| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99161 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 18,367,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 20,203,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99161 là máy đo pH và nhiệt độ cầm tay thuộc dòng Foodcare của Hanna Instruments, được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra trực tiếp sữa chua, phô mai mềm và nhiều loại thực phẩm bán rắn. Thiết bị kết hợp máy đo chống nước với điện cực xuyên mẫu FC2023, giúp người vận hành kiểm soát độ axit nhanh tại khu vực sản xuất, phòng kiểm nghiệm hoặc các điểm kiểm soát chất lượng theo chương trình HACCP.
Hanna Instruments khởi nguồn tại Ý từ năm 1978 và phát triển thành thương hiệu thiết bị phân tích có mạng lưới hoạt động toàn cầu. Hãng trực tiếp phát triển máy đo, điện cực, phần mềm và các dung dịch phục vụ phân tích pH, ORP, độ dẫn điện, oxy hòa tan cùng nhiều chỉ tiêu hóa lý khác. Sản phẩm Hanna HI99161 xuất xứ Romania, hướng đến nhu cầu đo lưu động trong ngành chế biến thực phẩm và sản phẩm sữa.
Khác với điện cực pH thông thường dành cho dung dịch lỏng, HI99161 sử dụng đầu dò FC2023 có đầu cảm biến hình côn để tiếp xúc hoặc xuyên vào mẫu bán rắn. Thiết kế này phù hợp với sữa chua đặc, phô mai mềm, nước sốt, bột nhào, mứt, thạch và những mẫu có độ nhớt cao, nơi điện cực dạng cầu hoặc mối nối ceramic thông thường có thể phản hồi chậm hoặc dễ bị bám cặn.
Điểm nổi bật của máy đo pH thực phẩm bán rắn HI99161 là điện cực pH/nhiệt độ FC2023 đi kèm. Đầu điện cực hình côn hỗ trợ tiếp xúc tốt với mẫu đặc và có thể xuyên vào thực phẩm mềm mà không cần pha loãng mẫu trước khi đo.
Màn hình LCD hai dòng hiển thị đồng thời kết quả pH và nhiệt độ mẫu, giúp người vận hành theo dõi hai thông số quan trọng mà không cần sử dụng thêm nhiệt kế. Chức năng bù nhiệt độ tự động sử dụng dữ liệu từ cảm biến trong FC2023 để hiệu chỉnh ảnh hưởng của nhiệt độ lên phép đo pH.
HI99161 hỗ trợ hiệu chuẩn tự động tại một hoặc hai điểm. Máy có thể nhận dạng các dung dịch chuẩn trong bộ đệm tiêu chuẩn hoặc NIST, đồng thời hiển thị chỉ dẫn hiệu chuẩn trên màn hình. Hiệu chuẩn hai điểm được khuyến nghị khi cần kiểm soát chính xác các mẫu có khoảng pH làm việc rộng.
Thiết bị có chỉ báo tình trạng điện cực và chế độ đọc mV của tín hiệu pH để hỗ trợ kiểm tra cảm biến. Tính năng này giúp người dùng phát hiện sớm điện cực bị bám cặn, phản hồi chậm, cần vệ sinh hoặc cần hiệu chuẩn lại trước khi tiếp tục đo lô sản phẩm.
Vỏ máy đạt cấp bảo vệ IP67, thích hợp cho khu vực sản xuất thường xuyên có độ ẩm, nước rửa hoặc nguy cơ bắn chất lỏng. Kết nối Quick Connect DIN có gioăng bảo vệ tạo liên kết chắc chắn giữa máy và đầu dò, đồng thời giúp thao tác lắp đặt nhanh hơn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo pH của máy | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Dải sử dụng của điện cực FC2023 | 0 đến 12 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH, có thể lựa chọn |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Dải pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác pH-mV | 1 mV; ±1 mV tại 25°C |
| Dải nhiệt độ của máy | -5,0 đến 105,0°C hoặc 23,0 đến 221,0°F |
| Dải nhiệt độ sử dụng của FC2023 | 0 đến 50°C hoặc 32 đến 122°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn 4,01, 7,01, 10,01 hoặc NIST 4,01, 6,86, 9,18 |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Điện cực đi kèm | FC2023 tiền khuếch đại, tích hợp cảm biến nhiệt độ, đầu côn, đầu nối DIN và cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP67 |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng gồm pin | 196 g |
HI99161 là thiết bị cầm tay dùng pin, không đấu trực tiếp vào nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện bên ngoài. Nguồn hoạt động được cung cấp bởi ba pin AAA lắp đúng cực tính trong khoang pin. Điện cực FC2023 được nối vào cổng Quick Connect DIN ở đáy máy thông qua cáp dài 1 m.
.webp)
Trước khi kết nối, cần tắt máy, căn đúng chân của đầu DIN và đẩy đầu nối vào chắc chắn. Sau khi tháo nắp bảo quản, người dùng rửa đầu dò bằng nước tinh khiết, thấm nhẹ phần nước dư rồi đặt đầu cảm biến vào dung dịch chuẩn hoặc mẫu cần đo. Không xoay, bẻ hoặc dùng lực ngang quá mạnh lên đầu điện cực hình côn.
Khi đầu FC2023 tiếp xúc với mẫu, màng thủy tinh pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong thực phẩm. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ điện cực tham chiếu để tạo thành tín hiệu mV tương ứng với giá trị pH.
Do tín hiệu từ màng thủy tinh có trở kháng rất cao và dễ bị ảnh hưởng bởi nhiễu, bộ tiền khuếch đại trong đầu dò xử lý tín hiệu trước khi truyền qua cáp. Bên trong HI99161, tín hiệu tiếp tục được điều hòa, lọc và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi xử lý áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, độ dốc điện cực và thông tin nhiệt độ để tính toán kết quả pH cuối cùng.
Cảm biến nhiệt độ trong FC2023 đo nhiệt độ ngay tại mẫu. Giá trị này vừa được hiển thị trên dòng phụ của màn hình, vừa được dùng cho chức năng bù nhiệt độ tự động. Khi kết quả đã ổn định, biểu tượng ổn định trên màn hình hỗ trợ người dùng xác định thời điểm thích hợp để ghi nhận số đo.
.webp)
Máy đo pH sữa chua và phô mai Hanna HI99161 phù hợp để kiểm tra nguyên liệu, theo dõi quá trình lên men, đánh giá sự đồng đều giữa các mẻ và kiểm soát thành phẩm. Dữ liệu pH giúp cơ sở sản xuất nhận biết sai lệch của quá trình, hỗ trợ kiểm soát hương vị, cấu trúc, độ ổn định và thời hạn bảo quản.
Protein, chất béo, đường và tinh bột có thể tạo lớp phủ trên màng thủy tinh hoặc mối nối tham chiếu. Vì vậy, chỉ rửa bằng nước thường có thể chưa đủ để phục hồi hoàn toàn tốc độ đáp ứng. Nên sử dụng dung dịch vệ sinh điện cực phù hợp với loại cặn, sau đó rửa sạch và hiệu chuẩn lại trước khi đo.
Không bảo quản điện cực pH trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể làm suy giảm điện ly và rút ngắn tuổi thọ cảm biến. Màng thủy tinh cùng mối nối cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng. Nếu đầu dò đã bị khô, nên ngâm trong dung dịch bảo quản tối thiểu 30 phút trước khi hiệu chuẩn.
Khách hàng có nhu cầu mua HI99161 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình, báo giá và kiểm tra bộ phụ kiện đi kèm theo từng thời điểm đặt hàng.
thietbicodien hỗ trợ lựa chọn máy đo phù hợp với loại mẫu, phạm vi pH, tần suất sử dụng và quy trình kiểm soát chất lượng của nhà máy. Khách hàng cũng được tư vấn về dung dịch chuẩn pH, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản điện cực và phương pháp bảo dưỡng FC2023 nhằm duy trì độ ổn định lâu dài.
Khi nhận hàng, người dùng nên kiểm tra model trên máy, mã điện cực FC2023, tình trạng đầu nối DIN, phụ kiện, tài liệu và chính sách bảo hành kèm theo. Việc sử dụng đúng dung dịch chuẩn và tuân thủ hướng dẫn vệ sinh là yếu tố quan trọng để bảo đảm độ tin cậy của phép đo.
Có. Đầu dò FC2023 có đầu pH hình côn, thân PVDF và mối nối khuếch tán tự do, phù hợp để đo trực tiếp trong sữa chua đặc và nhiều mẫu thực phẩm bán rắn mà không cần pha loãng.
Có. Thiết bị phù hợp với phô mai mềm, sữa đông và nhiều sản phẩm có cấu trúc bán rắn. Đối với phô mai rất cứng, cần chuẩn bị mẫu hoặc tạo điểm tiếp xúc phù hợp để tránh tác động lực quá lớn lên đầu điện cực.
Có. FC2023 tích hợp cảm biến nhiệt độ nên HI99161 có thể hiển thị đồng thời pH và nhiệt độ trên màn hình LCD hai dòng, đồng thời thực hiện bù nhiệt độ tự động.
Máy sử dụng điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có bộ tiền khuếch đại, đầu hình côn, thân PVDF, đầu nối Quick Connect DIN kín nước và cáp dài 1 m.
Không. HI99161 hoạt động bằng ba pin AAA 1,5 V và không được đấu trực tiếp vào nguồn AC 220 V. Máy cũng không có đầu ra để điều khiển tải hoặc thiết bị công nghiệp khác.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc vào yêu cầu của quy trình chất lượng, tần suất đo và tình trạng điện cực. Nên hiệu chuẩn trước ca đo, sau khi vệ sinh điện cực, khi chuyển sang vùng pH khác hoặc bất cứ khi nào cần độ chính xác cao.
Nguyên nhân thường gặp là đầu điện cực bị khô, màng thủy tinh hoặc mối nối bị phủ bởi protein và chất béo, dung dịch chuẩn đã nhiễm bẩn hoặc mẫu không tiếp xúc đầy đủ với cảm biến. Cần vệ sinh, ngâm phục hồi, sử dụng dung dịch chuẩn mới và hiệu chuẩn lại máy.
Không. Điện cực phải được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực pH thích hợp. Bảo quản lâu trong nước cất hoặc nước khử ion có thể làm giảm hiệu năng và rút ngắn tuổi thọ của đầu dò.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH, có thể lựa chọn |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn 4,01/7,01/10,01 hoặc NIST 4,01/6,86/9,18 |
| Dải đo điện thế pH-mV | ±825 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C hoặc 23,0 đến 221,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong khoảng -5,0 đến 105,0°C |
| Đầu dò đi kèm | FC2023 tích hợp đo pH/nhiệt độ, đầu côn, tiền khuếch đại, cáp 1 m và đầu nối DIN |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 196 g, bao gồm pin |