| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2117R |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,070,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,277,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2117R là thiết bị đo điện dạng kẹp được thiết kế để kiểm tra dòng điện xoay chiều mà không cần ngắt dây dẫn hoặc đấu nối trực tiếp vào mạch. Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì và đơn vị vận hành hệ thống điện dân dụng, thương mại hoặc công nghiệp nhẹ.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, chuyên phát triển ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo điện trở cách điện, thiết bị đo tiếp địa và nhiều dòng dụng cụ kiểm tra an toàn điện. Model KEW 2117R được sản xuất tại Thái Lan theo định hướng thiết kế và kiểm soát chất lượng của hãng.
Thiết bị nổi bật với thân máy gọn, hàm kẹp có màng chắn bảo vệ, màn hình dễ quan sát và khả năng thao tác bằng một tay. Đây là lựa chọn thiết thực cho các công việc đo tải, kiểm tra nguồn điện, phát hiện sự cố và bảo trì thiết bị điện tại hiện trường.
Ưu điểm quan trọng của ampe kìm AC True RMS này là khả năng xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp xoay chiều, kể cả khi dạng sóng bị méo do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc tải điện tử. Nhờ đó, kết quả đo có độ tin cậy cao hơn so với đồng hồ sử dụng phương pháp đo giá trị trung bình trên các hệ thống điện hiện đại.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại thiết bị | Đồng hồ kẹp đo dòng điện xoay chiều kỹ thuật số |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Phạm vi đo dòng AC | 60,00 A / 600,0 A / 1000 A, tự động chọn thang |
| Độ phân giải dòng AC thấp nhất | 0,01 A |
| Phạm vi đo điện áp AC | 60,00 V / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Phạm vi đo điện áp DC | 60,00 V / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Phạm vi đo điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ / 60,00 kΩ / 600,0 kΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo hoạt động khi điện trở thấp hơn khoảng 90 Ω |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 33 mm |
| Phát hiện điện áp không tiếp xúc | Chức năng NCV với đèn chỉ báo |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT IV 300 V / CAT III 600 V |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Nguồn điện | 2 pin AAA 1,5 V |
| Thời gian đo liên tục | Xấp xỉ 170 giờ khi đèn NCV tắt |
| Tự động tiết kiệm pin | Sau khoảng 10 phút không thao tác |
| Kích thước | 204 × 81 × 36 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 220 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo MODEL 7066A, hộp đựng MODEL 9079, pin và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng AC, người dùng mở hàm kẹp và đặt một dây dẫn vào giữa cảm biến dòng. Dòng điện xoay chiều chạy qua dây dẫn tạo ra từ trường biến thiên; cảm biến trong hàm kẹp thu nhận từ trường này và chuyển đổi thành tín hiệu điện để bộ xử lý tính toán, sau đó hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình.
Công nghệ đo True RMS xử lý giá trị hiệu dụng thực của tín hiệu thay vì chỉ suy ra từ dạng sóng hình sin lý tưởng. Vì vậy, KEW 2117R thích hợp để kiểm tra các tải có dạng sóng không tuyến tính như động cơ điều khiển bằng biến tần, hệ thống chiếu sáng điện tử, bộ lưu điện và nguồn xung.
Khi đo dòng, hàm kẹp phải bao quanh một dây dẫn riêng lẻ. Không nên kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính vì từ trường của hai dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu nhau, làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Đối với điện áp AC hoặc DC, thiết bị sử dụng dây đo kết nối vào các cực đầu vào. Chức năng này hỗ trợ kiểm tra nguồn cấp, điện áp tại tủ điện, đầu ra thiết bị và tình trạng của mạch điều khiển.
Khi đo điện trở hoặc kiểm tra thông mạch, mạch điện phải được ngắt nguồn hoàn toàn. Chế độ thông mạch phát còi khi đường dẫn có điện trở thấp, giúp kỹ thuật viên nhanh chóng kiểm tra dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm, công tắc và các kết nối trong mạch.
Kiểm tra điện áp không tiếp xúc hoạt động bằng cách phát hiện trường điện xung quanh dây dẫn hoặc thiết bị đang có điện. Đèn chỉ báo hỗ trợ người dùng nhận biết sơ bộ vị trí có khả năng tồn tại điện áp mà không cần chạm đầu đo trực tiếp vào phần dẫn điện.
NCV chỉ nên được sử dụng như một bước kiểm tra ban đầu. Trước khi sửa chữa hoặc xác nhận mạch đã mất điện, kỹ thuật viên vẫn cần thực hiện phép đo bằng dây đo và tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện.
Khi lựa chọn KYORITSU KEW 2117R chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, nguồn gốc sản phẩm và tài liệu hướng dẫn sử dụng. Thiết bị chính hãng giúp bảo đảm tính đồng bộ, độ tin cậy của phép đo và khả năng hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Để được tư vấn lựa chọn, nhận báo giá và đặt mua đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2117R, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với thietbicodien. Chúng tôi cung cấp sản phẩm đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu đo kiểm thực tế.
Không. Hàm kẹp của thiết bị được thiết kế để đo dòng điện AC. Máy có thể đo điện áp DC bằng dây đo nhưng không đo dòng DC bằng hàm kẹp.
Có. Công nghệ True RMS giúp thiết bị đo chính xác hơn trên các dạng sóng AC bị méo, thường xuất hiện ở tải điều khiển bằng biến tần hoặc thiết bị sử dụng nguồn điện tử. Tuy nhiên, người dùng phải bảo đảm tín hiệu nằm trong phạm vi và dải tần làm việc của đồng hồ.
Không cần ngắt hoặc tách mạch. Người dùng chỉ cần mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn đang mang dòng. Dây đo điện áp phải được tháo khỏi các cực đầu vào trước khi thực hiện phép đo dòng.
Dòng điện trên dây pha và dây trung tính thường chạy theo hai chiều ngược nhau. Khi cả hai dây nằm trong hàm kẹp, từ trường có thể triệt tiêu và làm đồng hồ hiển thị giá trị rất thấp hoặc không đúng với dòng tải thực tế.
Không nên. NCV chỉ hỗ trợ phát hiện sơ bộ trường điện gần dây dẫn. Để xác nhận an toàn trước khi sửa chữa, cần sử dụng dây đo, kiểm tra thiết bị trên một nguồn đã biết và thực hiện đúng quy trình cô lập nguồn điện.
Có. Thiết bị tích hợp chức năng kiểm tra thông mạch bằng còi báo. Trước khi đo, cần ngắt nguồn và xả hết điện tích còn lại trong mạch để bảo vệ người sử dụng cũng như đồng hồ.
Sản phẩm phù hợp với thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì, nhân viên vận hành tòa nhà, đơn vị thi công cơ điện và người thường xuyên kiểm tra tải điện, nguồn điện hoặc sự cố trong hệ thống điện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo dòng AC | 60,00 A / 600,0 A / 1000 A, tự động chọn thang |
| Độ chính xác dòng AC | ±1,5% giá trị đọc ±4 số tại 45–65 Hz; ±2,0% giá trị đọc ±5 số tại 40 Hz–1 kHz |
| Dải đo điện áp AC | 60,00 V / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Dải đo điện áp DC | 60,00 V / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ / 60,00 kΩ / 600,0 kΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở nhỏ hơn 90 Ω |
| Phát hiện điện áp không tiếp xúc | NCV, phát hiện trường điện từ khoảng AC 70 V trở lên |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 33 mm |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT IV 300 V / CAT III 600 V, mức ô nhiễm 2 |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5 V |
| Thời gian đo liên tục | Khoảng 170 giờ khi đèn NCV tắt |
| Kích thước | 204×81×36 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 220 g, bao gồm pin |