| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2127R |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,909,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,199,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2127R là thiết bị đo điện dạng kẹp chuyên dùng để kiểm tra dòng điện xoay chiều mà không cần ngắt mạch hoặc tháo dây dẫn. Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, đội bảo trì nhà máy, đơn vị thi công cơ điện và người vận hành hệ thống điện dân dụng, thương mại hoặc công nghiệp nhẹ.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và chuyên phát triển ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện. Model KEW 2127R mang thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật của KYORITSU, được sản xuất tại Thái Lan.
Không chỉ đo dòng AC, thiết bị còn hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở, tần số, điện dung, kiểm tra thông mạch và diode. Nhờ đó, người sử dụng có thể thực hiện nhiều công việc kiểm tra điện bằng một thiết bị cầm tay nhỏ gọn.
Thiết bị sử dụng công nghệ True RMS để xác định giá trị hiệu dụng thực của dòng điện và điện áp xoay chiều. Tính năng này giúp kết quả đo đáng tin cậy hơn khi kiểm tra các tải có dạng sóng méo như biến tần, bộ nguồn chuyển mạch, máy tính, đèn LED, điều hòa không khí và động cơ điều khiển điện tử.
Chức năng Peak Hold đo dòng khởi động liên tục cập nhật và giữ lại giá trị đỉnh lớn nhất trong quá trình đo. Người dùng có thể kiểm tra dòng điện tăng cao khi động cơ, máy nén hoặc thiết bị cảm ứng bắt đầu hoạt động mà không phải quan sát màn hình đúng thời điểm đóng điện.
Hàm kẹp dạng giọt nước có cấu tạo an toàn và cho phép tiếp cận dây dẫn trong tủ điện hoặc khu vực có mật độ dây cao. Thân máy bọc hai lớp theo thiết kế công thái học, hỗ trợ thao tác bằng một tay và tăng độ chắc chắn khi làm việc tại hiện trường.
Màn hình lớn, dễ quan sát và có đèn nền giúp đọc kết quả trong tủ điện, phòng kỹ thuật hoặc khu vực thiếu sáng. Ở thang đo dòng thấp, thiết bị có thể hiển thị với độ phân giải đến 0,01A, phù hợp cho cả kiểm tra tải nhỏ và tải công suất lớn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 60,00A / 600,0A / 1000A, tự động chọn thang, True RMS |
| Điện áp AC | 60,00V / 600,0V, tự động chọn thang |
| Điện áp DC | 60,00V / 600,0V, tự động chọn thang |
| Điện trở | 600,0Ω / 6,000kΩ / 60,00kΩ / 600,0kΩ / 6,000MΩ / 40,00MΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở nhỏ hơn 90Ω |
| Điện dung | 1,000µF / 10,00µF / 100,0µF |
| Kiểm tra diode | Thang đo 2,000V |
| Tần số | 999,9Hz / 9,999kHz |
| Chức năng đo đỉnh | Peak Hold cho dòng điện hoặc điện áp |
| Phát hiện điện áp | Cảm biến NCV không tiếp xúc |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 33mm |
| Cấp an toàn | CAT IV 300V / CAT III 600V, mức ô nhiễm 2 |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5V loại R03 hoặc LR03 |
| Thời gian đo liên tục | Xấp xỉ 170 giờ khi tắt NCV và đèn nền |
| Tự động tiết kiệm pin | Xấp xỉ 10 phút |
| Kích thước | 204 × 81 × 36mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 230g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo Model 7066A, hộp đựng Model 9079, 2 pin AAA và tài liệu hướng dẫn |
Khi hàm kẹp bao quanh một dây dẫn đang mang dòng AC, từ trường biến thiên sinh ra quanh dây được cảm biến dòng điện bên trong thiết bị tiếp nhận. Mạch xử lý chuyển đổi tín hiệu này thành giá trị dòng điện và hiển thị trên màn hình. Phương pháp đo dòng không cần ngắt mạch giúp thao tác nhanh và hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống.
Khi đo, người dùng chỉ kẹp một dây dẫn riêng lẻ và nên đặt dây ở gần tâm hàm kẹp để đạt kết quả ổn định. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường có thể triệt tiêu lẫn nhau và làm giá trị hiển thị không phản ánh đúng dòng tải.
Mạch True RMS lấy mẫu tín hiệu điện, xử lý giá trị bình phương trung bình và tính căn bậc hai để xác định giá trị hiệu dụng thực. Vì vậy, ampe kìm True RMS 1000A này thích hợp với cả dạng sóng hình sin và dạng sóng bị biến dạng bởi tải phi tuyến.
Ở chế độ Peak Hold, thiết bị theo dõi tín hiệu trong quá trình khởi động tải và giữ giá trị đỉnh lớn nhất trên màn hình. Chức năng này hỗ trợ đánh giá tình trạng quá tải, lựa chọn thiết bị bảo vệ và kiểm tra hiện tượng khởi động bất thường của động cơ hoặc máy nén.
Đối với điện áp, điện trở, điện dung, diode và thông mạch, người dùng kết nối dây đo vào hai cổng V/Ω và COM. Khi đo điện trở, điện dung, diode hoặc kiểm tra thông mạch, mạch điện phải được ngắt nguồn và tụ điện cần được xả hoàn toàn trước khi kết nối thiết bị.
Cảm biến NCV phát hiện điện áp không tiếp xúc nhận biết điện trường AC ở gần dây dẫn hoặc thiết bị điện. Chức năng này hữu ích cho việc kiểm tra sơ bộ sự hiện diện của điện áp, nhưng không thay thế phép đo xác nhận bằng dây đo trong các công việc yêu cầu kết luận an toàn.
Để mua KYORITSU KEW 2127R chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng model, đầy đủ thông tin nguồn gốc và phụ kiện tiêu chuẩn theo cấu hình của nhà sản xuất.
thietbicodien hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị đo phù hợp với thang dòng, môi trường làm việc và yêu cầu an toàn của từng hệ thống. Liên hệ ngay để nhận thông tin sản phẩm, báo giá và hỗ trợ kỹ thuật trước khi đặt mua.
Không. Hàm kẹp của KEW 2127R được thiết kế để đo dòng điện AC. Thiết bị có thể đo điện áp DC bằng dây đo nhưng không hỗ trợ đo dòng DC qua hàm kẹp.
Thiết bị có thang đo dòng AC cao nhất là 1000A và tự động chuyển đổi giữa các thang đo phù hợp với giá trị dòng điện đang kiểm tra.
Đo True RMS giúp thiết bị xác định chính xác hơn giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC bị méo, thường xuất hiện ở biến tần, nguồn xung, đèn LED, máy tính và thiết bị điều khiển điện tử.
Có. Chức năng Peak Hold cho phép ghi nhận và giữ giá trị dòng đỉnh xuất hiện khi động cơ, máy nén hoặc tải cảm ứng bắt đầu hoạt động.
Hàm kẹp có thể bao quanh dây dẫn có đường kính tối đa 33mm. Để kết quả ổn định, nên đặt dây dẫn cần đo ở gần tâm hàm kẹp.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện dung đến 100µF và kiểm tra điện áp thuận của diode bằng dây đo đi kèm.
Có. Sản phẩm đáp ứng cấp đo CAT III 600V và CAT IV 300V. Người sử dụng vẫn phải tuân thủ đúng giới hạn điện áp, sử dụng dây đo phù hợp và trang bị bảo hộ cách điện khi làm việc.
Không nên dùng NCV làm phương pháp xác nhận duy nhất. Đây là chức năng phát hiện điện áp sơ bộ; khi cần xác nhận an toàn, người dùng phải kiểm tra thiết bị trên nguồn điện đã biết và thực hiện phép đo trực tiếp theo đúng quy trình.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 60,00 A / 600,0 A / 1000 A, tự động chọn thang, True RMS |
| Dải đo điện áp AC | 60,00 V / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Dải đo điện áp DC | 60,00 V / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ / 60,00 kΩ / 600,0 kΩ / 6,000 MΩ / 40,00 MΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở nhỏ hơn 90 Ω |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF / 10,00 µF / 100,0 µF |
| Kiểm tra diode | 2,000 V, điện áp hở mạch nhỏ hơn 3,5 V |
| Dải đo tần số | 999,9 Hz / 9,999 kHz, tự động chọn thang |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 33 mm |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT IV 300 V / CAT III 600 V, mức ô nhiễm 2 |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5 V loại R03 hoặc LR03 |
| Thời gian đo liên tục | Khoảng 170 giờ khi tắt NCV và đèn nền |
| Kích thước | 204×81×36 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 230 g, bao gồm pin |