| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 2010 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 11,440,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 12,584,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo kẹp AC/DC KYORITSU 2010 là thiết bị đo dòng điện có độ nhạy cao, được thiết kế chuyên dụng cho các mạch điện áp thấp. Sản phẩm có thể đo dòng điện xoay chiều và một chiều mà không cần ngắt dây dẫn, phù hợp với công việc kiểm tra, bảo trì và theo dõi dòng tiêu thụ trong các hệ thống điện tử, điều khiển và thiết bị DC.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và đã phát triển ampe kìm đầu tiên tại Nhật Bản vào năm 1965. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực đo lường điện, hãng tập trung vào độ tin cậy, khả năng truy xuất chuẩn đo lường và tính an toàn khi sử dụng thiết bị.
Model 2010 nổi bật nhờ cảm biến kẹp kích thước nhỏ được tách rời khỏi bộ hiển thị. Thiết kế này giúp người dùng tiếp cận dây dẫn trong tủ điện, bo mạch hoặc khu vực có không gian hạn chế, đồng thời dễ dàng quan sát kết quả trên màn hình LCD.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo dòng AC | 200 mA, 2 A và 20 A |
| Dải đo dòng DC | 2 A và 20 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất khi đo AC | 0,1 mA |
| Độ phân giải nhỏ nhất khi đo DC | 1 mA |
| Đáp ứng tần số | DC, 40 Hz đến 2 kHz |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 7,5 mm |
| Ngõ ra máy ghi | 200 mV DC tương ứng với toàn thang đo |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V hoặc bộ đổi nguồn AC tùy chọn |
| Kích thước bộ hiển thị | 142 × 64 × 26 mm |
| Kích thước cảm biến kẹp | 153 × 23 × 18 mm |
| Khối lượng | Khoảng 220 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hộp đựng, pin và tài liệu hướng dẫn |
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2010 đo dòng điện bằng cách kẹp cảm biến quanh một dây dẫn đơn. Người dùng không cần tháo dây hoặc mắc nối tiếp thiết bị vào mạch, nhờ đó quá trình kiểm tra nhanh hơn và hạn chế tác động đến hệ thống đang vận hành.
Khi dây dẫn có dòng điện chạy qua, một từ trường được hình thành xung quanh dây. Cảm biến kẹp phát hiện từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện và đưa về bộ hiển thị để tính toán giá trị dòng điện. Khi đo DC, người dùng cần điều chỉnh điểm không trước khi kẹp dây và chú ý chiều dòng điện theo ký hiệu trên cảm biến.
Ngõ ra cho máy ghi dữ liệu chuyển giá trị dòng AC hoặc DC thành điện áp DC tỷ lệ với dòng điện đầu vào. Khi kết nối với thiết bị ghi phù hợp, người dùng có thể theo dõi xu hướng thay đổi của dòng điện trong thời gian dài, phục vụ phân tích tải, kiểm tra dòng tiêu thụ hoặc phát hiện trạng thái vận hành bất thường.
Thiết bị được thiết kế cho mạch điện áp thấp. Theo cảnh báo của nhà sản xuất, không được đo dòng điện trên mạch có điện áp vượt quá 60 V AC/DC. Chỉ kẹp một dây dẫn trong mỗi lần đo; nếu kẹp đồng thời dây đi và dây về, từ trường có thể triệt tiêu và làm kết quả không chính xác.
Đầu kim loại của ngàm kẹp không được cách điện hoàn toàn. Người sử dụng cần tránh để đầu kẹp chạm vào phần dẫn điện trần, không đo dây có đường kính lớn hơn giới hạn cho phép và không tác động lực mạnh lên cảm biến.
Để lựa chọn đúng đồng hồ đo kẹp KYORITSU 2010 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ model, dải đo, phụ kiện đi kèm và phạm vi điện áp của ứng dụng trước khi đặt hàng.
Hãy liên hệ và đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn về khả năng đáp ứng ứng dụng, tình trạng hàng, phụ kiện kết nối máy ghi và chính sách bảo hành phù hợp.
Thiết bị đo được cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều. Dải đo AC gồm 200 mA, 2 A và 20 A; dải đo DC gồm 2 A và 20 A.
KYORITSU 2010 có độ phân giải tối thiểu 0,1 mA đối với dòng AC và 1 mA đối với dòng DC, phù hợp với các ứng dụng cần theo dõi dòng điện nhỏ.
Không nên sử dụng thiết bị để đo dòng trên mạch 220 V. Nhà sản xuất quy định model này chỉ dùng cho mạch điện áp thấp và không được thực hiện phép đo dòng trên mạch vượt quá 60 V AC/DC.
Không. Cảm biến phải được kẹp quanh một dây dẫn đơn. Kẹp đồng thời dây đi và dây về có thể làm các từ trường triệt tiêu lẫn nhau, khiến kết quả hiển thị rất thấp hoặc bằng không.
Có. Thiết bị được trang bị ngõ ra chuyển đổi dòng điện đo được thành tín hiệu điện áp DC, cho phép kết nối với máy ghi hoặc thiết bị đo tương thích thông qua dây tín hiệu phù hợp.
Ngàm kẹp của thiết bị phù hợp với dây dẫn có đường kính ngoài tối đa 7,5 mm. Ngàm phải đóng kín hoàn toàn quanh dây để bảo đảm kết quả đo ổn định.
Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất không công bố model 2010 là thiết bị True RMS. Vì vậy, không nên mặc định thiết bị có khả năng đo True RMS khi làm việc với các dạng sóng méo hoặc tải phi tuyến.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 200 mA, 2 A, 20 A |
| Dải đo dòng DC | 2 A, 20 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,1 mA |
| Độ phân giải dòng DC | 1 mA |
| Dải tần đáp ứng | DC, 40 Hz–2 kHz |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 7,5 mm |
| Điện áp mạch đo tối đa | 60 V AC/DC |
| Ngõ ra máy ghi | 200 mV DC tại toàn thang đo |
| Phương pháp chọn dải đo | Thủ công |
| Điều chỉnh điểm không DC | Có |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V hoặc bộ đổi nguồn AC tùy chọn |
| Kích thước | Bộ hiển thị: 142×64×26 mm; cảm biến: 153×23×18 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 220 g |