| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99111 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,712,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 18,383,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99111 là máy đo pH và nhiệt độ cầm tay được Hanna Instruments phát triển riêng cho quá trình sản xuất rượu vang. Thiết bị phù hợp để kiểm tra trực tiếp nước ép nho mới ép, dịch nho nghiền có hàm lượng chất rắn cao, dịch đang lên men và rượu vang thành phẩm.
Điểm khác biệt của máy đo pH rượu vang Hanna HI99111 nằm ở đầu dò FC10483 chuyên dụng. Đầu dò sử dụng thân thủy tinh, đầu cảm biến pH hình cầu, hệ tham chiếu kép, điện ly KCl có thể châm lại và mối nối CPS chống tắc. Cấu tạo này giúp thiết bị làm việc ổn định hơn trong mẫu chứa bã nho, cặn hữu cơ, chất màu và các thành phần dễ làm nghẹt mối nối của điện cực thông thường.
Sản phẩm mang thương hiệu Hanna Instruments và có xuất xứ Romania. Thiết kế nhỏ gọn, vỏ máy đạt cấp bảo vệ IP67, thao tác bằng hai nút và màn hình hai dòng giúp HI99111 phù hợp cho nhà máy rượu vang, cơ sở sản xuất đồ uống lên men, phòng kiểm nghiệm và bộ phận kiểm soát chất lượng.
HI99111 được cung cấp cùng đầu dò pH/nhiệt độ FC10483 có bộ tiền khuếch đại tích hợp. Đầu dò được thiết kế để đo từ nước ép nho ban đầu đến sản phẩm sau lên men, hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện trên đường truyền tín hiệu có trở kháng rất cao.
Máy hiển thị đồng thời giá trị pH trên dòng chính và nhiệt độ mẫu trên dòng phụ. Chức năng bù nhiệt độ tự động ATC sử dụng dữ liệu từ cảm biến tích hợp trong FC10483 để hiệu chỉnh độ dốc điện cực theo nhiệt độ thực tế, giảm sai lệch khi mẫu được đo ở các giai đoạn hoặc điều kiện nhiệt độ khác nhau.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động 1 hoặc 2 điểm với bộ dung dịch chuẩn tiêu chuẩn hoặc NIST. Máy tự nhận dạng giá trị dung dịch đệm, hướng dẫn thao tác trên màn hình và thông báo khi điểm chuẩn được chấp nhận. Với ứng dụng rượu vang có môi trường axit, hiệu chuẩn hai điểm bằng pH 7,01 và pH 3,00 giúp đường hiệu chuẩn phù hợp hơn với vùng đo thực tế.
Sau khi hiệu chuẩn hai điểm, chỉ báo trên màn hình giúp người vận hành theo dõi tương đối tình trạng điện cực. Chế độ pH-mV cũng cho phép kiểm tra điện thế offset và độ dốc của cảm biến, hỗ trợ phát hiện điện cực bẩn, khô, xuống cấp hoặc cần thay thế.
Vỏ máy nhỏ gọn đạt cấp bảo vệ IP67, phù hợp với môi trường sản xuất thường xuyên có độ ẩm, nước bắn và tay thao tác ướt. Đầu nối Quick Connect DIN có gioăng bảo vệ giúp lắp đầu dò nhanh mà không cần xoay giắc, đồng thời duy trì độ kín tại vị trí kết nối.
Màn hình LCD hai dòng hiển thị giá trị pH, nhiệt độ, trạng thái ổn định, phần trăm pin, điểm hiệu chuẩn và cảnh báo pin yếu. Hệ thống hai nút điều khiển giúp giảm số bước thao tác, thuận tiện khi đo tại bồn chứa, khu vực tiếp nhận nguyên liệu hoặc dây chuyền lên men.
HI99111 sử dụng ba pin AAA 1,5 V và có thời lượng hoạt động dài. Chức năng tự động tắt có thể chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa. Hệ thống BEPS tự tắt máy khi nguồn pin quá thấp để hạn chế nguy cơ hiển thị kết quả không đáng tin cậy.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo pH của máy | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH |
| Dải đo pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải pH-mV | 1 mV |
| Độ chính xác pH-mV | ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ của máy | -5,0 đến 105,0°C hoặc 23,0 đến 221,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5,0 đến 105,0°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Bộ đệm tiêu chuẩn | pH 3,00; 7,01; 10,01 |
| Bộ đệm NIST | pH 3,00; 6,86; 9,18 |
| Đầu dò đi kèm | FC10483, tiền khuếch đại, cảm biến nhiệt độ, thân thủy tinh, cáp 1 m và đầu Quick Connect DIN |
| Giới hạn sử dụng của FC10483 | 0 đến 12 pH và 0 đến 80°C |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP67 |
| Kích thước | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng cả pin | Khoảng 196 g |
HI99111 là thiết bị đo dùng pin độc lập, không đấu trực tiếp với nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện. Ba pin AAA được lắp đúng cực dương và cực âm trong khoang pin, cấp nguồn cho mạch quản lý năng lượng, màn hình và hệ thống xử lý tín hiệu. Đầu dò FC10483 kết nối với máy qua cáp dài 1 m và đầu Quick Connect DIN kín nước.
Khi đo, phần đầu cảm biến của FC10483 được nhúng vào nước ép nho, dịch nho nghiền, dịch lên men hoặc rượu vang. Người dùng không được đấu đầu nối DIN với thiết bị khác, nguồn ngoài hay tải công nghiệp. Các chức năng bảo vệ liên quan gồm kiểm tra cực tính pin, giám sát pin yếu bằng BEPS, vỏ IP67 và kết cấu kín tại đầu nối đầu dò.
.webp)
Khi đầu thủy tinh của FC10483 tiếp xúc với mẫu, sự chênh lệch hoạt độ ion hydro giữa dung dịch bên trong màng thủy tinh và mẫu tạo ra một điện thế rất nhỏ. Điện cực tham chiếu kép Ag/AgCl cung cấp điện thế tham chiếu ổn định để hình thành tín hiệu đo hoàn chỉnh.
Do điện cực pH có trở kháng rất cao, tín hiệu được đưa qua bộ tiền khuếch đại tích hợp trong đầu dò trước khi truyền qua cáp. Cấu trúc này giúp giảm ảnh hưởng của nhiễu điện và chuyển động cáp. Bên trong HI99111, tín hiệu tiếp tục được bảo vệ, điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số.
Cảm biến nhiệt độ trong FC10483 tạo một kênh tín hiệu riêng để xác định nhiệt độ mẫu. Bộ vi xử lý sử dụng giá trị này để thực hiện bù nhiệt tự động cho kết quả pH, đánh giá độ ổn định, áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn và hiển thị đồng thời pH cùng nhiệt độ trên màn hình.
Chế độ pH-mV cho phép hiển thị điện thế thô của điện cực để hỗ trợ kiểm tra offset và độ dốc. Khi nguồn pin xuống quá thấp, BEPS ngắt hoạt động nhằm tránh sử dụng kết quả có thể bị ảnh hưởng bởi điện áp nguồn không đủ.
.webp)
Trước khi đo, điện cực cần được hiệu chuẩn bằng dung dịch chuẩn phù hợp với vùng pH của mẫu. Với rượu vang và dịch nho có tính axit, nên thực hiện hiệu chuẩn hai điểm bằng pH 7,01 và pH 3,00 để tăng độ tin cậy trong vùng đo làm việc.
Rửa đầu dò bằng nước cất hoặc nước khử ion giữa các mẫu để tránh nhiễm chéo. Khi có cặn hoặc vết màu rượu vang, sử dụng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng, sau đó ngâm đầu dò trong dung dịch bảo quản trước khi hiệu chuẩn lại. Không bảo quản điện cực pH trong nước cất vì có thể làm suy giảm điện ly và rút ngắn tuổi thọ cảm biến.
Trong quá trình sử dụng, cần duy trì mức điện ly KCl theo hướng dẫn, kiểm tra bọt khí trong đầu thủy tinh, giữ mối nối CPS sạch và luôn đậy nắp lỗ châm điện ly khi bảo quản hoặc vận chuyển.
Khi lựa chọn Hanna HI99111 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model máy, đầu dò FC10483, kiểu đầu nối Quick Connect DIN, phụ kiện hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh và hồ sơ đi kèm. Việc sử dụng đúng đầu dò chuyên dụng có ý nghĩa quan trọng vì điện cực pH thông thường dễ bị tắc khi tiếp xúc với mẫu nho có nhiều cặn rắn.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo pH rượu vang HI99111, thay đầu dò FC10483 hoặc lựa chọn dung dịch chuẩn và dung dịch bảo quản phù hợp có thể đặt hàng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ xác nhận cấu hình, phạm vi ứng dụng, phụ kiện đi kèm và hướng dẫn sử dụng thiết bị đúng quy trình.
thietbicodien cam kết cung cấp đúng sản phẩm, đúng model và thông tin kỹ thuật minh bạch theo tài liệu của nhà sản xuất. Chính sách bảo hành, chứng từ và thời gian giao hàng được xác nhận cụ thể theo từng đơn hàng.
HI99111 được thiết kế cho nước ép nho, dịch nho nghiền, dịch đang lên men và rượu vang thành phẩm. Đầu dò FC10483 đặc biệt phù hợp với mẫu có hàm lượng chất rắn và cặn hữu cơ cao.
Máy đo đồng thời pH và nhiệt độ. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp trong đầu dò FC10483, vừa cung cấp giá trị nhiệt độ mẫu vừa phục vụ bù nhiệt tự động cho kết quả pH.
CPS là hệ thống chống tắc mối nối dành cho mẫu có nhiều chất rắn. Khi mối nối bị bẩn, người dùng có thể dịch chuyển ống PTFE để làm sạch bề mặt thủy tinh mài và khôi phục dòng điện ly.
Không. Máy sử dụng ba pin AAA 1,5 V và hoạt động độc lập. Không được kết nối HI99111 hoặc đầu dò FC10483 với nguồn điện xoay chiều hay đầu ra điều khiển tải.
Đối với mẫu rượu vang có tính axit, hiệu chuẩn hai điểm bằng pH 7,01 và pH 3,00 thường phù hợp với vùng đo thực tế. Máy cũng hỗ trợ pH 10,01 hoặc bộ dung dịch chuẩn NIST.
Không hoàn toàn. Mạch đo của máy có dải pH từ -2,00 đến 16,00 và nhiệt độ từ -5,0 đến 105,0°C, nhưng đầu dò FC10483 đi kèm được nhà sản xuất giới hạn sử dụng trong khoảng 0 đến 12 pH và 0 đến 80°C.
Không. Điện cực cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực pH chuyên dụng. Ngâm lâu trong nước cất có thể làm khuếch tán điện ly ra khỏi điện cực và khiến cảm biến phản hồi chậm hoặc mất ổn định.
Nên vệ sinh khi kết quả ổn định chậm, hiệu chuẩn không được chấp nhận, chỉ báo tình trạng điện cực thấp hoặc mối nối có cặn màu. Nếu đã làm sạch, bổ sung điện ly, ngâm phục hồi và hiệu chuẩn lại nhưng tình trạng không cải thiện, đầu dò có thể cần được thay thế.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Dải đo pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | 1 mV; độ chính xác ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5,0 đến 105,0°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ đệm Standard 3,00/7,01/10,01 hoặc NIST 3,00/6,86/9,18 |
| Đầu dò đi kèm | FC10483 tiền khuếch đại, tích hợp cảm biến nhiệt độ, thân thủy tinh, cáp 1 m và đầu Quick Connect DIN |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | 3 pin AAA 1,5 V; khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Điều kiện làm việc và cấp bảo vệ | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100%; vỏ IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 196 g, gồm pin |