| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2046R |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,860,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,346,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo kẹp AC/DC KYORITSU KEW 2046R là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dụng, kết hợp khả năng đo dòng điện bằng kìm với các chức năng của đồng hồ vạn năng. Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì, thợ điện, đơn vị quản lý hệ thống phân phối điện và các bộ phận vận hành thiết bị công nghiệp.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc từ Nhật Bản, bắt đầu hoạt động từ năm 1940 và có nhiều kinh nghiệm phát triển đồng hồ vạn năng, ampe kìm, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng các thiết bị kiểm tra an toàn điện. Phiên bản KEW 2046R được cung cấp với xuất xứ Thái Lan, nơi Kyoritsu có cơ sở sản xuất trực thuộc tập đoàn.
Điểm nổi bật của thiết bị là khả năng đo dòng AC/DC đến 600 A mà không cần ngắt mạch, kết hợp công nghệ True RMS để đo chính xác hơn đối với dòng điện và điện áp xoay chiều có dạng sóng méo. Các đặc tính trong bài được đối chiếu từ trang sản phẩm, catalogue và hướng dẫn sử dụng chính thức của Kyoritsu.
Ampe kìm True RMS KEW 2046R xác định giá trị hiệu dụng thực của dòng điện và điện áp AC. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra hệ thống có biến tần, bộ nguồn chuyển mạch, UPS hoặc tải điện tử, nơi dạng sóng thường không còn là hình sin lý tưởng.
Người sử dụng chỉ cần mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn cần kiểm tra. Thiết bị có thể thực hiện đo dòng AC/DC đến 600 A với độ phân giải nhỏ nhất 0,1 A, giúp giảm thời gian thao tác và hạn chế việc phải tháo điểm đấu nối của mạch điện.
Ngoài đo dòng điện, KEW 2046R còn hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở, tần số, chu kỳ nhiệm vụ, điện dung, kiểm tra thông mạch và diode. Khi kết hợp với đầu dò nhiệt độ tùy chọn, thiết bị còn có thể kiểm tra nhiệt độ tại máy móc, tủ điện hoặc hệ thống điều hòa.
Chức năng phát hiện điện áp không tiếp xúc NCV sử dụng cảm biến tích hợp tại hàm kẹp. Khi thiết bị phát hiện sự hiện diện của điện trường AC, đèn LED màu đỏ sẽ cảnh báo người sử dụng, hỗ trợ nhận biết nhanh khu vực hoặc dây dẫn có khả năng đang mang điện.
Màn hình hiển thị 6039 số đếm kết hợp biểu đồ dạng thanh giúp theo dõi sự biến đổi của tín hiệu. Đèn nền hỗ trợ làm việc tại tủ điện hoặc khu vực thiếu sáng, trong khi Data Hold cho phép giữ kết quả trên màn hình để người dùng đọc và ghi chép thuận tiện hơn.
Chế độ MIN/MAX giúp ghi nhận giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trong quá trình đo. Peak Hold hỗ trợ bắt giá trị đỉnh của dòng khởi động trong thang đo AC, còn chức năng ZERO và REL giúp hiệu chỉnh điểm không hoặc quan sát độ chênh lệch so với giá trị tham chiếu.
Thiết bị có thân bọc hai lớp, tạo cảm giác chắc tay và hỗ trợ thao tác bằng một tay. Tiêu chuẩn đo lường CAT IV 600 V cho phép sử dụng trong các môi trường điện có mức năng lượng cao theo đúng điều kiện và hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 0 đến 600,0 A; True RMS |
| Dòng điện DC | 0 đến 600,0 A |
| Độ phân giải dòng điện nhỏ nhất | 0,1 A |
| Điện áp AC | 6 V, 60 V và 600 V; tự động chọn thang; True RMS |
| Điện áp DC | 600 mV, 6 V, 60 V và 600 V; tự động chọn thang |
| Điện trở | Đến 60 MΩ; tự động chọn thang |
| Điện dung | 400 nF, 4 µF và 40 µF |
| Tần số | Đến 10 kHz; tự động chọn thang |
| Chu kỳ nhiệm vụ | 0,1 đến 99,9% |
| Đo nhiệt độ | -50°C đến +300°C khi sử dụng đầu dò nhiệt độ MODEL 8216 tùy chọn |
| Kích thước dây dẫn tối đa | Đường kính 33 mm |
| Màn hình | 6039 số đếm, có biểu đồ thanh và đèn nền |
| Chức năng hỗ trợ | NCV, Data Hold, Peak Hold, MIN/MAX, ZERO, REL, kiểm tra diode và thông mạch |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600 V; IEC 61010-031; IEC 61010-2-032; IEC 61326 |
| Nguồn điện | 2 pin AAA 1,5 V |
| Kích thước | 243 x 77 x 36 mm |
| Khối lượng | Khoảng 300 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo MODEL 7066A, túi đựng MODEL 9094 và hướng dẫn sử dụng |
Khi hàm kẹp được đặt quanh một dây dẫn, dòng điện chạy trong dây sẽ tạo ra từ trường. Cảm biến bên trong hàm kẹp thu nhận từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện và xử lý để hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình. Nhờ đó, đồng hồ kẹp đo dòng AC/DC có thể kiểm tra dòng tải mà không cần cắt dây hoặc mắc nối tiếp thiết bị vào mạch.
Để kết quả đo dòng chính xác, hàm kẹp cần được đóng hoàn toàn và chỉ kẹp quanh một dây dẫn. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính vì từ trường của hai dây có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm sai lệch kết quả.
Ở chế độ đo AC, mạch xử lý của thiết bị liên tục lấy mẫu tín hiệu và tính giá trị hiệu dụng thực. Vì vậy, KEW 2046R có thể phản ánh chính xác hơn năng lượng của dạng sóng méo so với phương pháp đo trung bình được hiệu chỉnh theo sóng sin.
Khi cần đo điện áp, điện trở, điện dung, tần số, diode hoặc thông mạch, người dùng kết nối cặp dây đo vào các cổng tương ứng. Thiết bị xử lý tín hiệu nhận được từ hai đầu đo và hiển thị giá trị trên màn hình. Việc đo điện trở, điện dung, diode hoặc thông mạch chỉ được thực hiện khi mạch đã ngắt điện và tụ điện đã được xả an toàn.
Chức năng NCV chỉ mang tính hỗ trợ cảnh báo và không thay thế phương pháp xác nhận hết điện bằng thiết bị đo tiếp xúc phù hợp. Người vận hành vẫn phải tuân thủ quy trình cô lập nguồn, trang bị bảo hộ và giới hạn an toàn của thiết bị.
Khi chọn mua KYORITSU KEW 2046R chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng thiết bị và chính sách bảo hành. Sản phẩm phù hợp cho các đơn vị cần một thiết bị gọn nhẹ nhưng có thể thực hiện đồng thời nhiều phép đo phục vụ lắp đặt, kiểm tra và bảo trì hệ thống điện.
Khách hàng có nhu cầu nhận báo giá, tư vấn ứng dụng hoặc đặt mua sản phẩm chính hãng vui lòng truy cập thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị, cung cấp thông tin sản phẩm và chính sách bán hàng phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Có. KEW 2046R đo được cả dòng điện AC và DC đến 600 A bằng hàm kẹp, không cần mắc nối tiếp đồng hồ vào mạch điện.
True RMS giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng thực của tín hiệu AC, nhờ đó tăng độ tin cậy khi đo tải có dạng sóng méo như biến tần, UPS, bộ nguồn chuyển mạch và thiết bị điều khiển điện tử.
Có. Thiết bị có thể đo điện áp AC và DC đến 600 V thông qua cặp dây đo. Khi thực hiện phép đo, người dùng cần chọn đúng chức năng và tuân thủ giới hạn an toàn của nhà sản xuất.
Có, nhưng cần sử dụng đầu dò nhiệt độ Kyoritsu MODEL 8216 tùy chọn. Khi lắp đầu dò này, thiết bị hỗ trợ dải đo nhiệt độ từ -50°C đến +300°C.
Không. NCV cảnh báo điện áp không tiếp xúc chỉ hỗ trợ phát hiện sự hiện diện của điện trường AC. Người dùng phải sử dụng phép đo tiếp xúc và tuân thủ quy trình an toàn để xác nhận chính xác trạng thái của mạch.
Có. Chức năng Peak Hold trên thang đo dòng AC hỗ trợ ghi nhận giá trị đỉnh của dòng khởi động, hữu ích khi kiểm tra động cơ và các tải có dòng tăng cao trong thời điểm đóng điện.
Hàm kẹp của thiết bị tiếp nhận dây dẫn có đường kính tối đa 33 mm. Hàm phải được đóng kín hoàn toàn trong quá trình đo để bảo đảm kết quả ổn định.
Theo tài liệu chính thức của nhà sản xuất, bộ phụ kiện tiêu chuẩn gồm dây đo MODEL 7066A, túi đựng MODEL 9094 và hướng dẫn sử dụng. Đầu dò nhiệt độ MODEL 8216 là phụ kiện tùy chọn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 0–600 A, True RMS |
| Dải đo dòng DC | 0–600 A |
| Dải đo điện áp AC | 0–600 V, True RMS |
| Dải đo điện áp DC | 0–600 V |
| Dải đo điện trở | 0–60 MΩ |
| Dải đo điện dung | 0–40 µF |
| Dải đo tần số | 0–10 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -50 đến 300°C, cần đầu dò tùy chọn |
| Đường kính kẹp tối đa | 33 mm |
| Hiển thị | Màn hình LCD 6039 số đếm, có biểu đồ thanh và đèn nền |
| Chức năng hỗ trợ | NCV, Data Hold, Peak Hold, MIN/MAX, ZERO, REL, kiểm tra diode và thông mạch |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT IV 600 V |
| Nguồn điện | 2 pin AAA 1,5 V |
| Kích thước | 243×77×36 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 300 g |