| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2500 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,950,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,845,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng DC KYORITSU KEW 2500 là thiết bị chuyên dụng để kiểm tra dòng điện một chiều mức milliamp, đặc biệt là tín hiệu điều khiển 4–20 mA trong hệ thống tự động hóa và đo lường công nghiệp. Thiết bị cho phép kỹ thuật viên đo dòng mà không phải tháo dây, ngắt mạch hoặc dừng quá trình đang vận hành.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực ampe kìm, đồng hồ đo điện, thiết bị kiểm tra cách điện và hệ thống đo lường công nghiệp. Model KEW 2500 được phát triển dành riêng cho công tác kiểm tra tín hiệu DC mA tại nhà máy, tòa nhà và các dây chuyền điều khiển quá trình.
Sản phẩm có xuất xứ Nhật Bản, thiết kế gồm bộ hiển thị và cảm biến kẹp nhỏ gọn nối với nhau bằng cáp. Cấu trúc này giúp người sử dụng dễ dàng tiếp cận các dây tín hiệu nằm trong tủ điều khiển, hộp đấu nối hoặc những vị trí có không gian thao tác hạn chế.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện một chiều mức milliamp |
| Thang đo | 20 mA và 100 mA, tự động chuyển thang |
| Dải hiển thị thang 20 mA | 0,00 đến ±21,49 mA |
| Dải đo bảo đảm thang 100 mA | ±21,0 đến ±120,0 mA |
| Độ chính xác từ 0,00 đến ±21,49 mA | ±0,2% số đọc ±5 chữ số |
| Độ chính xác từ ±21,0 đến ±120,0 mA | ±1,0% số đọc ±5 chữ số |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 6 mm |
| Ngõ ra analog | 10 mV cho mỗi 1 mA đo được |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến +50°C, độ ẩm tương đối không quá 85%, không ngưng tụ |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V, khuyến nghị sử dụng pin kiềm LR6 |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 60 giờ liên tục khi tắt đèn nền và đèn LED |
| Kích thước bộ hiển thị | 111 × 61 × 40 mm |
| Kích thước cảm biến | 104 × 34 × 20 mm |
| Chiều dài cáp cảm biến | 700 mm |
| Khối lượng | Khoảng 290 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Túi đựng 9096, 4 pin LR6 và tài liệu hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn | Dây ngõ ra analog MODEL 7256 |
Khi một dây dẫn mang dòng điện một chiều, xung quanh dây sẽ hình thành từ trường tương ứng với cường độ và chiều dòng điện. Cảm biến kẹp của KYORITSU KEW 2500 nhận biết từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu đo và hiển thị giá trị milliamp trên màn hình. Nhờ đó, người dùng chỉ cần kẹp cảm biến quanh một dây dẫn riêng lẻ mà không phải cắt dây hoặc đấu nối thiết bị nối tiếp vào vòng lặp.
Dấu mũi tên trên cảm biến cho biết chiều tham chiếu của dòng điện. Khi chiều dòng điện trùng với hướng mũi tên, màn hình hiển thị giá trị dương; khi dòng điện chạy theo chiều ngược lại, giá trị âm được hiển thị. Chức năng này hỗ trợ phát hiện nhanh tình trạng đấu ngược cực trong mạch tín hiệu DC.
Trong thang 20 mA, thiết bị quy đổi 4 mA tương ứng 0% và 20 mA tương ứng 100%. Màn hình kép có thể hiển thị đồng thời dòng điện đo được và phần trăm dải tín hiệu, giúp kỹ thuật viên nhanh chóng đối chiếu giá trị điện với áp suất, nhiệt độ, lưu lượng, mức chất lỏng hoặc các đại lượng quá trình khác.
Khách hàng có nhu cầu mua ampe kìm đo tín hiệu 4–20 mA KYORITSU KEW 2500 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ kiểm tra đúng model, tư vấn khả năng ứng dụng, cung cấp báo giá và chính sách bảo hành phù hợp với từng đơn hàng.
Lựa chọn đúng KEW 2500 giúp đội ngũ bảo trì kiểm tra vòng tín hiệu nhanh hơn, hạn chế thời gian dừng máy và nâng cao hiệu quả chẩn đoán sự cố trong hệ thống tự động hóa công nghiệp.
KEW 2500 dùng để đo dòng điện một chiều mức milliamp, đặc biệt là tín hiệu 4–20 mA trong các hệ thống PLC, transmitter, điều khiển quá trình và đầu vào hoặc đầu ra analog.
Không. Thiết bị đo bằng cảm biến kẹp nên có thể kiểm tra dòng điện mà không cần tháo dây, đấu nối tiếp hoặc dừng vòng lặp đang vận hành.
Không. Đây là ampe kìm đo dòng DC milliamp và không được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều.
Thiết bị sử dụng hai thang tự động 20 mA và 100 mA, với dải đo bảo đảm đến ±120,0 mA DC.
Trong thang 20 mA, giá trị 4 mA được quy đổi thành 0%, 12 mA tương ứng 50% và 20 mA tương ứng 100%. Cách hiển thị này giúp người dùng đánh giá nhanh mức hoạt động của tín hiệu quá trình.
Có. Thiết bị có ngõ ra analog 10 mV cho mỗi 1 mA đo được. Khi sử dụng dây ngõ ra tùy chọn MODEL 7256, tín hiệu có thể được đưa tới máy ghi, bộ ghi dữ liệu hoặc đồng hồ vạn năng.
Hàm cảm biến của thiết bị có thể kẹp dây dẫn với đường kính tối đa 6 mm, phù hợp với dây tín hiệu nhỏ trong tủ điều khiển và hộp đấu nối thiết bị hiện trường.
Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên tự động hóa, kỹ sư đo lường, nhân viên bảo trì nhà máy, đơn vị vận hành hệ thống HVAC, xử lý nước, quản lý tòa nhà và các dây chuyền sử dụng tín hiệu điều khiển 4–20 mA.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng DC | 0,00 đến ±120,0 mA |
| Thang đo | 20 mA và 100 mA, tự động chuyển thang |
| Độ phân giải | 0,01 mA |
| Độ chính xác từ 0,00 đến ±21,49 mA | ±0,2% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Độ chính xác từ ±21,0 đến ±120,0 mA | ±1,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Đường kính dây dẫn tối đa | Ø6 mm |
| Ngõ ra analog | DC 1000 mV tương ứng DC 100 mA |
| Điện áp chịu đựng | 2210 V AC trong 5 giây |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, IEC 61326-2-2 |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Điều kiện vận hành | -10 đến +50°C, độ ẩm tương đối không quá 85%, không ngưng tụ |
| Điều kiện bảo quản | -20 đến +60°C, độ ẩm tương đối không quá 85%, không ngưng tụ |
| Nguồn cấp | 4 pin AA R6/LR6, 1,5 V |
| Kích thước | Bộ hiển thị: 111×61×40 mm; cảm biến: 104×34×20 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 290 g, bao gồm pin |