| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI8424 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 13,237,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 14,560,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI8424 | Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay Hanna HI8424 là thiết bị đo đa năng dùng để kiểm tra pH, điện thế oxy hóa khử và nhiệt độ tại hiện trường hoặc trong phòng thí nghiệm. Máy có thiết kế nhỏ gọn, sử dụng pin, vỏ chống mưa và bắn nước, phù hợp cho các công việc kiểm tra chất lượng nước, xử lý nước, thủy canh, nông nghiệp, bể xi mạ và nhiều quy trình kiểm soát hóa lý khác.
Nhờ sử dụng đầu vào điện cực chuẩn BNC, máy đo pH Hanna HI8424 có thể kết nối với nhiều loại điện cực pH hoặc ORP phù hợp từng mẫu đo. Đầu dò nhiệt độ riêng giúp máy thực hiện bù nhiệt độ tự động khi đo pH, nâng cao độ ổn định và khả năng lặp lại của kết quả.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển các giải pháp đo pH, ORP, độ dẫn điện, oxy hòa tan, độ đục, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu hóa lý cho phòng thí nghiệm, công nghiệp, thực phẩm, nông nghiệp và xử lý nước.
Hanna kiểm soát nhiều công đoạn từ thiết kế mạch điện, phát triển phần mềm, chế tạo cảm biến đến kiểm tra chất lượng thành phẩm. Các sản phẩm của hãng được sản xuất tại nhiều cơ sở trên thế giới, trong đó có Romania. Phiên bản HI8424 xuất xứ Romania đáp ứng nhu cầu đo kiểm lưu động với thao tác đơn giản và hệ phụ kiện đồng bộ.
Model HI8424 được thiết kế theo hướng đa dụng: người vận hành có thể đo pH, chuyển sang chế độ mV để sử dụng điện cực ORP tùy chọn hoặc đọc nhiệt độ trực tiếp bằng đầu dò đi kèm. Đây là lựa chọn phù hợp cho kỹ thuật viên cần một thiết bị cầm tay linh hoạt thay cho nhiều máy đo riêng biệt.
Máy đo pH/mV/nhiệt độ cầm tay HI8424 hỗ trợ ba chế độ đo trên cùng một thiết bị. Người dùng có thể chuyển đổi nhanh giữa pH, mV và nhiệt độ bằng bàn phím màng trên thân máy, thuận tiện khi kiểm tra nhiều thông số tại cùng một vị trí lấy mẫu.
Khi đầu dò nhiệt độ HI7662 được kết nối, máy sử dụng chức năng bù nhiệt độ tự động ATC để hiệu chỉnh ảnh hưởng của nhiệt độ lên đáp ứng điện cực pH. Trường hợp không sử dụng đầu dò nhiệt độ, người vận hành vẫn có thể nhập nhiệt độ mẫu theo cách thủ công để máy thực hiện bù nhiệt độ.
HI8424 có khả năng nhận dạng dung dịch đệm chuẩn đã được lập trình trong bộ nhớ. Quy trình hiệu chuẩn pH tự động giúp giảm thao tác điều chỉnh bằng tay, đồng thời cung cấp thông báo khi dung dịch chuẩn không phù hợp, điện cực chưa ổn định hoặc quá trình hiệu chuẩn có sai lệch.
Đầu vào BNC cho phép người dùng lựa chọn điện cực theo đặc tính mẫu. Ngoài điện cực pH HI1230B đi kèm, máy có thể sử dụng điện cực ORP tương thích để thực hiện đo thế oxy hóa khử ORP trong nước, dung dịch xử lý, bể xi mạ và các quy trình hóa học.
Vỏ máy nhỏ gọn, bàn phím được che kín và màn hình LCD dễ quan sát giúp HI8424 thích hợp cho cả hiện trường và bàn thí nghiệm. Chức năng HOLD cho phép giữ kết quả trên màn hình để ghi chép, trong khi chế độ tự động tắt và cảnh báo pin yếu hỗ trợ tiết kiệm năng lượng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo pH | -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.01 pH tại 20°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; nhận dạng các giá trị đệm pH 4.01, 7.01 và 10.01 |
| Khoảng hiệu chỉnh pH | Offset ±1 pH; độ dốc từ 75 đến 110% |
| Dải đo mV | ±699.9 mV và ±1999 mV |
| Độ phân giải mV | 0.1 mV hoặc 1 mV, tự động chuyển theo dải đo |
| Độ chính xác mV | ±0.2 mV hoặc ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C hoặc -4.0 đến 248.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.4°C hoặc ±0.8°F tại 20°C |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -20 đến 120°C khi kết nối đầu dò; có thể nhập thủ công khi không kết nối đầu dò |
| Trở kháng đầu vào | 10¹² Ω |
| Kết nối cảm biến | Đầu BNC cho điện cực pH hoặc ORP; đầu RCA cho đầu dò nhiệt độ |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 150 giờ hoạt động liên tục |
| Tự động tắt | Sau 20 phút không sử dụng hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 164 x 76 x 45 mm |
| Khối lượng | 180 g |
| Đầu dò tiêu chuẩn | Điện cực pH HI1230B thân PEI, tham chiếu kép, điện ly gel và đầu BNC; đầu dò nhiệt độ thép không gỉ HI7662 |
| Bộ phụ kiện tiêu chuẩn | Điện cực pH, đầu dò nhiệt độ, dung dịch đệm pH 4.01 và pH 7.01, dung dịch vệ sinh điện cực, pin, hộp bảo vệ và tài liệu hướng dẫn |
HI8424 là thiết bị đo chạy bằng pin, không sử dụng nguồn điện lưới và không điều khiển tải công suất. Điện cực pH hoặc ORP được nối vào cổng BNC, trong khi đầu dò nhiệt độ HI7662 được nối vào cổng RCA. Khi đo pH có bù nhiệt độ tự động, đầu điện cực và đầu dò nhiệt độ cần được đặt trong cùng mẫu, ở vị trí gần nhau và chờ đến khi kết quả ổn định.
Pin bên trong cấp năng lượng cho mạch đo, bộ vi xử lý và màn hình LCD. Hệ thống giám sát pin cùng chức năng BEPS sẽ cảnh báo hoặc tắt máy khi điện áp pin không còn đủ để bảo đảm kết quả đáng tin cậy. Do máy hoạt động bằng pin độc lập, thiết bị không cần MCB, RCD hay dây PE như các thiết bị dùng nguồn xoay chiều.
.webp)
Khi điện cực pH tiếp xúc với mẫu, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro của dung dịch. Điện thế này được so sánh với điện cực tham chiếu nằm bên trong đầu dò và truyền đến mạch đầu vào trở kháng cao của HI8424 thông qua đầu nối BNC.
Mạch điện tử tiếp nhận tín hiệu có biên độ nhỏ, thực hiện bảo vệ đầu vào, điều hòa và lọc nhiễu trước khi chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn đã lưu để xác định độ lệch và độ dốc của điện cực, sau đó tính toán giá trị pH và hiển thị trên màn hình.
Đáp ứng điện thế của điện cực pH thay đổi theo nhiệt độ. Đầu dò HI7662 đo nhiệt độ thực tế của mẫu và gửi tín hiệu về máy qua cổng RCA. Bộ vi xử lý kết hợp dữ liệu nhiệt độ với tín hiệu điện cực để thực hiện bù nhiệt độ cho phép đo pH.
Khi không kết nối đầu dò, người dùng có thể nhập nhiệt độ mẫu đo bằng một nhiệt kế tham chiếu. Chế độ này giúp duy trì khả năng bù nhiệt độ, nhưng độ tin cậy phụ thuộc vào giá trị nhiệt độ được nhập và mức đồng đều nhiệt của mẫu.
Trong chế độ mV, HI8424 đo trực tiếp hiệu điện thế do điện cực tạo ra. Khi kết nối điện cực ORP tương thích, giá trị mV phản ánh xu hướng oxy hóa hoặc khử của mẫu. Giá trị dương thường biểu thị môi trường có xu hướng oxy hóa mạnh hơn, trong khi giá trị âm cho thấy xu hướng khử; việc đánh giá cần dựa trên quy trình và giới hạn kiểm soát của từng ứng dụng.
Máy tự động thay đổi độ phân giải theo mức tín hiệu mV, giúp duy trì khả năng quan sát chi tiết trong vùng tín hiệu thấp và vẫn bao phủ được khoảng đo rộng.
Tín hiệu pH hoặc ORP và tín hiệu nhiệt độ được tiếp nhận qua hai đường riêng biệt. Sau quá trình điều hòa, lọc và chuyển đổi, bộ vi xử lý thực hiện lựa chọn chế độ đo, bù nhiệt độ, áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, kiểm tra độ ổn định, giám sát lỗi và đưa kết quả ra màn hình LCD.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI8424 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, cấu hình phụ kiện, điện cực pH, đầu dò nhiệt độ, tình trạng dung dịch chuẩn và tài liệu đi kèm. Việc sử dụng đúng phụ kiện tương thích giúp bảo đảm khả năng hiệu chuẩn, độ ổn định của phép đo và thuận tiện khi thay thế điện cực trong quá trình vận hành.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo Hanna phục vụ phòng thí nghiệm, xử lý nước, sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và kiểm soát chất lượng. Khách hàng được hỗ trợ lựa chọn điện cực phù hợp với mẫu, tư vấn dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch bảo quản và phụ kiện thay thế cho từng nhu cầu sử dụng.
Để nhận báo giá, kiểm tra cấu hình giao hàng và đặt mua máy đo pH Hanna HI8424, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien. Chúng tôi cam kết cung cấp đúng sản phẩm, minh bạch thông tin kỹ thuật và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn, sử dụng và bảo trì thiết bị.
HI8424 đo được pH, điện thế mV và nhiệt độ. Khi kết nối điện cực ORP tương thích, chế độ mV được sử dụng để đánh giá điện thế oxy hóa khử của mẫu.
Không. Bộ tiêu chuẩn đi kèm điện cực pH HI1230B và đầu dò nhiệt độ HI7662. Điện cực ORP là phụ kiện tùy chọn và cần được lựa chọn theo loại mẫu cũng như điều kiện sử dụng.
Có. Khi đầu dò nhiệt độ được kết nối và đặt trong mẫu, máy thực hiện bù nhiệt độ tự động. Nếu không kết nối đầu dò, người vận hành có thể nhập nhiệt độ mẫu thủ công.
Điện cực pH hoặc ORP kết nối qua đầu BNC, còn đầu dò nhiệt độ kết nối qua đầu RCA. Cấu hình này giúp người dùng thay đổi điện cực BNC theo từng ứng dụng đo.
Có. Máy có chế độ đo mV và có thể kết hợp với điện cực ORP phù hợp để theo dõi khả năng oxy hóa hoặc khử trong nước, nước thải và các quy trình xử lý hóa học.
Có thể, với điều kiện lựa chọn điện cực pH hoặc ORP có vật liệu và cấu tạo phù hợp với dung dịch xi mạ. Điện cực tiêu chuẩn không phải lúc nào cũng phù hợp với mọi loại hóa chất hoặc nồng độ cao.
Nguyên nhân thường gặp gồm điện cực bị khô, mối nối bám cặn, dung dịch chuẩn đã nhiễm bẩn, nhiệt độ điện cực chưa cân bằng với mẫu hoặc điện cực đã lão hóa. Người dùng nên vệ sinh, ngâm phục hồi, hiệu chuẩn lại và thay điện cực nếu tình trạng không được cải thiện.
Không. Điện cực pH cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực phù hợp. Ngâm lâu trong nước cất hoặc nước khử ion có thể làm suy giảm điện ly và khiến điện cực phản hồi chậm.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.01 pH tại 20°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm với chuẩn pH 4.01, 7.01 và 10.01 |
| Dải đo mV | ±699.9 mV và ±1999 mV |
| Độ phân giải mV | 0.1 mV hoặc 1 mV, tự động chuyển dải |
| Độ chính xác mV | ±0.2 mV hoặc ±1 mV tại 20°C |
| Dải đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.4°C tại 20°C |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -20 đến 120°C hoặc nhập thủ công khi không gắn đầu dò |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 150 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 164×76×45 mm |
| Trọng lượng | 180 g |