Thiết bị được thiết kế để đo dòng rò AC, dòng mất cân bằng và dòng tải xoay chiều. Sản phẩm không phải là đồng hồ đo điện áp, điện trở hoặc dòng điện một chiều.
Không cần tháo dây dẫn hoặc ngắt mạch chỉ để thực hiện phép đo bằng hàm kẹp. Tuy nhiên, người sử dụng phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện và không làm việc trên mạch vượt quá cấp đo của thiết bị.
Để đo dòng rò mất cân bằng của mạch một pha, cần kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính, không kẹp chung dây tiếp địa. Nếu kiểm tra dòng điện chạy trên dây tiếp địa, chỉ kẹp riêng dây tiếp địa đó.
Kẹp riêng một dây pha sẽ cho kết quả dòng tải chạy qua dây, không phải dòng rò tổng của mạch. Muốn đo dòng rò mất cân bằng, hàm kẹp phải bao quanh toàn bộ các dây dẫn mang điện đi và về của mạch.
Chế độ 50/60 Hz giúp giảm ảnh hưởng của thành phần tần số cao để tập trung vào dòng điện ở tần số nguồn. Chế độ WIDE tiếp nhận cả thành phần cơ bản và thành phần cao tần, thích hợp khi kiểm tra hệ thống có biến tần hoặc nguồn chuyển mạch.
Có. Khi cần đo dòng tải, người sử dụng chọn thang đo phù hợp và chỉ kẹp một dây dẫn. Không kẹp đồng thời cả dây đi và dây về vì các từ trường có thể triệt tiêu lẫn nhau.
Hàm kẹp được thiết kế cho dây dẫn có đường kính tối đa xấp xỉ 28 mm. Dây dẫn lớn hơn có thể khiến hàm không đóng kín và làm giảm độ chính xác của phép đo.
Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì nhà máy, đơn vị kiểm định, nhà thầu cơ điện và người phụ trách vận hành hệ thống điện cần kiểm tra dòng rò thường xuyên.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều AC, dòng rò và dòng tải |
| Các thang đo dòng AC | 400 mA / 4 A / 100 A |
| Phạm vi đo | 0–399,9 mA / 0–3,999 A / 0–100,0 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,1 mA |
| Độ chính xác tại 50/60 Hz | ±2,0% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Độ chính xác trong dải 40–400 Hz | ±3,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Đáp ứng tần số | 40–400 Hz |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 28 mm |
| Ảnh hưởng của từ trường ngoài | Tối đa 20 mA AC khi ở gần dây dẫn Ø15 mm mang dòng 100 A AC |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT III 300 V, IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | 2 pin R03/AAA 1,5 V |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 150 giờ |
| Kích thước | 169×75×40 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 220 g, bao gồm pin |