| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI931001 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 10,094,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 11,103,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI931001 | Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hanna HI931001 là thiết bị cầm tay tạo tín hiệu chuẩn mô phỏng điện cực pH hoặc điện cực ORP. Sản phẩm giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhanh máy đo, bộ hiển thị và bộ điều khiển pH/ORP mà không cần nhúng điện cực vào dung dịch mẫu.
Nhờ tạo được tín hiệu ổn định và điều chỉnh liên tục, model HI931001 đặc biệt hữu ích khi cần xác định sai số hoặc sự cố xuất phát từ thân máy đo, mạch tiếp nhận tín hiệu hay điện cực đang sử dụng.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978, chuyên phát triển thiết bị phân tích phục vụ phòng thí nghiệm, sản xuất công nghiệp, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống và kiểm soát môi trường. Hanna kiểm soát nhiều công đoạn từ thiết kế điện tử, sản xuất cảm biến đến kiểm tra chất lượng thành phẩm.
Hanna HI931001 có xuất xứ Romania, thuộc nhóm thiết bị chuẩn và mô phỏng tín hiệu dành cho công tác bảo trì hệ thống đo điện hóa. Thiết kế sử dụng pin giúp thiết bị có thể được mang đến phòng thí nghiệm, xưởng sản xuất hoặc tủ điều khiển tại hiện trường mà không phụ thuộc nguồn điện lưới.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Dải mô phỏng pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,01 pH |
| Dải mô phỏng mV/ORP | -1000 đến +1000 mV |
| Độ phân giải mV | 1 mV |
| Độ chính xác mV | ±1 mV |
| Điều kiện mô phỏng pH | Các giá trị đầu ra tương ứng tại 25°C |
| Giao diện kết nối | Đầu nối BNC |
| Điều chỉnh đầu ra | Núm chỉnh thô và núm chỉnh tinh |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 185 x 82 x 53 mm |
| Khối lượng | 320 g |
| Phụ kiện cung cấp | Cáp đồng trục HI7858/1 BNC/BNC dài 1 m |
Trong hệ thống đo thực tế, thân máy pH hoặc ORP tiếp nhận điện áp rất nhỏ do điện cực tạo ra. Khi kết quả đo sai hoặc không ổn định, người vận hành thường khó xác định nguyên nhân nằm ở điện cực, cáp kết nối hay mạch đo của thiết bị.
Bộ mô phỏng điện cực pH/ORP HI931001 thay thế điện cực bằng một nguồn tín hiệu chuẩn có thể điều chỉnh. Nếu máy đo hiển thị đúng giá trị do HI931001 phát ra, phần điện tử và đầu vào của máy về cơ bản đang phản hồi đúng; khi đó điện cực, cáp điện cực hoặc điều kiện mẫu là những vị trí cần được kiểm tra tiếp theo.
HI931001 không đấu vào nguồn điện lưới và không điều khiển tải công suất. Nguồn hoạt động là pin 9 V lắp bên trong thiết bị; tín hiệu kiểm tra được truyền từ cổng BNC của bộ mô phỏng đến cổng BNC đầu vào điện cực trên máy đo hoặc bộ điều khiển cần kiểm tra.
Trước khi kết nối với bộ điều khiển lắp trong tủ điện, cần xác nhận đúng cổng đầu vào pH/ORP, tách điện cực hiện hữu và tuân thủ hướng dẫn an toàn của hệ thống. Không đưa tín hiệu HI931001 vào đầu vào nguồn, đầu ra rơ-le, đầu vào dòng điện hoặc các chân không được thiết kế cho điện cực pH/ORP.
.webp)
Sau khi bật nguồn, người dùng nhấn phím RANGE để chọn chế độ pH hoặc mV. Núm chỉnh thô được dùng để đưa giá trị đến gần điểm mong muốn; núm chỉnh tinh giúp đặt chính xác giá trị hiển thị trên LCD.
Ở chế độ pH, mạch điện tử bên trong tạo điện áp tương đương tín hiệu của điện cực pH tại nhiệt độ tham chiếu 25°C. Tín hiệu này được đưa qua cổng BNC đến mạch đầu vào trở kháng cao của máy đo. Người vận hành so sánh giá trị trên HI931001 với giá trị máy đang hiển thị để đánh giá độ lệch trên nhiều điểm trong toàn dải.
Ở chế độ mV, thiết bị phát điện áp dương hoặc âm mô phỏng tín hiệu từ điện cực ORP. Việc kiểm tra tại các điểm âm, gần 0 mV và dương giúp đánh giá khả năng đọc điện thế, tính tuyến tính và độ lệch của máy đo hoặc bộ điều khiển.
Chỉ báo pin yếu cần được kiểm tra trước khi tiến hành công việc. Khi biểu tượng cảnh báo xuất hiện, pin phải được thay tại khu vực an toàn bằng đúng loại pin quy định để tránh sử dụng tín hiệu đầu ra khi nguồn không còn bảo đảm.
.webp)
HI931001 chủ yếu kiểm tra phần tiếp nhận tín hiệu pH/mV của thiết bị. Sản phẩm không đánh giá được tình trạng hóa học của màng thủy tinh, mối nối tham chiếu, dung dịch điện ly hoặc tốc độ đáp ứng của điện cực trong mẫu thật.
Đối với quy trình yêu cầu hiệu chuẩn toàn bộ chuỗi đo, người dùng vẫn cần thực hiện hiệu chuẩn với điện cực và dung dịch đệm hoặc dung dịch chuẩn phù hợp theo quy trình chất lượng đang áp dụng. Bộ mô phỏng cũng không được dùng để kiểm tra trực tiếp đầu vào nhiệt độ, đầu vào dòng 4–20 mA hay đầu vào điện áp công nghiệp không tương thích.
Khách hàng có nhu cầu mua bộ mô phỏng pH/mV Hanna HI931001 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn về khả năng tương thích với máy đo, bộ điều khiển pH/ORP và yêu cầu kiểm tra thực tế.
thietbicodien cam kết cung cấp đúng sản phẩm, đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ lựa chọn phụ kiện kết nối phù hợp. Khi nhận hàng, khách hàng nên đối chiếu model HI931001, cáp BNC/BNC đi kèm, tình trạng màn hình, ngăn pin và tài liệu sản phẩm trước khi đưa thiết bị vào sử dụng.
HI931001 tạo tín hiệu mô phỏng điện cực pH hoặc ORP để kiểm tra độ chính xác, độ lệch và khả năng hoạt động của máy đo hoặc bộ điều khiển có đầu vào tương thích.
Không. Đây là bộ mô phỏng tín hiệu, không phải máy đo mẫu. Thiết bị không sử dụng điện cực và không tiếp xúc trực tiếp với dung dịch cần phân tích.
Có. Khi máy đo đọc đúng tín hiệu chuẩn từ HI931001 nhưng đọc sai với điện cực thật, nguyên nhân có thể liên quan đến điện cực, cáp điện cực, dung dịch chuẩn hoặc điều kiện mẫu. Nếu máy vẫn đọc sai với bộ mô phỏng, cần kiểm tra phần điện tử hoặc cấu hình của máy.
Thiết bị sử dụng cổng BNC và được cung cấp cùng cáp đồng trục HI7858/1 có đầu nối BNC ở hai phía. Một đầu nối vào bộ mô phỏng, đầu còn lại nối vào cổng điện cực BNC của máy cần kiểm tra.
Thiết bị phù hợp với máy đo hoặc bộ điều khiển tiếp nhận tín hiệu điện cực qua cổng BNC tương thích. Với thiết bị sử dụng đầu nối DIN, jack riêng, đầu vào vi sai chuyên dụng hoặc cảm biến kỹ thuật số, cần kiểm tra tài liệu và phương án chuyển đổi trước khi kết nối.
Giá trị pH do HI931001 tạo ra tương ứng với tín hiệu tại 25°C. Việc đặt máy cần kiểm tra về cùng nhiệt độ tham chiếu giúp tránh sai khác do chức năng bù nhiệt độ của máy.
Có. Thiết bị mô phỏng được điện áp mV âm, 0 mV và điện áp mV dương trong dải làm việc, phù hợp để kiểm tra nhiều điểm của máy đo ORP.
Không. Bộ mô phỏng phù hợp để kiểm tra phần điện tử và đầu vào của máy đo. Dung dịch đệm vẫn cần thiết khi hiệu chuẩn điện cực và kiểm tra toàn bộ hệ thống đo trong điều kiện sử dụng thực tế.
Nên thay pin khi màn hình xuất hiện dấu hiệu cảnh báo pin yếu hoặc trước một công việc kiểm tra quan trọng nếu pin đã sử dụng lâu. Việc thay pin phải thực hiện tại khu vực an toàn và đúng cực tính.
Không. Thiết bị hoạt động bằng một pin 9 V lắp bên trong, không đấu trực tiếp vào nguồn điện lưới và không cấp điện cho tải công suất.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải mô phỏng pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,01 pH tại 25°C |
| Dải mô phỏng mV/ORP | -1000 đến +1000 mV |
| Độ phân giải mV | 1 mV |
| Độ chính xác mV | ±1 mV tại 25°C |
| Nhiệt độ tham chiếu đầu ra | Tất cả giá trị đầu ra được mô phỏng tại 25°C |
| Kiểu kết nối tín hiệu | Đầu nối BNC |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 50°C |
| Độ ẩm làm việc | Tối đa 95% RH |
| Kích thước | 185×82×53 mm |
| Trọng lượng | 320 g |
| Cáp kết nối đi kèm | Cáp đồng trục HI7858/1 BNC/BNC dài 1 m |