| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99165 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,050,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 17,655,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99165 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai Hanna HI99165 là thiết bị Foodcare được thiết kế để đo trực tiếp độ pH và nhiệt độ trong phô mai, sữa đông, mẫu bán rắn và nhũ tương. Máy kết hợp thân đo cầm tay chống nước với đầu dò xuyên mẫu chuyên dụng, giúp cơ sở sản xuất kiểm tra nhanh quá trình axit hóa ngay tại khu vực chế biến.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển thiết bị phân tích pH, nhiệt độ, độ dẫn điện và các chỉ tiêu chất lượng nước, thực phẩm. Sản phẩm mang model HI99165 có xuất xứ Romania, nơi Hanna tổ chức hoạt động sản xuất, lắp ráp và kiểm tra các thiết bị đo phân tích theo hệ thống quản lý chất lượng của hãng.
Trong sản xuất phô mai, pH là chỉ tiêu quan trọng phản ánh diễn biến lên men và mức độ tạo axit. Theo dõi pH đúng thời điểm giúp người vận hành kiểm soát độ đông tụ, khả năng tách whey, cấu trúc, hương vị, quá trình ướp muối, bảo quản và độ ổn định giữa các mẻ sản xuất.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Khoảng đo pH của máy | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH, có thể lựa chọn |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ Standard 4,01 / 7,01 / 10,01 hoặc NIST 4,01 / 6,86 / 9,18 |
| Khoảng đo pH-mV | ±825 mV |
| Khoảng đo nhiệt độ của máy | -5,0 đến 105,0°C hoặc 23,0 đến 221,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Đầu dò đi kèm | FC2423, đầu dò pH/nhiệt độ tiền khuếch đại, đầu nối Quick DIN, cáp dài 1 m |
| Giới hạn sử dụng của FC2423 | 0 đến 12 pH và 0 đến 50°C |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng | Khoảng 196–199 g khi lắp pin |
Máy đo pH phô mai Hanna HI99165 là thiết bị cầm tay dùng pin, không đấu trực tiếp với nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện bên ngoài. Nguồn hoạt động được cung cấp bởi ba pin AAA lắp đúng cực dương và cực âm trong khoang pin có nắp kín.
Khi máy đang tắt, người dùng căn chỉnh đầu nối Quick DIN của đầu dò FC2423 với cổng phía dưới thân máy rồi đẩy chắc đầu nối vào vị trí. Kết nối này truyền đồng thời tín hiệu điện thế pH, tín hiệu nhiệt độ và nguồn phục vụ bộ tiền khuếch đại tích hợp trong đầu dò.
Hệ thống cảnh báo pin yếu và chức năng BEPS sẽ ngắt máy khi điện áp pin không còn đủ để duy trì phép đo tin cậy. Người dùng không được đấu nguồn AC, bộ sạc ngoài hoặc bất kỳ tải điện nào vào cổng đầu dò.
.webp)
Đầu dò FC2423 sử dụng màng thủy tinh nhạy ion hydro và hệ điện cực tham chiếu để tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Khi đầu cảm biến tiếp xúc với phô mai, chênh lệch điện thế giữa màng thủy tinh và điện cực tham chiếu được đưa tới bộ tiền khuếch đại tích hợp.
Bộ tiền khuếch đại làm ổn định tín hiệu có trở kháng cao ngay tại đầu dò, qua đó hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện trên đường cáp. Tín hiệu sau đó được truyền qua đầu nối Quick DIN tới mạch đo của máy, tiếp tục được khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi thành dữ liệu số.
Vi xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn để xác định độ lệch và độ dốc của điện cực, đồng thời nhận tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt độ tự động cho phép đo pH. Kết quả pH đã bù nhiệt được hiển thị trên dòng chính, trong khi nhiệt độ mẫu xuất hiện trên dòng phụ của màn hình.
Mối nối mở của đầu dò tạo sự tiếp xúc trực tiếp giữa hệ tham chiếu và mẫu, hạn chế hiện tượng tắc nghẽn thường gặp khi đo thực phẩm giàu protein hoặc chất béo. Thiết kế đầu côn giúp cảm biến tiếp xúc với phần bên trong mẫu thay vì chỉ đo trên bề mặt.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI99165 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ model máy, đầu dò FC2423, phụ kiện hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, chứng nhận hiệu chuẩn và tài liệu hướng dẫn đi kèm theo cấu hình cung cấp thực tế.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo Hanna phục vụ nhà máy thực phẩm, cơ sở chế biến sữa, dây chuyền sản xuất phô mai, phòng QC và phòng thử nghiệm. Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra đúng model, lựa chọn dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh điện cực và phụ kiện thay thế phù hợp.
Liên hệ mua máy đo pH phô mai HI99165, yêu cầu báo giá và tư vấn kỹ thuật tại thietbicodien để nhận sản phẩm chính hãng, thông tin xuất xứ rõ ràng và hỗ trợ sử dụng đúng ứng dụng.
HI99165 được thiết kế chuyên biệt để đo trực tiếp pH và nhiệt độ trong phô mai, sữa đông, mẫu bán rắn và nhũ tương. Đầu dò dạng côn giúp tiếp cận phần bên trong mẫu tốt hơn điện cực pH thông thường có đầu cầu.
Có. Đầu dò FC2423 tích hợp cả cảm biến pH và cảm biến nhiệt độ. Máy hiển thị pH trên dòng chính và nhiệt độ mẫu trên dòng phụ, đồng thời tự động sử dụng nhiệt độ để bù cho kết quả pH.
Không nên tự thay bằng điện cực không tương thích. HI99165 được thiết kế làm việc với đầu dò FC2423 có bộ tiền khuếch đại, cảm biến nhiệt độ và đầu nối Quick DIN. Cần kiểm tra đúng thế hệ đầu nối trước khi mua đầu dò thay thế.
FC2423 có đầu thủy tinh dạng côn để xuyên mẫu, vỏ thép không gỉ dễ vệ sinh và mối nối mở giúp giảm nguy cơ tắc do protein, chất béo hoặc cặn rắn. Cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại tích hợp cũng giúp phép đo ổn định hơn tại khu vực sản xuất.
Không. Máy sử dụng ba pin AAA 1,5 V và không được đấu trực tiếp với nguồn điện 220 V. Thiết bị cũng không có ngõ ra để điều khiển động cơ, van, gia nhiệt hoặc tải điện công nghiệp.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc yêu cầu kiểm soát chất lượng và số lần sử dụng. Nên hiệu chuẩn trước ca đo quan trọng, sau khi vệ sinh đầu dò, sau khi thay đầu dò, khi chuyển sang nhóm mẫu khác hoặc khi chỉ báo tình trạng điện cực cho thấy phản ứng suy giảm.
Rửa sơ bộ bằng nước tinh khiết, sau đó ngâm đầu cảm biến trong dung dịch vệ sinh chuyên dùng cho cặn phô mai để loại bỏ protein và chất béo. Sau khi vệ sinh, rửa lại, ngâm đầu dò trong dung dịch bảo quản ít nhất 30 phút và hiệu chuẩn trước lần đo tiếp theo.
Có. Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67 khi các bộ phận, đầu nối và nắp pin được lắp đúng. Tuy nhiên, vẫn cần tránh va đập mạnh, không ngâm đầu nối đang tháo rời và luôn kiểm tra gioăng nắp pin trước khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Khoảng đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH, có thể lựa chọn |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Khoảng đo điện thế pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải điện thế | 1 mV |
| Độ chính xác điện thế | ±1 mV |
| Khoảng đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn Standard hoặc NIST |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5,0 đến 105,0°C |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 196 g, bao gồm pin |