| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99171 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 18,367,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 20,203,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99171 là máy đo pH và nhiệt độ cầm tay được Hanna Instruments phát triển chuyên biệt cho phép đo trực tiếp trên các bề mặt phẳng như giấy, bìa carton, da thuộc và vật liệu dạng tấm. Thiết bị kết hợp với điện cực đầu phẳng HI14143, giúp kiểm tra pH bề mặt với mức độ tác động tối thiểu lên mẫu, phù hợp cho kiểm soát chất lượng trong sản xuất và đánh giá các vật liệu cần được bảo tồn.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích có nguồn gốc từ Ý, bắt đầu hoạt động từ năm 1978 và hiện cung cấp nhiều giải pháp đo lường cho phòng thí nghiệm, sản xuất thực phẩm, môi trường và công nghiệp. Sản phẩm máy đo pH bề mặt giấy và da thuộc Hanna HI99171 có xuất xứ Romania, nơi Hanna tổ chức hoạt động sản xuất, lắp ráp và kiểm tra các thiết bị đo phân tích.
Khác với điện cực pH dạng cầu hoặc dạng xuyên dùng cho dung dịch và mẫu bán rắn, đầu dò HI14143 của máy có màng thủy tinh phẳng, thân thủy tinh, mối nối mở và cảm biến nhiệt độ tích hợp. Cấu tạo này tạo vùng tiếp xúc ổn định giữa điện cực với lớp ẩm mỏng trên bề mặt mẫu, hỗ trợ đo pH giấy và da thuộc mà không cần phá hủy cấu trúc vật liệu.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Chỉ tiêu đo | pH, pH-mV và nhiệt độ |
| Dải đo của máy | -2.00 đến 16.00 pH; ±825 mV; -5.0 đến 105.0°C hoặc 23.0 đến 221.0°F |
| Dải sử dụng của đầu dò HI14143 | 0 đến 12 pH; 0 đến 50°C |
| Độ phân giải | 0.01 hoặc 0.1 pH; 1 mV; 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.02 pH ở chế độ phân giải 0.01 pH |
| Độ chính xác pH-mV | ±1 mV |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C đến 60°C; ±1.0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn 4.01, 7.01, 10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18 |
| Đầu dò đi kèm | HI14143, đầu phẳng, tích hợp cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại |
| Cấu tạo điện cực | Thân thủy tinh, màng thủy tinh pH đầu phẳng, tham chiếu đơn Ag/AgCl, mối nối mở và điện ly Viscolene |
| Cáp và đầu nối | Cáp 1 m, đầu nối Quick DIN |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1.5 V |
| Tự động tắt | Có thể chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Môi trường làm việc của máy | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước máy | 154 × 63 × 30 mm |
| Khối lượng máy | Khoảng 196 g, gồm pin |
Máy đo pH Hanna HI99171 sử dụng nguồn pin độc lập, không có đầu vào nguồn điện xoay chiều và không đấu nối với tải công nghiệp. Trước khi đo, người dùng lắp pin đúng cực tính trong khoang pin, sau đó cắm điện cực HI14143 vào cổng Quick DIN trên thân máy. Đầu nối phải được đưa thẳng vào đúng vị trí để bảo đảm tiếp xúc tín hiệu và duy trì khả năng chống nước.
Do giấy và da thuộc không phải mẫu dung dịch, bề mặt cần có một lớp ẩm mỏng để hình thành đường dẫn ion giữa màng thủy tinh pH và hệ tham chiếu. Người dùng có thể đặt một lượng nhỏ nước phù hợp hoặc dung dịch chuẩn bị mẫu HI70960 lên vị trí cần kiểm tra, sau đó đặt đầu phẳng của điện cực tiếp xúc đều với bề mặt.
.webp)
Khi đầu dò tiếp xúc với lớp ẩm trên mẫu, màng thủy tinh pH đầu phẳng tạo ra điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro tại bề mặt. Điện cực tham chiếu Ag/AgCl cung cấp điện thế tham chiếu ổn định để máy xác định chênh lệch điện thế tương ứng với giá trị pH.
HI14143 sử dụng mối nối mở với điện ly Viscolene nằm giữa mẫu và tế bào tham chiếu. Cấu trúc gel cứng không chảy giúp giảm sự thay đổi do tốc độ điện ly, hạn chế tắc nghẽn bởi sợi giấy, thuốc nhuộm và vật liệu hữu cơ, đồng thời ngăn bạc từ hệ tham chiếu tiếp xúc trực tiếp với mẫu.
Tín hiệu pH có trở kháng cao được tiền khuếch đại ngay trong đầu dò trước khi truyền qua cáp Quick DIN. Tại máy đo, tín hiệu được bảo vệ, điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn để tính pH, đồng thời nhận nhiệt độ từ cảm biến tích hợp để thực hiện bù nhiệt độ tự động. Kết quả pH và nhiệt độ sau đó được hiển thị trên màn hình LCD cùng chỉ báo ổn định và tình trạng điện cực.
.webp)
Trong sản xuất giấy và bìa carton, pH là một chỉ tiêu hữu ích để đánh giá tính ổn định của vật liệu, khả năng tương thích của bao bì và ảnh hưởng tiềm ẩn tới sản phẩm được đóng gói. Máy đo pH giấy HI99171 có thể được sử dụng để kiểm tra nguyên liệu giấy, giấy thành phẩm, bìa hộp, lớp phủ và các vùng đã in hoặc xử lý hóa chất.
Thiết bị cũng phù hợp với hoạt động bảo tồn tài liệu, sách và mẫu giấy có giá trị. Phương pháp đo trên bề mặt giúp người kiểm tra thu thập thông tin về tình trạng axit hoặc kiềm của giấy mà không cần cắt, nghiền hoặc hòa tan mẫu.
Trong quá trình thuộc da, kiểm soát pH giúp hạn chế nguy cơ làm suy yếu cấu trúc sợi và hỗ trợ điều chỉnh các công đoạn xử lý hóa học. Kết quả đo có thể được sử dụng để đánh giá da sau thuộc, kiểm tra sự đồng đều giữa các vùng và hỗ trợ tối ưu thuốc nhuộm, chất phủ hoặc chất làm mềm.
Đầu đo phẳng đặc biệt phù hợp với đo pH bề mặt da thuộc vì không cần xuyên sâu vào vật liệu. Điều này giúp giảm dấu vết trên sản phẩm và thuận tiện khi kiểm tra mẫu da thành phẩm, da bán thành phẩm hoặc các tấm vật liệu có giá trị.
Lựa chọn đúng đầu dò, dung dịch hiệu chuẩn và dung dịch vệ sinh có ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định của phép đo pH bề mặt. Khi đặt mua Hanna HI99171 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model máy, đúng điện cực HI14143, tình trạng phụ kiện đi kèm và tài liệu chất lượng của sản phẩm.
thietbicodien cung cấp máy đo pH/nhiệt độ trên bề mặt giấy và da thuộc Hanna HI99171, hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị, dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch chuẩn bị mẫu và phụ kiện bảo dưỡng phù hợp. Khách hàng có thể liên hệ để nhận báo giá, kiểm tra cấu hình giao hàng, chính sách bảo hành và chứng từ sản phẩm trước khi đặt mua.
HI99171 được thiết kế chủ yếu để đo pH và nhiệt độ trên bề mặt giấy, bìa carton và da thuộc. Điện cực đầu phẳng cũng có thể phù hợp với một số bề mặt ẩm khác, nhưng người dùng cần kiểm tra tính tương thích của vật liệu và quy trình thử nghiệm trước khi áp dụng.
Giấy khô không tạo được đường dẫn ion ổn định cho phép đo pH. Cần tạo một lớp ẩm mỏng tại vị trí kiểm tra bằng nước hoặc dung dịch chuẩn bị mẫu phù hợp, sau đó đặt đầu phẳng của điện cực lên vùng đã làm ẩm.
Phương pháp đo chỉ cần một vùng tiếp xúc nhỏ và không yêu cầu cắt hoặc nghiền mẫu nên được xem là phương pháp có mức độ xâm lấn thấp. Tuy nhiên, lớp ẩm có thể ảnh hưởng tới một số loại giấy, mực in, lớp phủ hoặc da đặc biệt, vì vậy nên thử trước tại vị trí khuất.
Đầu phẳng tạo diện tích tiếp xúc tốt hơn với vật liệu dạng tấm so với điện cực hình cầu hoặc hình côn. HI14143 còn tích hợp mối nối mở, điện ly Viscolene, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại để cải thiện độ ổn định khi đo trên bề mặt.
Không. HI99171 hoạt động bằng pin và chỉ kết nối với đầu dò thông qua cổng Quick DIN. Thiết bị không có đầu vào L, N, PE, không đấu với tải và không được kết nối trực tiếp vào nguồn điện xoay chiều.
Nên hiệu chuẩn định kỳ và trước các loạt phép đo quan trọng, đặc biệt sau khi vệ sinh điện cực, thay đổi điều kiện môi trường hoặc khi chỉ báo tình trạng đầu dò cho thấy cần kiểm tra. Dung dịch chuẩn phải sạch, còn hạn sử dụng và không được đổ ngược vào chai ban đầu.
Không hoàn toàn. Mạch đo của HI99171 có dải hiển thị rộng hơn, nhưng khi sử dụng đầu dò HI14143 đi kèm cần tuân thủ dải pH và nhiệt độ làm việc của chính đầu dò được nêu trong bảng thông số.
Không để đầu thủy tinh khô kéo dài, không bảo quản trong nước cất, không dùng vật cứng chà lên màng pH và không kéo lê đầu dò trên giấy hoặc da. Điện cực cần được rửa giữa các mẫu, vệ sinh bằng dung dịch phù hợp với cặn bẩn và bảo quản trong dung dịch chuyên dụng sau khi sử dụng.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Thang đo pH | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH; đầu dò HI14143 sử dụng trong khoảng 0 đến 12 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ đệm Standard 4.01, 7.01, 10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18 |
| Thang đo pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải pH-mV | 2 mV |
| Độ chính xác pH-mV | ±1 mV |
| Thang đo nhiệt độ | -5.0 đến 105.0°C hoặc 23.0 đến 221.0°F; đầu dò HI14143 sử dụng trong khoảng 0 đến 50°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C đến 60°C; ±1.0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5.0 đến 105.0°C |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1.5 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 197 g, gồm pin |