| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98167 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98167 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia Hanna HI98167 là thiết bị đo cầm tay chuyên nghiệp được thiết kế để kiểm tra pH và nhiệt độ trong bia, dịch đường, dịch nha và các mẫu có hàm lượng chất rắn cao trong quá trình sản xuất bia. Máy có độ chính xác pH đến ±0.002 pH tại 25℃, hỗ trợ hiệu chuẩn nhiều điểm, lưu dữ liệu, truy xuất thông tin GLP và kết nối máy tính.
Thiết bị sử dụng điện cực chuyên dụng FC2143 với đầu thủy tinh phẳng, thân titan, mối nối vải có thể làm mới, cảm biến nhiệt độ và bộ khuếch đại tích hợp. Cấu tạo này giúp máy đo pH bia Hanna duy trì tín hiệu ổn định, hạn chế tắc nghẽn và thuận tiện vệ sinh sau khi đo dịch nha hoặc hỗn hợp malt.
Hanna Instruments được thành lập năm 1978 tại Ý và phát triển thành thương hiệu thiết bị phân tích được sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất thực phẩm, đồ uống, xử lý nước và nhiều ngành công nghiệp. Hanna trực tiếp tham gia thiết kế, sản xuất điện cực, mạch điện tử, phần mềm và các dung dịch phục vụ hiệu chuẩn thiết bị.
Model HI98167 có xuất xứ Romania, phù hợp cho nhà máy bia, cơ sở bia thủ công, phòng kiểm nghiệm đồ uống và các đơn vị cần kiểm soát pH xuyên suốt quá trình nấu, lên men và hoàn thiện sản phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HI98167 |
| Thang đo pH | -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25℃ | ±0.1 pH; ±0.01 pH; ±0.002 pH |
| Thang đo mV | ±2000.0 mV |
| Độ phân giải mV | 0.1 mV |
| Độ chính xác mV | ±0.2 mV |
| Thang đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0℃ |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1℃ |
| Độ chính xác nhiệt độ tại 25℃ | ±0.4℃, không bao gồm sai số của đầu dò |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; 7 dung dịch chuẩn tiêu chuẩn và tối đa 5 dung dịch chuẩn tùy chỉnh |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Trở kháng đầu vào | 10¹² Ω |
| Bộ nhớ | 200 mẫu theo yêu cầu, gồm 100 mẫu pH và 100 mẫu mV |
| Kết nối máy tính | USB cách ly quang |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1.5 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 200 giờ khi không bật đèn nền; khoảng 50 giờ khi bật đèn nền |
| Cấp bảo vệ và môi trường | IP67; 0 đến 50℃; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 185 x 93 x 35.2 mm |
| Khối lượng | 400 g |
| Điện cực đi kèm | FC2143, thân titan, đầu phẳng, cảm biến nhiệt độ, bộ khuếch đại và đầu nối Quick Connect DIN |
| Phạm vi khuyến nghị của FC2143 | pH 0 đến 12; nhiệt độ 0 đến 80℃ |
Máy đo pH Hanna HI98167 là thiết bị cầm tay chạy bằng bốn pin AA 1.5 V, không sử dụng nguồn điện xoay chiều và không có đầu ra để điều khiển tải. Điện cực FC2143 được kết nối với máy bằng đầu nối Quick Connect DIN kín nước; một cáp duy nhất truyền đồng thời tín hiệu pH, nhiệt độ và tín hiệu cân bằng từ thân titan.
Cổng micro USB cách ly quang được sử dụng khi cần truyền dữ liệu sang máy tính. Khi không kết nối máy tính, nắp bảo vệ cổng USB cần được đóng kín để duy trì khả năng chống nước của thân máy.
.webp)
Khi đầu điện cực tiếp xúc với mẫu, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong bia hoặc dịch nha. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ tham chiếu Ag/AgCl nằm trong điện cực để hình thành tín hiệu đo pH.
Do tín hiệu từ màng thủy tinh có trở kháng rất cao, điện cực FC2143 tích hợp bộ tiền khuếch đại và máy sử dụng mạch đầu vào có trở kháng 10¹² Ω. Thiết kế này giúp hạn chế tải lên điện cực, giảm suy hao tín hiệu và tăng độ ổn định khi đo trong môi trường sản xuất có độ ẩm hoặc nhiễu điện.
Cảm biến nhiệt độ trong cùng đầu dò liên tục đo nhiệt độ của mẫu. Vi xử lý sử dụng dữ liệu này để thực hiện bù nhiệt độ tự động cho phép đo pH, sau đó hiển thị đồng thời giá trị pH và nhiệt độ trên màn hình.
Trong quá trình hiệu chuẩn, máy nhận dạng dung dịch chuẩn, tính toán offset và độ dốc điện cực. Hệ thống Cal Check so sánh dữ liệu hiệu chuẩn mới với dữ liệu trước đó để cảnh báo điện cực bẩn, điện cực suy giảm, dung dịch chuẩn bị nhiễm bẩn hoặc điểm chuẩn nằm ngoài phạm vi phù hợp.
.webp)
Trước khi đo, cần hiệu chuẩn máy bằng các dung dịch chuẩn phù hợp với khoảng pH dự kiến của mẫu. Tháo nắp bảo vệ, nhúng đầu điện cực khoảng 4 cm vào mẫu, khuấy nhẹ và chờ biểu tượng ổn định trên màn hình tắt trước khi ghi nhận kết quả.
Sau khi đo bia hoặc dịch nha, cần rửa sạch điện cực để loại bỏ đường, protein, men và cặn malt. Có thể sử dụng dung dịch vệ sinh chuyên dụng HI700682 dành cho cặn bia và dịch nha. Sau khi vệ sinh, điện cực phải được bảo quản ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực phù hợp; không để đầu thủy tinh bị khô trong thời gian dài.
Nếu kết quả dao động hoặc thời gian ổn định kéo dài, cần kiểm tra mối nối vải. Người vận hành có thể kéo nhẹ một đoạn nhỏ của sợi nối ra ngoài để tạo bề mặt tiếp xúc mới, sau đó vệ sinh và hiệu chuẩn lại trước khi tiếp tục đo.
Khách hàng có nhu cầu mua HI98167 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn đúng model, đúng điện cực FC2143 và cấu hình phụ kiện phù hợp với nhu cầu đo pH trong bia, dịch nha và hỗn hợp malt.
thietbicodien hỗ trợ cung cấp thông tin kỹ thuật, hướng dẫn lựa chọn dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản và các phụ kiện thay thế cho quá trình vận hành lâu dài. Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra quy cách hàng hóa, chứng từ sản phẩm và chính sách bảo hành theo điều kiện áp dụng tại thời điểm mua hàng.
Hanna HI98167 được thiết kế chuyên dụng để đo pH và nhiệt độ của bia, dịch nha, hỗn hợp malt và các mẫu trong quá trình sản xuất bia có hàm lượng chất rắn hoặc đường tương đối cao.
Có. Điện cực FC2143 tích hợp cảm biến nhiệt độ, cho phép máy hiển thị nhiệt độ và thực hiện bù nhiệt độ tự động cho kết quả pH.
FC2143 sử dụng đầu thủy tinh phẳng giúp hạn chế chất rắn tích tụ, mối nối vải có diện tích tiếp xúc lớn và có thể làm mới khi bị tắc. Thân titan cùng bộ khuếch đại tích hợp cũng giúp giảm nhiễu và tăng độ bền trong môi trường nhà máy bia.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tối đa năm điểm, với bảy giá trị chuẩn tiêu chuẩn và tối đa năm giá trị chuẩn do người dùng thiết lập.
Có. Máy có thể lưu theo yêu cầu tối đa 200 mẫu, gồm 100 kết quả pH và 100 kết quả mV. Dữ liệu có thể truyền sang máy tính qua cổng USB cách ly quang.
Không. HI98167 sử dụng bốn pin AA 1.5 V, không đấu vào nguồn AC 220 V và không có đầu ra điều khiển tải điện.
Không nên đưa điện cực vào mẫu đang sôi. Phạm vi nhiệt độ vận hành khuyến nghị của FC2143 là từ 0 đến 80℃; mẫu cần được đưa về phạm vi phù hợp và chờ cân bằng nhiệt trước khi đo.
Cần kiểm tra tình trạng hiệu chuẩn, vệ sinh đầu thủy tinh bằng dung dịch dành cho cặn bia và dịch nha, kiểm tra mối nối vải, làm mới mối nối khi cần và hiệu chuẩn lại máy bằng dung dịch chuẩn mới.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67 khi các đầu nối và nắp bảo vệ được lắp đúng cách. Người dùng vẫn cần đóng kín nắp cổng USB và tránh ngâm điện cực vượt quá vị trí cho phép.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Phạm vi đo pH | -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.1 pH; ±0.01 pH; ±0.002 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; 7 dung dịch chuẩn tiêu chuẩn và 5 giá trị chuẩn tùy chỉnh |
| Phạm vi đo mV | ±2000.0 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | 0.1 mV; độ chính xác ±0.2 mV |
| Phạm vi đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ tại 25°C | ±0.4°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Bù nhiệt độ | Tự động bằng cảm biến nhiệt độ tích hợp trong điện cực |
| Lưu trữ và kết nối | 200 mẫu theo yêu cầu, gồm 100 mẫu pH và 100 mẫu mV; USB cách ly quang |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | 4 pin AA 1.5 V; khoảng 200 giờ không dùng đèn nền hoặc 50 giờ khi bật đèn nền |
| Môi trường và cấp bảo vệ | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100%; IP67 |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm |
| Trọng lượng | 400 g |