| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2300R |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,540,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,794,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng AC/DC KYORITSU KEW 2300R là thiết bị đo dòng điện cầm tay sử dụng cảm biến dạng chạc mở, được thiết kế để tiếp cận dây dẫn nhanh chóng mà không cần thao tác đóng hoặc mở hàm kẹp như ampe kìm truyền thống. Kiểu dáng nhỏ gọn đặc biệt phù hợp với tủ điện, hộp đấu nối và khu vực có mật độ dây dẫn cao.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất dụng cụ đo và kiểm tra điện từ năm 1940. Sản phẩm KEW 2300R có xuất xứ Thái Lan, được phát triển theo định hướng đo nhanh, cơ động và an toàn cho kỹ thuật viên điện.
Thiết bị hỗ trợ đo cả dòng điện xoay chiều và một chiều, đồng thời tích hợp công nghệ True RMS để nâng cao độ tin cậy khi kiểm tra các tải có dạng sóng không thuần sin. Chức năng phát hiện điện áp không tiếp xúc còn giúp người dùng kiểm tra sơ bộ tình trạng có điện trước khi thực hiện công việc.
Ưu điểm nổi bật của ampe kìm dạng chạc mở này là khả năng đưa dây dẫn vào vùng cảm biến bằng một thao tác nhanh. Thiết kế không cần đóng hàm giúp người dùng làm việc thuận tiện hơn trong các tủ phân phối chật hẹp hoặc tại vị trí có đoạn dây ngắn.
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Kiểu thiết bị | Máy đo dòng điện AC/DC sử dụng cảm biến chạc mở |
| Dải đo dòng AC | 0 đến 100,0 A |
| Độ chính xác dòng AC | ±2,0% giá trị đọc ±5 chữ số tại 50/60 Hz khi CF ≤ 2; ±3,0% giá trị đọc ±5 chữ số khi 2 < CF ≤ 2,5 |
| Dải đo dòng DC | 0 đến ±100,0 A |
| Độ chính xác dòng DC | ±2,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Độ phân giải dòng điện | 0,1 A |
| Hệ số đỉnh | Tối đa 2,5 |
| Khả năng tiếp nhận dây dẫn | Đường kính tối đa 10 mm |
| Phát hiện điện áp không tiếp xúc | Phát hiện điện áp AC; màn hình hiển thị “Hi” và phát âm báo khi nhận biết điện áp |
| Giá trị hiển thị tối đa | 1.049 counts |
| Chức năng hỗ trợ | Giữ dữ liệu, điều chỉnh điểm không dòng DC và tự động tắt nguồn |
| Thời gian tự động tắt | Xấp xỉ 10 phút khi không thao tác |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, CAT III 300 V, mức độ ô nhiễm 2 |
| Nguồn điện | 2 pin R03/AAA 1,5 V |
| Kích thước | Khoảng 161,3 × 40,2 × 30,3 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 110 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Pin R03, sách hướng dẫn và hộp đựng |
Khi một dây dẫn được đặt đúng vị trí trong khe chạc, từ trường hình thành xung quanh dây sẽ được cảm biến của thiết bị tiếp nhận. Mạch điện tử bên trong chuyển đổi tín hiệu này thành giá trị dòng điện và hiển thị trên màn hình LCD. Phương pháp đo này cho phép kiểm tra dòng điện mà không cần ngắt mạch hoặc đấu nối trực tiếp thiết bị đo vào dây dẫn.
Đối với phép đo DC, người dùng nên thực hiện chức năng điều chỉnh điểm không trước khi đưa dây dẫn vào cảm biến. Việc hiệu chỉnh giúp giảm ảnh hưởng của từ trường dư và cải thiện độ ổn định của kết quả.
Ở chế độ đo AC, đo dòng True RMS được thực hiện bằng cách tính toán giá trị hiệu dụng từ dạng sóng thực tế. Nhờ đó, thiết bị phù hợp hơn với dòng điện bị méo do bộ điều khiển công suất, biến tần hoặc tải điện tử, trong khi đồng hồ đo theo phương pháp giá trị trung bình có thể xuất hiện sai lệch lớn hơn.
Chức năng NCV phát hiện điện áp không tiếp xúc nhận biết điện trường hình thành xung quanh dây dẫn hoặc bộ phận đang mang điện AC. Khi phát hiện tín hiệu phù hợp, thiết bị đưa ra cảnh báo trên màn hình kết hợp âm báo. Đây là chức năng kiểm tra nhanh sự hiện diện của điện áp, không thay thế cho phép đo điện áp bằng dụng cụ chuyên dụng.
Người dùng cần đặt một dây dẫn đơn vào vùng cảm biến và giữ dây ở vị trí phù hợp để có kết quả ổn định. Không thực hiện phép đo vượt quá phạm vi hoặc danh mục an toàn được nhà sản xuất quy định. Trước khi sử dụng, cần kiểm tra tình trạng vỏ máy, cảm biến, màn hình và pin; đồng thời luôn giữ tay phía sau phần chắn bảo vệ của thiết bị.
Nội dung kỹ thuật trong bài được đối chiếu từ trang sản phẩm, catalogue và sách hướng dẫn sử dụng chính thức dành cho KEW 2300R của KYORITSU.
Khi lựa chọn KYORITSU KEW 2300R chính hãng, khách hàng cần chú ý nguồn gốc sản phẩm, phụ kiện đi kèm, tài liệu hướng dẫn và chính sách hỗ trợ sau bán hàng. Thiết bị phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị thi công cơ điện và bộ phận quản lý vận hành cần một dụng cụ đo AC/DC nhỏ gọn, thao tác nhanh.
Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp, hỗ trợ thông tin kỹ thuật, báo giá và chính sách bảo hành rõ ràng.
Có. Thiết bị được trang bị riêng chế độ đo dòng AC và dòng DC, phù hợp với nhiều công việc kiểm tra điện dân dụng, công nghiệp và mạch nguồn một chiều.
Thiết bị sử dụng cảm biến dạng chạc mở. Người dùng chỉ cần đưa dây dẫn vào khe cảm biến mà không phải bóp cò để mở và đóng hàm kẹp, nhờ đó thao tác nhanh hơn tại những khu vực chật hẹp.
True RMS giúp thiết bị tính giá trị hiệu dụng từ dạng sóng thực tế, hữu ích khi đo các tải có dòng điện bị méo bởi biến tần, bộ điều tốc hoặc linh kiện công suất.
Không. NCV chỉ hỗ trợ nhận biết nhanh sự hiện diện của điện áp AC. Khi cần xác định chính xác giá trị điện áp hoặc xác nhận mạch đã mất điện, người dùng phải sử dụng thiết bị đo điện áp phù hợp.
Có. Người dùng nên kích hoạt chức năng điều chỉnh điểm không khi cảm biến chưa đặt quanh dây dẫn, sau đó mới tiến hành đo để hạn chế ảnh hưởng của từ trường dư.
Sản phẩm phù hợp cho công việc bảo trì tủ điện, kiểm tra dòng tải, xử lý sự cố tại hộp đấu nối, kiểm tra thiết bị sử dụng biến tần và đo nhanh trên các mạch AC hoặc DC trong phạm vi cho phép.
Để đo dòng trên một nhánh mạch, nên đặt một dây dẫn đơn vào vùng cảm biến. Nếu đưa đồng thời dây pha và dây trung tính vào chạc, từ trường của các dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 0–100,0 A |
| Độ chính xác dòng AC | ±2,0% giá trị đo ±5 chữ số tại 50/60 Hz |
| Dải đo dòng DC | 0 đến ±100,0 A |
| Độ chính xác dòng DC | ±2,0% giá trị đo ±5 chữ số |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Độ phân giải dòng điện | 0,1 A |
| Hệ số đỉnh | 2,5 |
| Đường kính dây dẫn tối đa | Ø10 mm |
| Phát hiện điện áp không tiếp xúc | Phát hiện điện áp AC, cảnh báo bằng hiển thị và âm báo |
| Số đếm hiển thị tối đa | 1.049 counts |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT III 300 V, mức ô nhiễm 2 |
| Nguồn điện | 2 pin R03/AAA 1,5 V |
| Tự động tắt nguồn | Khoảng 10 phút |
| Kích thước | 161×40×30 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 110 g, bao gồm pin |