| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98168 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98168 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất Độ Chính Xác Cao Hanna HI98168 là thiết bị cầm tay chuyên nghiệp dành cho nông nghiệp, trồng trọt, nghiên cứu đất và kiểm soát môi trường canh tác. Máy cho phép đo trực tiếp trong đất mềm, đất ẩm hoặc huyền phù đất bằng điện cực chuyên dụng HI12923, đồng thời ghi nhận nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt tự động.
Hanna Instruments khởi nguồn tại Italy từ năm 1978, chuyên phát triển thiết bị phân tích điện hóa, đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan và các chỉ tiêu chất lượng nước. Sản phẩm model HI98168 có xuất xứ Romania, được thiết kế theo dòng GroLine dành cho các ứng dụng nông nghiệp cần độ chính xác cao tại hiện trường và phòng kiểm nghiệm.
Khác với điện cực pH thông thường, HI98168 sử dụng đầu dò HI12923 có đầu thủy tinh hình nón, mối nối ceramic ba cổng và cảm biến nhiệt độ tích hợp. Cấu tạo này giúp điện cực tiếp xúc tốt hơn với đất, duy trì dòng điện ly ổn định và cải thiện độ lặp lại khi đo các mẫu đất có độ ẩm thấp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thang đo pH | -2,0 đến 20,0 pH; -2,00 đến 20,00 pH; -2,000 đến 20,000 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH; 0,01 pH; 0,001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0,1 pH; ±0,01 pH; ±0,002 pH |
| Thang đo mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải mV | 0,1 mV |
| Độ chính xác mV | ±0,2 mV |
| Thang đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ tại 25°C | ±0,4°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; 7 dung dịch chuẩn cài sẵn và 5 dung dịch đệm tùy chỉnh |
| Dung dịch chuẩn cài sẵn | pH 1,68; 4,01; 6,86; 7,01; 9,18; 10,01; 12,45 |
| Khoảng độ dốc hiệu chuẩn | 80 đến 110% |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Điện cực đi kèm | HI12923 đo pH và nhiệt độ, đầu hình nón, thân thủy tinh, có thể châm điện ly |
| Trở kháng đầu vào | 10¹² Ω |
| Bộ nhớ | 200 vị trí, gồm 100 kết quả pH và 100 kết quả mV |
| Kết nối máy tính | USB cách ly quang |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 200 giờ không dùng đèn nền; khoảng 50 giờ khi dùng đèn nền |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100%; cấp bảo vệ IP67 |
| Kích thước | 185 x 93 x 35,2 mm |
| Khối lượng | 400 g |
| Xuất xứ | Romania |
Máy đo pH đất Hanna HI98168 sử dụng nguồn nội bộ từ bốn pin AA 1,5 V, vì vậy không cần đấu trực tiếp với nguồn điện xoay chiều, dây L, N hoặc PE. Pin cấp điện cho mạch đo trở kháng cao, bộ xử lý, màn hình, bộ nhớ và các chức năng cảnh báo pin của máy.
Điện cực HI12923 kết nối với máy qua cáp 7 lõi dài 1 m và đầu Quick Connect DIN. Một đầu nối duy nhất truyền tín hiệu điện thế pH, dữ liệu nhiệt độ và tín hiệu từ bộ tiền khuếch đại tích hợp. Cổng USB cách ly quang được sử dụng khi cần truyền dữ liệu sang máy tính; đây là giao tiếp dữ liệu tùy chọn, không phải nguồn cấp chính để vận hành máy tại hiện trường.

Khi đầu điện cực tiếp xúc với phần nước chứa ion trong đất, màng thủy tinh pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro của mẫu. Điện cực tham chiếu Ag/AgCl cung cấp điện thế ổn định để hình thành hiệu điện thế đo giữa màng thủy tinh và hệ tham chiếu.
Ba mối nối ceramic cho phép điện ly KCl 3,5 M chứa AgCl chảy từ buồng tham chiếu ra mẫu với lưu lượng cao hơn điện cực một mối nối. Đặc điểm này giúp duy trì tiếp xúc điện hóa trong đất hoặc giá thể có hàm lượng nước thấp, nơi điện cực pH thông thường có thể phản hồi chậm hoặc dao động.
Tín hiệu pH có trở kháng rất cao nên được bộ tiền khuếch đại trong HI12923 xử lý trước khi truyền qua cáp. Tại máy HI98168, tín hiệu đi qua mạch đầu vào 10¹² Ω, khối điều hòa, lọc nhiễu và bộ chuyển đổi tương tự sang số. Đồng thời, tín hiệu nhiệt độ được đọc để máy thực hiện bù nhiệt độ tự động và lựa chọn đúng giá trị của dung dịch chuẩn tại nhiệt độ thực tế.
Vi xử lý áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, offset và độ dốc điện cực để tính kết quả pH. Hệ thống CAL Check đánh giá tính hợp lệ của quá trình hiệu chuẩn; chức năng AutoEnd nhận biết trạng thái ổn định; kết quả sau đó được hiển thị, lưu trong bộ nhớ hoặc truyền tới máy tính qua USB.

Khi lựa chọn Hanna HI98168 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model máy, điện cực HI12923, cáp USB, dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, dụng cụ khoan đất, vali và các phụ kiện đi kèm theo cấu hình của từng lô hàng.
Để được tư vấn kỹ thuật, kiểm tra cấu hình phụ kiện, nhận báo giá và đặt mua đúng máy đo pH đất độ chính xác cao HI98168, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với mục đích đo ngoài đồng ruộng, nhà kính, vườn ươm hoặc phòng kiểm nghiệm, đồng thời cung cấp thông tin sử dụng và bảo quản điện cực đúng cách.
Có. HI98168 được thiết kế riêng cho phép đo trực tiếp trong đất mềm hoặc đất ẩm bằng điện cực HI12923 có đầu thủy tinh hình nón. Với đất khô, cứng hoặc có đá, cần tạo lỗ bằng dụng cụ khoan đất trước khi đưa điện cực vào.
Có. Điện cực HI12923 tích hợp cảm biến nhiệt độ, cho phép HI98168 hiển thị nhiệt độ và thực hiện bù nhiệt độ tự động trong quá trình hiệu chuẩn và đo pH.
Ở chế độ có độ phân giải 0,001 pH, máy đạt độ chính xác danh định đến ±0,002 pH tại 25°C. Độ chính xác thực tế còn phụ thuộc tình trạng điện cực, hiệu chuẩn, cách chuẩn bị mẫu và mức độ tiếp xúc giữa điện cực với đất.
HI12923 có đầu thủy tinh LT hình nón, thân thủy tinh, hệ tham chiếu đơn Ag/AgCl, điện ly có thể châm lại và ba mối nối ceramic. Điện cực còn tích hợp cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại, phù hợp hơn với đất và giá thể có độ ẩm thấp.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tối đa năm điểm, với bảy dung dịch chuẩn cài sẵn gồm pH 1,68; 4,01; 6,86; 7,01; 9,18; 10,01 và 12,45, đồng thời hỗ trợ tối đa năm giá trị đệm tùy chỉnh.
Có. HI98168 có bộ nhớ theo yêu cầu với tổng cộng 200 vị trí, gồm 100 kết quả pH và 100 kết quả mV. Dữ liệu có thể truyền sang máy tính qua cổng USB cách ly quang và cáp tương thích.
Máy sử dụng bốn pin AA 1,5 V và không cần đấu nguồn điện xoay chiều. Thời lượng vận hành tham khảo khoảng 200 giờ khi không sử dụng đèn nền.
Không nên ép đầu thủy tinh vào đất nén chặt, đất khô cứng hoặc vị trí có đá vì có thể làm hỏng màng cảm biến. Cần làm ẩm mẫu theo quy trình phù hợp hoặc sử dụng dụng cụ khoan đất để tạo đường đưa điện cực vào.
Cần rửa sạch đất bám, sử dụng dung dịch vệ sinh chuyên cho cặn đất hoặc chất mùn khi cần, sau đó đặt vài giọt dung dịch bảo quản điện cực vào nắp bảo vệ. Không bảo quản điện cực lâu trong nước cất hoặc để màng thủy tinh bị khô.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Thang đo pH | -2,0 đến 20,0 pH; -2,00 đến 20,00 pH; -2,000 đến 20,000 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH; 0,01 pH; 0,001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0,1 pH; ±0,01 pH; ±0,002 pH |
| Thang đo điện thế mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | 0,1 mV; ±0,2 mV |
| Thang đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ tại 25°C | ±0,4°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, tối đa 5 điểm; 7 dung dịch chuẩn cài sẵn và 5 giá trị đệm tùy chỉnh |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Bộ nhớ dữ liệu | 200 kết quả theo yêu cầu, gồm 100 kết quả pH và 100 kết quả mV |
| Giao tiếp máy tính | USB cách ly quang |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V; thời lượng khoảng 200 giờ khi không dùng đèn nền |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm |
| Trọng lượng | 400 g |