| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99162 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,050,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 17,655,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99162 | Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa Hanna HI99162 là thiết bị Foodcare chuyên dùng để kiểm tra pH và nhiệt độ của sữa trong khu vực tiếp nhận nguyên liệu, dây chuyền chế biến và phòng kiểm soát chất lượng. Máy có thiết kế cầm tay gọn nhẹ, vỏ chống nước, màn hình hiển thị đồng thời hai thông số và điện cực chuyên dụng giúp người vận hành đo trực tiếp tại hiện trường.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển máy đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế, chuẩn độ và nhiều giải pháp kiểm tra chất lượng khác. Hãng kiểm soát nhiều công đoạn từ thiết kế điện tử, sản xuất cảm biến đến kiểm tra thành phẩm nhằm tạo ra các thiết bị dễ sử dụng và phù hợp cho cả phòng thí nghiệm lẫn sản xuất.
Sản phẩm mang model HI99162 có xuất xứ Romania, thuộc dòng máy đo pH cầm tay chuyên biệt cho ngành sữa. Điểm khác biệt của thiết bị so với máy đo pH đa dụng là điện cực FC1013 được tối ưu cho mẫu sữa, có đầu thủy tinh hình cầu với diện tích tiếp xúc lớn, thân PVDF bền hóa chất, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại tích hợp.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải hiển thị pH của máy | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Bộ đệm tiêu chuẩn | pH 4.01, 7.01 và 10.01 |
| Bộ đệm NIST | pH 4.01, 6.86 và 9.18 |
| Dải đo nhiệt độ của máy | -5.0 đến 105.0°C hoặc 23.0 đến 221.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C đến 60°C; ±1.0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Điện cực đi kèm | FC1013, điện cực pH và nhiệt độ có tiền khuếch đại |
| Cấu tạo điện cực | Thân PVDF, đầu thủy tinh hình cầu, tham chiếu kép Ag/AgCl, điện ly KCl 3.5 M, cảm biến nhiệt độ |
| Dải làm việc pH của FC1013 | 0 đến 13 pH |
| Nhiệt độ làm việc khuyến nghị của FC1013 | 0 đến 80°C |
| Kết nối đầu dò | Quick Connect DIN, cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1.5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Chọn 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường làm việc của máy | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP67 |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
Máy đo pH sữa HI99162 sử dụng nguồn pin nội bộ, không đấu trực tiếp vào nguồn điện xoay chiều và không có ngõ ra điều khiển tải. Người vận hành chỉ cần lắp pin đúng cực, kết nối điện cực FC1013 vào cổng Quick Connect DIN và nhúng phần cảm biến vào cốc mẫu sữa.
Thiết bị không cần MCB, MCCB, contactor hoặc relay bảo vệ bên ngoài như các thiết bị điện lắp tủ. Khối quản lý nguồn, giám sát pin yếu và chức năng tự tắt được tích hợp trong máy. Khi lắp pin cần kiểm tra đúng cực dương, cực âm và bảo đảm gioăng nắp pin được đặt đúng vị trí để duy trì khả năng chống nước.
.webp)
Khi điện cực FC1013 được đặt vào mẫu, màng thủy tinh pH hình cầu tương tác với ion hydro trong sữa và hình thành một điện thế phụ thuộc vào độ hoạt động của ion hydro. Hệ điện cực tham chiếu tạo ra điện thế ổn định để mạch đo xác định chênh lệch điện thế giữa phần tử cảm biến và tham chiếu.
Tín hiệu pH có trở kháng rất cao nên được đưa qua bộ tiền khuếch đại tích hợp trong FC1013 trước khi truyền qua cáp. Thiết kế này giúp giảm ảnh hưởng của nhiễu điện và suy hao tín hiệu khi sử dụng trong khu vực sản xuất có động cơ, bơm, máy khuấy hoặc thiết bị đóng cắt.
Song song với tín hiệu pH, cảm biến nhiệt độ tích hợp ghi nhận nhiệt độ thực tế của mẫu. Hai tín hiệu được truyền qua đầu Quick Connect DIN tới mạch điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi tương tự sang số của máy. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt tự động, áp dụng đường hiệu chuẩn đã lưu và hiển thị kết quả trên màn hình.
.webp)
Máy đo pH cầm tay cho sữa HI99162 phù hợp với trang trại bò sữa, trạm thu mua, nhà máy chế biến, phòng kiểm nghiệm thực phẩm, cơ sở sản xuất sữa thanh trùng và các bộ phận QA/QC. Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm tra nhanh nguyên liệu đầu vào, theo dõi sự thay đổi pH trong quá trình xử lý và đối chiếu tính đồng nhất giữa các mẻ sản xuất.
Trong ngành sữa, pH là một chỉ tiêu hữu ích để theo dõi quá trình axit hóa, sự ổn định của nguyên liệu và diễn biến của một số công đoạn chế biến. Tuy nhiên, kết quả pH không thay thế hoàn toàn các phép thử vi sinh, thành phần hóa học hoặc quy trình kiểm nghiệm chất lượng khác.
Thiết kế cầm tay và vỏ kín giúp HI99162 có thể di chuyển giữa khu vực tiếp nhận sữa, dây chuyền sản xuất và phòng kiểm tra. Điện cực chuyên dụng cho phép đo trực tiếp mà không cần chuyển sang một đầu dò nhiệt độ riêng, nhờ đó rút ngắn thao tác và giảm nguy cơ nhầm lẫn dữ liệu giữa hai thiết bị.
Khi lựa chọn Hanna HI99162 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã máy, đúng điện cực FC1013, đầu kết nối tương thích và danh mục phụ kiện đi kèm. Việc sử dụng đúng điện cực và dung dịch vệ sinh dành cho cặn sữa có ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định, thời gian đáp ứng và tuổi thọ của hệ thống đo.
thietbicodien cung cấp sản phẩm HI99162 phục vụ trang trại, nhà máy sữa, phòng kiểm nghiệm và doanh nghiệp chế biến thực phẩm. Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra cấu hình, lựa chọn dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản và điện cực thay thế phù hợp với phiên bản máy đang sử dụng.
Để nhận báo giá, kiểm tra tình trạng hàng và đặt mua máy đo pH và nhiệt độ trong sữa Hanna HI99162, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien. Thông tin giao hàng, chứng từ và chính sách bảo hành sẽ được tư vấn theo đơn hàng thực tế.
Có. HI99162 nhận tín hiệu pH và nhiệt độ từ điện cực FC1013, thực hiện bù nhiệt tự động và hiển thị cả hai kết quả trên màn hình LCD hai dòng.
Máy sử dụng điện cực pH và nhiệt độ FC1013 có thân PVDF, đầu thủy tinh hình cầu, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại tích hợp. Cần chọn đúng phiên bản đầu nối tương thích với thân máy.
Thiết bị có khả năng đo pH dung dịch, nhưng cấu hình điện cực được tối ưu cho sữa và sản phẩm sữa dạng lỏng. Với nước uống, nước tinh khiết hoặc mẫu công nghiệp khác, nên lựa chọn máy và điện cực chuyên dụng cho loại mẫu đó.
Protein, chất béo và đường trong sữa có thể bám lên đầu thủy tinh hoặc khu vực mối nối, làm thời gian đáp ứng kéo dài và kết quả bị trôi. Vệ sinh bằng dung dịch chuyên dụng giúp loại bỏ lớp bám hiệu quả hơn so với chỉ rửa bằng nước.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc yêu cầu kiểm soát chất lượng, số lượng mẫu và điều kiện sử dụng. Nên hiệu chuẩn thường xuyên, đặc biệt sau khi vệ sinh điện cực, thay điện cực, đo nhiều mẫu liên tục hoặc khi cần độ tin cậy cao.
Không. Máy sử dụng pin nội bộ nên có thể mang đến khu vực lấy mẫu và dây chuyền sản xuất mà không cần ổ cắm điện. Thiết bị không được thiết kế để đấu trực tiếp vào nguồn AC.
Chỉ nên nhúng phần cảm biến đến mức cần thiết để đầu thủy tinh và mối nối tiếp xúc đầy đủ với mẫu. Không nhúng đầu nối DIN hoặc phần kết nối cáp vào sữa và luôn vệ sinh điện cực sau khi hoàn thành phép đo.
Đầu thủy tinh và mối nối cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực phù hợp. Không bảo quản điện cực lâu trong nước cất hoặc để đầu cảm biến khô vì có thể làm tăng thời gian ổn định và ảnh hưởng đến chất lượng phép đo.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Dung dịch đệm nhận dạng | Chuẩn 4.01, 7.01, 10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18 |
| Dải đo nhiệt độ | -5.0 đến 105.0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C đến 60°C; ±1.0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5.0 đến 105.0°C |
| Điện cực sử dụng | FC1013 tích hợp cảm biến pH, nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại |
| Kết nối điện cực | Đầu nối Quick Connect DIN, cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1.5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1400 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 199 g, bao gồm pin |