| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99131 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 17,043,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 18,747,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99131 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ Hanna HI99131 là thiết bị đo chuyên dụng giúp kiểm tra nhanh giá trị pH và nhiệt độ của dung dịch trong các quy trình xi mạ, xử lý bề mặt kim loại và sản xuất hóa chất. Máy được thiết kế để hỗ trợ người vận hành duy trì thành phần hóa học của bể trong phạm vi phù hợp, qua đó góp phần hạn chế lớp mạ không đều, giảm sai lệch màu sắc và kiểm soát tốt hơn lượng hóa chất bổ sung.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển máy đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế, chuẩn độ và nhiều hệ thống kiểm nghiệm cho phòng thí nghiệm lẫn sản xuất công nghiệp. Model HI99131 được cung cấp với xuất xứ Romania, phù hợp cho các đơn vị cần một thiết bị đo cơ động, dễ sử dụng và được tối ưu riêng cho môi trường bể xi mạ.
Điểm khác biệt quan trọng của HI99131 nằm ở đầu dò chuyên dụng HI629113. Đầu dò có thân titan, đầu cảm biến pH dạng phẳng, mối nối PTFE chống tắc, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại tích hợp. Cấu trúc này giúp máy duy trì tín hiệu ổn định hơn trong dung dịch hóa chất và trong khu vực có ảnh hưởng của trường điện từ hệ thống xi mạ.
Máy sử dụng đầu dò pH HI629113 thân titan, được Hanna thiết kế cho việc kiểm tra các bể hóa chất có môi trường từ axit, trung tính đến kiềm. Thân titan vừa bảo vệ phần tử cảm biến khỏi va đập, vừa hoạt động như một điểm cân bằng điện thế, giúp hạn chế ảnh hưởng của dòng điện và nhiễu điện trong khu vực sản xuất.
Đầu cảm biến pH được bố trí dạng phẳng và hơi lõm vào bên trong thân bảo vệ. Thiết kế này giúp giảm nguy cơ chất rắn hoặc cặn trong dung dịch bám trực tiếp lên màng thủy tinh, đồng thời thuận tiện hơn khi làm sạch sau mỗi lần đo.
Mối nối PTFE xốp chống tắc có khả năng chịu hóa chất tốt và phù hợp với môi trường công nghiệp. So với các mối nối thông thường, cấu tạo PTFE giúp giảm ảnh hưởng của cặn bẩn, kéo dài thời gian sử dụng đầu dò và duy trì độ ổn định của phép đo.
Cảm biến nhiệt độ được tích hợp trực tiếp trong đầu dò. Giá trị nhiệt độ của mẫu được sử dụng cho chức năng bù nhiệt độ tự động, trong khi màn hình hai dòng hiển thị đồng thời kết quả pH và nhiệt độ để người vận hành theo dõi thuận tiện.
HI99131 tự động nhận diện dung dịch chuẩn và hỗ trợ hiệu chuẩn một hoặc hai điểm. Người dùng có thể lựa chọn bộ chuẩn thông dụng pH 4.01, 7.01 và 10.01 hoặc bộ chuẩn NIST pH 4.01, 6.86 và 9.18. Hiệu chuẩn hai điểm được khuyến nghị khi cần kiểm soát chính xác quá trình hoặc khi dải pH của mẫu thay đổi đáng kể.
Sau khi hiệu chuẩn hai điểm, máy có thể đánh giá và hiển thị tình trạng đầu dò pH bằng biểu tượng trên màn hình. Tính năng này hỗ trợ nhận biết thời điểm cần vệ sinh, ngâm phục hồi hoặc thay đầu dò, hạn chế sử dụng điện cực đã suy giảm chất lượng.
Vỏ máy đạt cấp bảo vệ IP67, thích hợp cho môi trường sản xuất có độ ẩm cao, bụi hoặc nguy cơ bắn nước. Giao diện hai nút, màn hình LCD nhiều cấp và đầu nối Quick Connect DIN giúp việc lắp đặt, hiệu chuẩn và vận hành trở nên đơn giản hơn.
HI99131 là thiết bị đo độc lập sử dụng pin, không cần đấu vào nguồn điện xoay chiều và không trực tiếp điều khiển bộ chỉnh lưu hoặc tải xi mạ. Đầu dò HI629113 được kết nối với máy bằng cáp dài 1 m và đầu Quick Connect DIN chống nước. Khi đo, phần cảm biến được nhúng vào mẫu dung dịch bể xi mạ theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.
.webp)
Khi đầu dò tiếp xúc với dung dịch, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ tham chiếu bên trong đầu dò. Do tín hiệu của điện cực pH có trở kháng rất cao và dễ bị nhiễu, bộ tiền khuếch đại tích hợp sẽ xử lý tín hiệu ngay tại đầu dò trước khi truyền qua cáp tới máy.
Trong HI99131, tín hiệu tiếp tục được điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi xử lý áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, tính toán giá trị pH và thực hiện bù nhiệt độ tự động. Kết quả cuối cùng được hiển thị trên dòng chính của LCD, trong khi nhiệt độ mẫu xuất hiện trên dòng phụ.
Hệ thống xi mạ thường sử dụng dòng điện một chiều lớn, có thể tạo ra trường điện và nhiễu ảnh hưởng đến phép đo điện hóa. Thân titan của đầu dò đóng vai trò như một lớp bảo vệ và điểm cân bằng điện thế, giúp đo pH ổn định trong bể xi mạ hơn so với đầu dò phòng thí nghiệm thông thường. Bộ tiền khuếch đại tiếp tục làm giảm ảnh hưởng của nhiễu trên đường cáp.
.webp)
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Model | HI99131 |
| Thông số đo | pH, pH-mV và nhiệt độ |
| Dải đo pH của máy | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25 °C | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn Standard hoặc NIST |
| Dải nhiệt độ của máy | -5.0 đến 105.0 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Giới hạn sử dụng của đầu dò HI629113 | 0 đến 13 pH và 0 đến 80 °C |
| Đầu dò đi kèm | HI629113, tích hợp tiền khuếch đại và cảm biến nhiệt độ, thân titan |
| Kết nối đầu dò | Quick Connect DIN, cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP67 |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng tham khảo | 196 g, bao gồm pin |
| Xuất xứ | Romania |
Máy đo pH bể xi mạ Hanna HI99131 phù hợp cho việc kiểm tra nhanh dung dịch tại dây chuyền sản xuất, khu vực pha hóa chất hoặc phòng kiểm soát chất lượng. Thiết bị có thể được sử dụng trong các quy trình xi mạ kẽm, nickel, đồng, chrome và những công đoạn xử lý bề mặt có yêu cầu giám sát pH theo quy trình công nghệ.
Trước khi đo, người dùng nên hiệu chuẩn máy bằng dung dịch chuẩn phù hợp với khoảng pH dự kiến của mẫu. Đầu dò cần được rửa giữa các mẫu để tránh nhiễm chéo và phải chờ biểu tượng ổn định biến mất trước khi ghi nhận kết quả.
Sau khi làm việc với hóa chất có tính ăn mòn hoặc nhiều cặn, cần vệ sinh đầu dò bằng dung dịch làm sạch điện cực thích hợp, sau đó ngâm phục hồi trong dung dịch bảo quản. Không bảo quản điện cực pH trong nước cất hoặc để màng thủy tinh và mối nối bị khô kéo dài.
Giới hạn hoạt động của đầu dò HI629113 hẹp hơn dải điện tử của thân máy. Vì vậy, khi sử dụng bộ HI99131 hoàn chỉnh, cần tuân thủ phạm vi 0 đến 13 pH và 0 đến 80 °C của đầu dò. Thiết bị không được dùng như bộ điều khiển quá trình, không kết nối trực tiếp với nguồn chỉnh lưu và không thay thế các quy trình phân tích hóa học khác của bể xi mạ.
Khi lựa chọn Hanna HI99131 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ model máy, mã đầu dò đi kèm, cáp kết nối, dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh, vali bảo vệ và các chứng từ liên quan. Việc sử dụng đúng đầu dò HI629113 và phụ kiện tương thích giúp bảo đảm khả năng chống nhiễu, bù nhiệt độ và độ ổn định của toàn bộ hệ thống đo.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo lường công nghiệp, hỗ trợ tư vấn lựa chọn máy theo loại bể hóa chất, khoảng pH vận hành và điều kiện sử dụng thực tế. Khách hàng có nhu cầu mua HI99131 Hanna chính hãng, nhận báo giá hoặc tư vấn phụ kiện thay thế có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
Sản phẩm được hỗ trợ kiểm tra model, tư vấn vận hành, hướng dẫn hiệu chuẩn và áp dụng chính sách bảo hành theo điều kiện của nhà sản xuất cùng thông tin trên đơn hàng.
HI99131 được thiết kế chuyên cho việc đo pH và nhiệt độ trong dung dịch bể xi mạ, bể xử lý bề mặt và các mẫu hóa chất công nghiệp có yêu cầu kiểm soát pH tại hiện trường.
Đầu dò HI629113 có thân titan giúp giảm ảnh hưởng của trường điện và nhiễu điện trong khu vực xi mạ. Tuy nhiên, việc đo trực tiếp tại bể đang vận hành phải tuân theo hướng dẫn của quy trình sản xuất, đánh giá an toàn tại hiện trường và giới hạn hóa chất của đầu dò.
Phiên bản hiện hành sử dụng đầu dò HI629113 có đầu pH phẳng, mối nối PTFE, thân titan, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại. Đầu dò kết nối với máy bằng đầu Quick Connect DIN và cáp dài 1 m.
Không hoàn toàn giống nhau. Thân máy có dải điện tử từ -2.00 đến 16.00 pH và -5.0 đến 105.0 °C, nhưng đầu dò HI629113 được giới hạn sử dụng trong khoảng 0 đến 13 pH và 0 đến 80 °C.
Có. Cảm biến nhiệt độ tích hợp trong đầu dò cung cấp dữ liệu để máy tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ lên kết quả pH, đồng thời hiển thị nhiệt độ mẫu trên dòng phụ của màn hình.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc yêu cầu kiểm soát chất lượng và mức độ khắc nghiệt của mẫu. Nên hiệu chuẩn trước các phép đo quan trọng, sau khi vệ sinh đầu dò, sau khi đo hóa chất mạnh, khi thay đầu dò hoặc khi kết quả kiểm tra tình trạng điện cực cho thấy độ đáp ứng suy giảm.
Không. Nước cất có thể làm suy giảm hệ điện ly và kéo dài thời gian ổn định của điện cực. Đầu pH và mối nối cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng.
Không. HI99131 là máy đo cầm tay dùng để kiểm tra pH, pH-mV và nhiệt độ. Máy không có ngõ ra điều khiển bơm, van, bộ chỉnh lưu hoặc tải của dây chuyền xi mạ.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25 °C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm |
| Dung dịch chuẩn pH | Bộ tiêu chuẩn 4,01/7,01/10,01 hoặc NIST 4,01/6,86/9,18 |
| Dải đo pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải mV | 4 mV |
| Độ chính xác mV | ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C đến 60 °C; ±1,0 °C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5,0 đến 105,0 °C |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 199 g, bao gồm pin |