| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99192 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,050,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 17,655,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99192 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống Hanna HI99192 là thiết bị đo hiện trường được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra pH và nhiệt độ của nước uống, nước sau xử lý và các mẫu nước có độ dẫn điện thấp. Máy kết hợp thân đo cầm tay chống nước với điện cực FC2153 chuyên dụng, giúp phép đo ổn định hơn so với điện cực pH thông thường khi làm việc trong mẫu nước có hàm lượng khoáng thấp.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích có nguồn gốc từ Ý, được thành lập năm 1978 và phát triển các dòng máy đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế cùng nhiều thiết bị kiểm tra chất lượng nước. Sản phẩm model HI99192 có xuất xứ Romania theo thông tin hàng hóa cung cấp.
Việc theo dõi pH nước uống có ý nghĩa quan trọng đối với vận hành hệ thống xử lý và phân phối nước. Nước có pH quá thấp có thể làm tăng nguy cơ ăn mòn đường ống, trong khi pH không phù hợp cũng có thể ảnh hưởng đến hiệu quả khử trùng, mùi vị và độ trong cảm quan của nước.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Model | HI99192 |
| Thông số đo | pH và nhiệt độ |
| Phạm vi đo pH của máy | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH, tùy chế độ phân giải |
| Phạm vi đo nhiệt độ của máy | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài phạm vi này |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại một hoặc hai điểm với bộ đệm tiêu chuẩn Hanna hoặc NIST |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Điện cực đi kèm | FC2153 có cảm biến nhiệt độ, bộ khuếch đại, cáp 1 m và đầu Quick Connect DIN |
| Phạm vi khuyến nghị của FC2153 | 0 đến 12 pH; 0 đến 70°C |
| Cấu tạo đầu dò | Thân thủy tinh, bóng LT hình cầu, tham chiếu đơn Ag/AgCl, ba mối nối ceramic, điện ly KCl 3,5 M chứa AgCl |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Môi trường làm việc của máy | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
Máy đo pH cầm tay HI99192 sử dụng nguồn độc lập từ ba pin AAA 1,5 V và không cần kết nối nguồn điện xoay chiều. Đầu dò FC2153 được nối trực tiếp vào thân máy bằng cáp dài 1 m và đầu Quick Connect DIN. Khi đo, chỉ phần cảm biến thích hợp của điện cực được nhúng vào cốc mẫu nước; đầu nối và khoang pin phải được đóng kín đúng cách.
.webp)
Bóng thủy tinh nhạy pH của FC2153 tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ tham chiếu Ag/AgCl. Ba mối nối ceramic tạo đường tiếp xúc điện ly giữa điện cực tham chiếu và mẫu nước, đặc biệt hữu ích khi đo nước có độ dẫn điện thấp.
Tín hiệu pH có trở kháng cao được bộ khuếch đại trong đầu dò xử lý trước khi truyền qua cáp đến máy. Đồng thời, cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu nhiệt độ mẫu. Bộ xử lý của HI99192 tiếp nhận hai tín hiệu, áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn và bù ảnh hưởng của nhiệt độ trước khi hiển thị kết quả trên màn hình.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI99192 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng model máy, đúng điện cực FC2153, đầu nối Quick Connect DIN và bộ phụ kiện đi kèm. Việc sử dụng đúng đầu dò chuyên dụng là yếu tố quan trọng để đạt độ ổn định khi đo nước uống có độ dẫn thấp.
Khách hàng có nhu cầu nhận báo giá, kiểm tra cấu hình phụ kiện, tư vấn dung dịch hiệu chuẩn hoặc đặt mua sản phẩm chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn đúng mã hàng, hướng dẫn sử dụng và cung cấp chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua.
HI99192 đo đồng thời pH và nhiệt độ của mẫu. Hai kết quả được hiển thị trên màn hình LCD hai dòng để người vận hành theo dõi thuận tiện.
Điện cực FC2153 sử dụng ba mối nối ceramic với lưu lượng điện ly lớn hơn điện cực một mối nối thông thường. Cấu tạo này cải thiện tính liên tục của mạch điện hóa, giúp tín hiệu ổn định và có khả năng lặp lại tốt hơn trong nước ít khoáng.
Có. Đây là một trong những ứng dụng phù hợp của máy nhờ điện cực FC2153 được thiết kế cho nước uống và các mẫu có độ dẫn thấp. Với mẫu có độ dẫn rất thấp, người dùng nên hạn chế khuấy mạnh, tránh nhiễm bẩn và chờ chỉ báo ổn định trước khi đọc kết quả.
Không hoàn toàn. Mạch đo của máy có phạm vi rộng hơn, trong khi FC2153 được Hanna khuyến nghị sử dụng trong khoảng 0 đến 12 pH và 0 đến 70°C. Khi sử dụng bộ HI99192 tiêu chuẩn, cần tuân thủ phạm vi làm việc của điện cực.
HI99192 hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm. Hiệu chuẩn hai điểm thường thích hợp khi cần kiểm tra trong khoảng pH rộng hơn hoặc khi yêu cầu kiểm soát kết quả chặt chẽ hơn.
Có. Với điện cực FC2153 có thể châm lại, nên nới lỏng hoặc mở nắp châm trong quá trình hiệu chuẩn và đo. Thao tác này tạo áp suất dương trong ngăn tham chiếu, giúp điện ly lưu thông tốt hơn qua các mối nối ceramic.
Không. Đây là máy đo cầm tay sử dụng ba pin AAA và không có đầu ra relay điều khiển tải. Không được nối máy với nguồn AC, contactor, bơm định lượng hoặc hệ thống điện bên ngoài.
Sau khi đo, cần rửa sạch đầu dò, sử dụng dung dịch vệ sinh khi có cặn bẩn và bảo quản bóng thủy tinh trong dung dịch bảo quản điện cực pH. Không chà xát bóng cảm biến, không để điện cực khô kéo dài và không bảo quản trong nước cất hoặc nước khử ion.
Thông tin được đối chiếu từ trang sản phẩm HI99192, tài liệu điện cực FC2153 và hồ sơ thương hiệu chính thức của Hanna Instruments. Hanna Instruments +3 Hanna Instruments +3 Hanna Instruments +3| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Phạm vi đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Phạm vi đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài phạm vi này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5,0 đến 105,0°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ đệm Standard hoặc NIST |
| Điện cực đi kèm | FC2153 tích hợp cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại |
| Cáp và đầu nối | Cáp dài 1 m, đầu nối Quick Connect DIN |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 199 g, bao gồm pin |