| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2020-03 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 14,184,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 15,602,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI2020-03 là phiên bản máy đo đa chỉ tiêu edge® không kèm điện cực, phù hợp với người dùng muốn chủ động lựa chọn đầu dò theo từng ứng dụng. Khi kết nối đầu dò kỹ thuật số tương thích, thiết bị có thể phục vụ đo pH, ORP, độ dẫn điện, TDS, độ mặn, oxy hòa tan và nhiệt độ tùy theo loại đầu dò được sử dụng.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích điện hóa khởi nguồn tại Ý từ năm 1978, nổi bật với các giải pháp đo pH, EC, DO, ORP và kiểm soát chất lượng nước. Sản phẩm Hanna HI2020-03 trong cấu hình này có xuất xứ Romania, được thiết kế cho phòng thí nghiệm, kiểm tra chất lượng, nghiên cứu, giáo dục và đo kiểm tại hiện trường.
Khác với bộ HI2020-02 được cấu hình sẵn cho phép đo pH, phiên bản HI2020-03 tập trung vào thân máy, giúp tránh đầu tư vào điện cực không phù hợp và tạo điều kiện lựa chọn đầu dò chuyên biệt cho nước sạch, nước thải, thực phẩm, hóa chất hoặc các mẫu nghiên cứu.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo pH | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.000 đến 16.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.01 pH hoặc ±0.002 pH, tùy độ phân giải |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, tối đa 3 điểm ở chế độ Basic hoặc 5 điểm ở chế độ Standard |
| Dải đo mV | ±1000 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | 0.1 mV; độ chính xác ±0.2 mV tại 25°C |
| Dải hiển thị nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C hoặc -4.0 đến 248.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C hoặc ±0.9°F |
| Bù nhiệt pH | Tự động từ -5.0 đến 100.0°C khi sử dụng đầu dò tích hợp cảm biến nhiệt độ; giới hạn thực tế phụ thuộc đầu dò |
| Bộ nhớ | Tối đa 1000 bản ghi ở chế độ Standard hoặc 400 bản ghi ở chế độ Basic |
| Kết nối dữ liệu | 1 cổng USB cho thiết bị lưu trữ và 1 cổng micro USB để kết nối máy tính hoặc sạc |
| Màn hình | LCD 5.5 inch, góc quan sát rộng |
| Nguồn vận hành | Pin sạc tích hợp; hỗ trợ sạc qua micro USB hoặc hệ thống đế sạc dùng nguồn 5 VDC phù hợp |
| Thời gian sử dụng pin | Tối đa khoảng 8 giờ khi sử dụng như thiết bị cầm tay |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 202 x 140 x 12 mm |
| Khối lượng | Khoảng 250 g |
| Đầu vào cảm biến | Giắc 3.5 mm dành cho đầu dò kỹ thuật số edge tương thích |
| Cấu hình HI2020-03 | Phiên bản chỉ máy đo, không mặc định kèm điện cực; phụ kiện đi kèm cần được xác nhận theo cấu hình cung cấp |
Máy đo Hanna HI2020-03 không phải là bộ điều khiển tải và không có chức năng cấp điện cho bơm, van, động cơ hoặc thiết bị công suất. Các kết nối bên ngoài chủ yếu gồm đầu dò kỹ thuật số, nguồn sạc điện áp thấp, máy tính và thiết bị lưu trữ USB.
Đầu dò pH, ORP, EC hoặc DO tương thích được cắm vào giắc đầu dò 3.5 mm. Cổng USB tiêu chuẩn dùng để xuất dữ liệu sang thiết bị lưu trữ, trong khi cổng micro USB hỗ trợ kết nối máy tính và sạc pin. Không được đưa nguồn điện lưới 230 VAC trực tiếp vào bất kỳ cổng nào trên máy.
.webp)
Hệ thống edge sử dụng đầu dò kỹ thuật số thông minh. Mỗi đầu dò tương thích tích hợp phần tử cảm biến, cảm biến nhiệt độ và vi mạch lưu thông tin nhận dạng. Khi cắm đầu dò vào HI2020-03, máy đọc loại cảm biến, số sê-ri và dữ liệu hiệu chuẩn để tự động chuyển sang chế độ đo phù hợp.
Đầu dò tiếp xúc với mẫu và tạo tín hiệu tương ứng với đại lượng cần đo. Dữ liệu đo cùng thông tin nhiệt độ được truyền đến thân máy, sau đó bộ xử lý thực hiện hiệu chỉnh, bù nhiệt độ, đánh giá độ ổn định và chuyển đổi thành giá trị hiển thị. Kết quả có thể được lưu cùng ngày giờ, thông tin hiệu chuẩn và dữ liệu GLP trước khi xuất sang USB hoặc máy tính.
Đối với phép đo pH, CAL Check phân tích phản hồi của điện cực trong quá trình hiệu chuẩn để cảnh báo dung dịch chuẩn có vấn đề, điện cực bẩn hoặc đặc tính độ dốc và offset không phù hợp. Sensor Check chỉ hoạt động đầy đủ khi sử dụng loại điện cực pH Hanna được trang bị matching pin tương thích.
.webp)
Với đầu dò pH hoặc ORP phù hợp, máy đo pH đa chỉ tiêu Hanna có thể được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, kiểm tra nước uống, nước thải, dung dịch xử lý, nguyên liệu thực phẩm và các quá trình cần theo dõi tính axit, kiềm hoặc thế oxy hóa khử.
Khi kết nối đầu dò EC kỹ thuật số tương thích, thiết bị hỗ trợ đánh giá độ dẫn điện, TDS và độ mặn trong nước cấp, nước tinh khiết, thủy sản, nông nghiệp, dung dịch dinh dưỡng và xử lý nước. Chức năng và dải đo thực tế phụ thuộc vào đầu dò được lựa chọn.
Với đầu dò DO tương thích, HI2020-03 có thể phục vụ kiểm tra oxy hòa tan trong nước mặt, nước thải, bể nuôi thủy sản, quá trình sục khí và các nghiên cứu môi trường. Thiết kế nhỏ gọn cũng phù hợp cho giảng dạy, thực hành điện hóa và các phòng kiểm soát chất lượng cần dùng chung một thân máy cho nhiều loại đầu dò.
Khi lựa chọn HI2020-03 chính hãng, người mua cần kiểm tra rõ cấu hình giao hàng do đây là phiên bản chỉ máy đo và không mặc định kèm điện cực. Loại đầu dò, dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản, cáp dữ liệu, adapter hoặc đế sạc nên được lựa chọn theo đúng nhu cầu sử dụng thực tế.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI2020-03 có thể đặt hàng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đầu dò tương thích, kiểm tra cấu hình phụ kiện, nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật trước khi đưa thiết bị vào sử dụng.
thietbicodien cam kết tư vấn đúng model, hạn chế nhầm lẫn giữa phiên bản chỉ máy và bộ máy kèm điện cực, đồng thời hỗ trợ lựa chọn giải pháp đo phù hợp với mẫu nước, thực phẩm, hóa chất, môi trường hoặc quy trình kiểm soát chất lượng của khách hàng.
Không. HI2020-03 là phiên bản chỉ máy đo, cho phép người dùng lựa chọn và mua riêng đầu dò kỹ thuật số edge phù hợp. Cấu hình đế sạc, adapter, cáp và phụ kiện khác cần được xác nhận tại thời điểm đặt hàng.
Thiết bị có thể đo pH, ORP, nhiệt độ, EC, TDS, độ mặn hoặc oxy hòa tan khi được kết nối với đầu dò kỹ thuật số edge tương thích. Thông số hiển thị và tính năng hiệu chuẩn sẽ thay đổi theo đầu dò đang sử dụng.
Máy sử dụng một đầu vào đầu dò 3.5 mm và làm việc theo đầu dò đang được kết nối. Người dùng thay đổi đầu dò để chuyển giữa phép đo pH, EC hoặc DO; đây không phải hệ thống nhiều cảm biến đo đồng thời trong cùng một mẫu.
Có. Khi cắm đầu dò kỹ thuật số tương thích, máy tự động đọc loại cảm biến, số sê-ri và dữ liệu hiệu chuẩn được lưu trong đầu dò, từ đó thiết lập chế độ đo phù hợp.
CAL Check đánh giá phản hồi điện cực pH trong quá trình hiệu chuẩn và cảnh báo các vấn đề như dung dịch chuẩn nhiễm bẩn hoặc điện cực cần vệ sinh. Sensor Check giám sát trở kháng và tình trạng mối nối khi sử dụng điện cực pH Hanna có matching pin tương thích.
Có. Máy có cổng micro USB để kết nối máy tính và cổng USB tiêu chuẩn để xuất dữ liệu sang thiết bị lưu trữ. Dữ liệu có thể bao gồm kết quả đo, ngày giờ và thông tin GLP liên quan.
Tối thiểu cần có một đầu dò kỹ thuật số edge tương thích với chỉ tiêu cần đo. Người dùng cũng nên chuẩn bị dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản điện cực và các phụ kiện nguồn hoặc truyền dữ liệu phù hợp với cấu hình làm việc.
Thiết bị phù hợp cho cả hai môi trường. Máy có thể dùng cầm tay bằng pin sạc, đặt trên bàn hoặc gắn tường khi được trang bị đế và phụ kiện tương ứng, đáp ứng từ đo kiểm hiện trường đến quản lý dữ liệu trong phòng thí nghiệm.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Chỉ tiêu đo hỗ trợ | pH, mV/ORP, EC, TDS, độ mặn, NaCl, oxy hòa tan và nhiệt độ; phụ thuộc đầu dò kỹ thuật số tương thích |
| Dải đo pH | -2.000 đến 16.000 pH hoặc -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải và độ chính xác pH | 0.001 pH hoặc 0.01 pH; độ chính xác ±0.002 pH hoặc ±0.01 pH tại 25°C |
| Dải đo mV/ORP | ±1000 mV; độ phân giải 0.1 mV; độ chính xác ±0.2 mV tại 25°C |
| Dải đo EC | 0.00 µS/cm đến 200.0 mS/cm; tối đa 500.0 mS/cm ở chế độ độ dẫn tuyệt đối, phụ thuộc đầu dò |
| Dải đo TDS | 0.00 mg/L đến 100.0 g/L; tối đa 400.0 g/L ở chế độ TDS tuyệt đối với hệ số 0.80 |
| Dải đo độ mặn | 0.0 đến 400.0% NaCl; 0.01 đến 42.00 PSU; 0.0 đến 80.0 g/L |
| Dải đo oxy hòa tan | 0.00 đến 45.00 mg/L hoặc 0.0 đến 300.0% bão hòa; phụ thuộc đầu dò DO tương thích |
| Dải đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C; độ phân giải 0.1°C; độ chính xác ±0.5°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tối đa 3 điểm ở chế độ cơ bản hoặc 5 điểm ở chế độ mở rộng |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Tối đa 1000 bản ghi, gồm kết quả đo, dữ liệu GLP, ngày và giờ |
| Kết nối | Giắc đầu dò kỹ thuật số 3.5 mm, cổng USB cho USB flash và cổng micro USB cho máy tính hoặc sạc |
| Nguồn cấp | Adapter 5 VDC và pin sạc tích hợp; thời gian vận hành liên tục khoảng 8 giờ |
| Kích thước | 202×140×12.7 mm |
| Trọng lượng | 250 g |