| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99181 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 18,367,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 20,203,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99181 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu Hanna HI99181 là thiết bị cầm tay chuyên dụng để đo trực tiếp pH trên những bề mặt khó lấy mẫu như da người và da đầu. Máy sử dụng điện cực đầu phẳng HI14143/50, cho phép tiếp xúc nhẹ với bề mặt cần kiểm tra mà không phải xuyên vào mẫu hoặc chuẩn bị dung dịch mẫu phức tạp.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978 và phát triển các thiết bị phân tích như máy đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế và hệ thống kiểm soát quá trình. Sản phẩm model HI99181 có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm, phù hợp với phòng nghiên cứu mỹ phẩm, trung tâm chăm sóc da, cơ sở đánh giá sản phẩm tóc và các bộ phận kiểm soát chất lượng cần đo pH bề mặt.
So với điện cực pH dạng cầu thông thường, đầu dò chuyên dụng của HI99181 có bề mặt thủy tinh phẳng, thân ngắn dễ thao tác và mối nối mở. Thiết kế này giúp tạo vùng tiếp xúc ổn định trên da, hạn chế làm tổn hại bề mặt và hỗ trợ thu được kết quả có tính lặp lại khi quy trình đo được kiểm soát thống nhất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thông số đo | pH, pH-mV và nhiệt độ |
| Thang đo pH của máy | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH |
| Phạm vi pH khuyến nghị với điện cực HI14143/50 | 0 đến 12 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH |
| Thang đo pH-mV | ±825 mV |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn Standard 4.01, 7.01, 10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18 |
| Thang đo nhiệt độ của máy | -5.0 đến 105.0°C hoặc 23.0 đến 221.0°F |
| Phạm vi nhiệt độ khuyến nghị với điện cực HI14143/50 | 0 đến 50°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Điện cực cung cấp kèm | HI14143/50, đầu phẳng, thân thủy tinh, mối nối mở, cảm biến nhiệt độ và tiền khuếch đại tích hợp |
| Kết nối đầu dò | Quick DIN, cáp 7 lõi dài 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1.5 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 1.400 giờ hoạt động liên tục |
| Tự động tắt | Có thể chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP67 |
| Kích thước | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng | 196 g, bao gồm pin |
Máy đo pH da người Hanna HI99181 là thiết bị sử dụng pin độc lập, không cần kết nối với nguồn điện xoay chiều. Ba pin AAA được lắp đúng cực dương và cực âm trong khoang pin để cấp nguồn cho màn hình, bộ xử lý và mạch đo trở kháng cao bên trong máy.
Điện cực HI14143/50 được nối với cổng Quick DIN ở đáy máy thông qua cáp tích hợp. Đầu dò gồm màng thủy tinh pH dạng phẳng, điện cực tham chiếu Ag/AgCl, lớp điện ly Viscolene, mối nối mở, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại. Khi đo, phần đầu phẳng của điện cực được đặt tiếp xúc nhẹ và ổn định với vùng da hoặc da đầu cần kiểm tra.
HI99181 không có các cực L, N, PE, không cấp nguồn cho tải và không điều khiển thiết bị điện bên ngoài. Vì vậy hệ thống không cần CB, MCB, RCD hoặc contactor như thiết bị đo lắp tủ điện. Biện pháp bảo vệ liên quan gồm sử dụng đúng pin, lắp kín đầu nối Quick DIN, giữ đầu dò sạch và tuyệt đối không nối máy với mạch điện đang mang điện.
.webp)
Khi đầu thủy tinh phẳng tiếp xúc với lớp ẩm tự nhiên trên da, màng thủy tinh nhạy ion hydro tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro tại bề mặt. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ tham chiếu Ag/AgCl nằm bên trong điện cực.
Do tín hiệu từ màng thủy tinh có trở kháng rất cao và dễ bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện, bộ tiền khuếch đại tích hợp trong HI14143/50 xử lý tín hiệu ngay tại đầu dò. Tín hiệu pH và nhiệt độ sau đó được truyền qua cáp Quick DIN tới mạch đầu vào của máy, qua các công đoạn điều hòa tín hiệu, lọc nhiễu và chuyển đổi tương tự sang số.
Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn đã lưu để chuyển điện thế điện cực thành giá trị pH. Dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ được dùng cho chức năng đo pH có bù nhiệt độ tự động. Khi tín hiệu đạt trạng thái ổn định, máy hiển thị kết quả pH trên dòng chính và nhiệt độ trên dòng phụ của màn hình.
Chỉ báo tình trạng đầu dò giúp người sử dụng theo dõi chất lượng hiệu chuẩn và khả năng đáp ứng của điện cực. Khi pin giảm đến mức có thể ảnh hưởng độ tin cậy của kết quả, máy phát cảnh báo và có thể tự ngắt để hạn chế ghi nhận phép đo sai.
.webp)
Trước khi đo, người vận hành nên kiểm tra mức pin, kết nối chắc đầu dò và thực hiện hiệu chuẩn bằng dung dịch chuẩn phù hợp. Đầu điện cực cần sạch, được dưỡng ẩm đúng hướng dẫn và không có lớp dầu, mỹ phẩm hoặc chất tẩy rửa còn sót lại.
Khi đo trên da, đặt đầu phẳng tiếp xúc nhẹ với bề mặt và duy trì vị trí ổn định cho đến khi chỉ báo ổn định xuất hiện. Không ấn mạnh, kéo trượt đầu thủy tinh hoặc dùng điện cực trên bề mặt có thể làm trầy xước, nứt vỡ cảm biến.
Sau phép đo, làm sạch điện cực bằng dung dịch chuyên dụng tương ứng với chất bẩn. Bộ sản phẩm có dung dịch làm sạch và khử khuẩn cặn da cùng dung dịch làm sạch dầu, mỡ và bã nhờn. Không bảo quản đầu pH trong nước cất hoặc để màng thủy tinh khô kéo dài.
Khi lựa chọn máy đo pH da đầu Hanna HI99181 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã máy, loại đầu dò HI14143/50, chuẩn kết nối Quick DIN và các phụ kiện đi kèm. Việc chọn đúng cấu hình giúp bảo đảm khả năng tiếp xúc bề mặt, bù nhiệt độ và độ tương thích giữa máy với điện cực.
thietbicodien cung cấp Hanna HI99181 phục vụ nghiên cứu da, da đầu và kiểm nghiệm mỹ phẩm. Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra cấu hình, tư vấn ứng dụng, lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh điện cực và phụ kiện thay thế phù hợp.
Liên hệ thietbicodien để nhận báo giá, xác nhận tình trạng hàng, thời gian giao hàng và chính sách bảo hành dành cho máy đo pH/nhiệt độ Hanna HI99181.
Có. HI99181 được thiết kế chuyên cho phép đo pH trực tiếp trên bề mặt da và da đầu. Điện cực HI14143/50 có đầu thủy tinh phẳng, giúp tạo vùng tiếp xúc tốt mà không cần xuyên vào da hoặc lấy mẫu thành dung dịch.
Có. Đầu dò HI14143/50 tích hợp cảm biến nhiệt độ. Máy hiển thị đồng thời pH và nhiệt độ trên màn hình hai dòng, đồng thời sử dụng dữ liệu nhiệt độ để tự động bù ảnh hưởng nhiệt đối với phép đo pH.
Không nên tự ý thay bằng điện cực thông thường. HI14143/50 được thiết kế riêng cho bề mặt da và da đầu, đồng thời tích hợp cảm biến nhiệt độ, tiền khuếch đại và đầu nối Quick DIN. Chỉ sử dụng đầu dò được Hanna xác nhận tương thích với thân máy HI99181.
Không. HI99181 hoạt động bằng pin AAA lắp bên trong máy. Thiết bị không có đầu vào nguồn AC, không có cực L-N-PE và không được kết nối với tải hoặc mạch điện đang mang điện.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67. Tuy nhiên, người sử dụng vẫn cần lắp đúng đầu nối, đóng kín khoang pin và tránh các thao tác có thể làm nước xâm nhập qua cổng kết nối hoặc làm hỏng điện cực thủy tinh.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc yêu cầu độ chính xác và số lượng phép đo. Nên hiệu chuẩn trước các đợt thử nghiệm quan trọng, sau khi thay hoặc làm sạch điện cực, sau khi đo mẫu có tính chất mạnh và khi chỉ báo tình trạng đầu dò cho thấy chất lượng hiệu chuẩn giảm. Tài liệu vận hành cũng khuyến nghị hiệu chuẩn định kỳ ít nhất mỗi tháng.
HI99181 là thiết bị đo pH và nhiệt độ bề mặt, không tự đưa ra chẩn đoán y khoa. Kết quả đo trong nghiên cứu hoặc chăm sóc sức khỏe cần được đánh giá theo quy trình chuyên môn và được diễn giải bởi người có chuyên môn phù hợp.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Thang đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Thang đo và độ phân giải mV | ±825 mV; độ phân giải 1 mV |
| Độ chính xác mV | ±1 mV |
| Thang đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài phạm vi này |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong khoảng -5,0 đến 105,0°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn 4,01/7,01/10,01 hoặc NIST 4,01/6,86/9,18 |
| Đầu dò đi kèm | HI14143/50, đầu phẳng, tích hợp cảm biến nhiệt độ và tiền khuếch đại, cáp 1 m, đầu nối Quick DIN |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | 3 pin AAA 1,5 V; khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 196 g, bao gồm pin |