| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98191 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 18,142,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 19,956,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo pH/ORP/ISE/nhiệt độ cầm tay Hanna HI98191 là thiết bị phân tích đa chỉ tiêu dành cho công việc đo tại hiện trường, phòng thí nghiệm và dây chuyền kiểm soát chất lượng. Máy hỗ trợ đo pH có độ phân giải cao, điện thế oxy hóa khử ORP, nồng độ ion bằng điện cực chọn lọc ion ISE và nhiệt độ trên cùng một thiết bị nhỏ gọn.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển máy đo, điện cực và dung dịch phục vụ kiểm soát chất lượng nước, thực phẩm, hóa chất, nông nghiệp và môi trường. Model HI98191 có xuất xứ Romania, được thiết kế theo định hướng kết hợp độ chính xác của thiết bị để bàn với khả năng cơ động của máy đo cầm tay.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67, bàn phím trực quan và màn hình đồ họa có đèn nền giúp người vận hành sử dụng thuận tiện trong phòng thí nghiệm, khu vực sản xuất hoặc ngoài hiện trường. Máy được cấp nguồn bằng pin AA nên không cần đấu nối trực tiếp với nguồn điện lưới.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tối đa 5 điểm với bảy dung dịch đệm tiêu chuẩn được lập trình sẵn và tối đa năm giá trị đệm do người dùng thiết lập. Khả năng hiệu chuẩn nhiều điểm giúp xây dựng đường đặc tính phù hợp hơn với vùng pH thực tế của mẫu, đặc biệt hữu ích khi cần kiểm tra trên một dải đo rộng.
Tính năng CAL Check so sánh dữ liệu hiệu chuẩn hiện tại với lịch sử trước đó để phát hiện các dấu hiệu bất thường. Máy có thể cảnh báo điện cực cần vệ sinh, điện cực suy giảm hoặc dung dịch đệm có khả năng bị nhiễm bẩn. Sau khi hiệu chuẩn, tình trạng tổng thể của điện cực được biểu thị dưới dạng phần trăm để người dùng chủ động bảo trì.
Khi sử dụng điện cực ISE tương thích, HI98191 áp dụng điện tích ion, khối lượng mol và dữ liệu hiệu chuẩn đã chọn để chuyển đổi điện thế điện cực thành nồng độ. Máy hỗ trợ hiệu chuẩn ISE đến 5 điểm, phù hợp cho việc phân tích nhiều loại ion trong nước, hóa chất, dung dịch công nghệ và mẫu môi trường.
Chế độ ghi theo yêu cầu có thể lưu đến 300 kết quả, phân bổ cho các thang pH, mV và ISE. Chức năng GLP cho phép xem lại ngày giờ hiệu chuẩn, giá trị dung dịch chuẩn, độ dốc, độ lệch và tình trạng điện cực. Dữ liệu đã lưu có thể truyền sang máy tính qua giao tiếp micro-USB cách ly quang và phần mềm tương thích của Hanna.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo pH | -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.1 pH; ±0.01 pH; ±0.002 pH, tùy độ phân giải |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; 7 dung dịch đệm tiêu chuẩn và tối đa 5 dung dịch đệm tùy chỉnh |
| Dải đo mV | ±2000.0 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | 0.1 mV; ±0.2 mV |
| Dải đo ISE | 1.00 × 10⁻⁷ đến 9.99 × 10¹⁰ theo đơn vị nồng độ được chọn |
| Độ chính xác ISE | ±0.5% giá trị đọc với ion đơn hóa trị; ±1% giá trị đọc với ion hai hóa trị |
| Hiệu chuẩn ISE | Tối đa 5 điểm; các mức chuẩn 0.1, 1, 10, 100, 1000 và 10000 ppm |
| Dải đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C |
| Độ phân giải và độ chính xác nhiệt độ | 0.1°C; ±0.4°C tại 25°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Bù nhiệt độ pH | Tự động hoặc thủ công trong khoảng -20.0 đến 120.0°C |
| Dung lượng lưu dữ liệu | 300 mẫu, gồm 100 mẫu cho mỗi thang pH, mV và ISE |
| Giao tiếp | Micro-USB cách ly quang để truyền dữ liệu sang máy tính |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1.5 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 200 giờ khi không dùng đèn nền; khoảng 50 giờ khi dùng đèn nền |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Điện cực pH khuyến nghị | HI72911B, thân titanium, đầu nối BNC và cảm biến nhiệt độ |
HI98191 sử dụng cổng BNC để tiếp nhận tín hiệu từ điện cực pH, ORP hoặc ISE. Cổng tham chiếu riêng được sử dụng khi điện cực ISE cần một điện cực tham chiếu độc lập, trong khi cổng nhiệt độ nhận tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ để đo nhiệt và thực hiện bù nhiệt độ cho phép đo pH.
Ở cấu hình đo pH, đầu dò pH được nối với cổng BNC và đầu cảm biến nhiệt độ được nối đúng cổng TEMP. Khi đo ORP, người dùng thay điện cực pH bằng điện cực ORP tương thích. Khi đo ISE, điện cực chọn lọc ion được nối vào BNC và bổ sung điện cực tham chiếu nếu cấu hình cảm biến yêu cầu.
Máy sử dụng bốn pin AA làm nguồn cấp nội bộ, không đấu với nguồn AC và không điều khiển tải điện công nghiệp. Cổng micro-USB chỉ được sử dụng để truyền dữ liệu tới máy tính; giao tiếp được cách ly quang nhằm hạn chế ảnh hưởng điện giữa máy đo và thiết bị ngoại vi. Các cổng không sử dụng cần được đóng kín bằng nắp bảo vệ để duy trì khả năng chống nước.
.webp)
Điện cực pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào chênh lệch hoạt độ ion hydro giữa dung dịch bên trong điện cực và mẫu cần đo. Do tín hiệu này có trở kháng rất cao, HI98191 sử dụng mạch đầu vào trở kháng cao để thu nhận tín hiệu mà không làm tải điện cực.
Tín hiệu điện thế được khuếch đại, lọc và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ xử lý sử dụng đường hiệu chuẩn đã lưu để chuyển đổi mV thành giá trị pH. Tín hiệu nhiệt độ được dùng để điều chỉnh độ dốc điện cực theo nhiệt độ mẫu, tạo nên chức năng bù nhiệt độ tự động cho pH.
Điện cực ORP tạo ra điện thế giữa bề mặt kim loại quý của điện cực đo và hệ tham chiếu. Điện thế này phản ánh xu hướng oxy hóa hoặc khử của mẫu và được HI98191 hiển thị theo mV. Người dùng có thể lựa chọn giá trị mV tuyệt đối hoặc mV tương đối so với một giá trị bù đã thiết lập.
Phép đo ORP không được bù nhiệt độ tự động như pH. Để duy trì thời gian đáp ứng và độ ổn định, bề mặt điện cực ORP cần được giữ sạch, không bám cặn và được xử lý bằng dung dịch phù hợp khi cần thiết.
Điện cực ISE có màng chọn lọc tạo ra điện thế thay đổi theo hoạt độ của ion mục tiêu trong mẫu. Sau khi người dùng chọn loại điện cực, điện tích ion, đơn vị nồng độ và thực hiện hiệu chuẩn bằng các dung dịch chuẩn, máy xây dựng mối quan hệ giữa điện thế và nồng độ theo đặc tính điện hóa của cảm biến.
Bộ xử lý chuyển đổi tín hiệu mV thành kết quả nồng độ trực tiếp, giúp người dùng không phải tự lập bảng hoặc tính toán thủ công. Để có kết quả tin cậy, điện cực ISE phải được hiệu chuẩn ít nhất một điểm và nên sử dụng nhiều điểm chuẩn bao quanh vùng nồng độ dự kiến của mẫu.
Sau khi tín hiệu từ đầu dò đi qua mạch đầu vào, bộ khuếch đại và bộ lọc, bộ chuyển đổi tương tự sang số sẽ gửi dữ liệu đến vi xử lý. Vi xử lý áp dụng hệ số hiệu chuẩn, kiểm tra độ ổn định, thực hiện bù nhiệt độ cho pH và hiển thị kết quả trên màn hình đồ họa.
Khối CAL Check theo dõi độ lệch và độ dốc của điện cực pH để đưa ra cảnh báo bảo trì. Kết quả ổn định có thể được giữ bằng AutoHold, lưu vào bộ nhớ cùng dữ liệu GLP và xuất sang máy tính qua micro-USB.
.webp)
Khi mua máy đo Hanna HI98191 chính hãng, người sử dụng cần xác định đúng cấu hình đầu dò, loại ion cần phân tích, khoảng nồng độ dự kiến và phụ kiện hiệu chuẩn đi kèm. Điện cực ORP và ISE là các phụ kiện chuyên dụng, cần được lựa chọn theo thành phần mẫu và mục tiêu đo thay vì sử dụng chung cho mọi ứng dụng.
thietbicodien cung cấp sản phẩm đúng model, hỗ trợ kiểm tra cấu hình, tư vấn lựa chọn điện cực pH, ORP hoặc ISE, dung dịch chuẩn và phụ kiện phù hợp với quy trình đo. Liên hệ thietbicodien để nhận báo giá, thông tin hàng hóa, chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho Hanna HI98191.
HI98191 đo được pH, điện thế ORP hoặc mV, nồng độ ion bằng điện cực ISE và nhiệt độ. Người dùng chuyển đổi giữa các thang pH, mV và ISE bằng phím RANGE trên máy.
Cấu hình HI98191 tiêu chuẩn tập trung vào phép đo pH và nhiệt độ với điện cực pH phù hợp. Điện cực ORP, điện cực ISE và điện cực tham chiếu riêng thường được lựa chọn bổ sung theo ứng dụng cụ thể.
Không. HI98191 sử dụng một kênh BNC và người dùng lựa chọn thang đo phù hợp với điện cực đang kết nối. Máy có thể hiển thị nhiệt độ cùng phép đo pH khi cảm biến nhiệt độ được kết nối.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tối đa 5 điểm, sử dụng bảy dung dịch đệm tiêu chuẩn được lập trình sẵn hoặc các giá trị đệm tùy chỉnh. Số điểm hiệu chuẩn nên được chọn theo độ chính xác và vùng pH cần đo.
Có. Sau khi chọn đúng loại điện cực ISE và hoàn tất hiệu chuẩn, máy có thể hiển thị trực tiếp nồng độ theo ppm cùng nhiều đơn vị khác như ppb, g/L, mol/L, mmol/L hoặc phần trăm khối lượng trên thể tích.
Không giống phép đo pH, giá trị ORP dạng mV và kết quả ISE không sử dụng chế độ bù nhiệt độ tự động của máy. Nhiệt độ vẫn có thể được hiển thị để người dùng theo dõi điều kiện của mẫu và tuân thủ phương pháp phân tích.
Có. Dữ liệu đã lưu có thể được truyền sang máy tính thông qua cổng micro-USB cách ly quang, cáp kết nối phù hợp và phần mềm quản lý dữ liệu của Hanna.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67 khi các đầu nối và nắp che được lắp đúng quy định. Người dùng cần đóng kín những cổng không sử dụng và không tháo đầu nối khi thiết bị đang tiếp xúc với nước.
Đối với pH, nên sử dụng ít nhất hai dung dịch đệm bao quanh vùng pH dự kiến của mẫu. Đối với ISE, cần chọn đúng loại ion và hiệu chuẩn bằng các dung dịch chuẩn có nồng độ phù hợp. Điện cực phải được rửa sạch giữa các dung dịch để hạn chế nhiễm chéo.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2,0 đến 20,0 pH; -2,00 đến 20,00 pH; -2,000 đến 20,000 pH |
| Độ phân giải và độ chính xác pH | 0,1 pH: ±0,1 pH; 0,01 pH: ±0,01 pH; 0,001 pH: ±0,002 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; 7 dung dịch đệm chuẩn 1,68; 4,01; 6,86; 7,01; 9,18; 10,01; 12,45 và 5 giá trị tùy chỉnh |
| Bù nhiệt độ pH | Tự động hoặc thủ công từ -20,0 đến 120,0°C |
| Thang đo ORP/mV | ±2000 mV; độ phân giải 0,1 mV; độ chính xác ±0,2 mV; độ lệch mV tương đối ±2000 mV |
| Dải đo ISE | 1,00×10⁻⁷ đến 9,99×10¹⁰ theo đơn vị nồng độ; độ phân giải 3 chữ số |
| Độ chính xác ISE | ±0,5% giá trị đọc đối với ion đơn hóa trị; ±1% giá trị đọc đối với ion hai hóa trị |
| Hiệu chuẩn ISE | Tối đa 5 điểm với các mức chuẩn 0,1; 1; 10; 100; 1000 và 10000 ppm |
| Đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C; độ phân giải 0,1°C; độ chính xác ±0,4°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Độ dốc hiệu chuẩn | 80 đến 110% |
| Bộ nhớ dữ liệu | 300 kết quả, gồm 100 kết quả cho mỗi thang pH, mV và ISE |
| Giao tiếp và trở kháng đầu vào | Micro-USB cách ly quang; trở kháng đầu vào 10¹² Ω |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | 4 pin AA 1,5 V; khoảng 200 giờ không dùng đèn nền hoặc 50 giờ khi dùng đèn nền |
| Môi trường và cấp bảo vệ | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100%; IP67 |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 400 g |