| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98164 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98164 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua Hanna HI98164 là thiết bị Foodcare cầm tay chuyên nghiệp, được thiết kế để đo trực tiếp pH và nhiệt độ trong sữa chua, sản phẩm sữa lên men và các mẫu thực phẩm dạng sệt. Máy kết hợp thân đo chống nước với điện cực chuyên dụng FC2133, giúp người vận hành theo dõi quá trình lên men ngay tại khu vực sản xuất, phòng kiểm nghiệm hoặc dây chuyền kiểm soát chất lượng.
Hanna Instruments bắt đầu hoạt động tại Ý từ năm 1978 và hiện cung cấp nhiều giải pháp đo lường cho phòng thí nghiệm, thực phẩm, đồ uống, nước và công nghiệp. Sản phẩm model HI98164 mang xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm, phù hợp với các nhà máy sữa cần một thiết bị đo chuyên dụng, dễ sử dụng và có khả năng lưu vết kết quả theo từng lô sản xuất.
Trong sản xuất sữa chua, pH giảm dần khi vi khuẩn chuyển hóa lactose thành axit lactic. Việc xác định đúng điểm kết thúc lên men giúp kiểm soát độ chua, hương vị, cấu trúc, khả năng giữ nước và độ ổn định của thành phẩm. Vì vậy, máy đo pH sữa chua HI98164 là công cụ hữu ích cho bộ phận sản xuất, QA, QC và nghiên cứu phát triển sản phẩm.
Tính năng CAL Check so sánh dữ liệu hiệu chuẩn hiện tại với dữ liệu trước đó để phát hiện các tình trạng có thể ảnh hưởng đến phép đo. Máy có thể cảnh báo khi điện cực cần được vệ sinh, điện cực có dấu hiệu suy giảm hoặc dung dịch đệm chuẩn có khả năng bị nhiễm bẩn.
Sau khi hiệu chuẩn, tình trạng điện cực được biểu thị theo tỷ lệ phần trăm dựa trên đặc tính độ dốc và độ lệch. Thông tin này giúp người vận hành chủ động bảo trì đầu dò trước khi sai số ảnh hưởng đến việc xác định điểm kết thúc lên men.
Hanna HI98164 có thể lưu theo yêu cầu tối đa 200 mẫu, gồm 100 bản ghi pH và 100 bản ghi mV. Dữ liệu đo có thể được xem lại trên máy hoặc truyền đến máy tính qua cổng micro USB cách ly quang và phần mềm HI92000.
Chức năng GLP lưu các thông tin liên quan đến lần hiệu chuẩn gần nhất như ngày, giờ, dung dịch đệm đã sử dụng, độ lệch và độ dốc điện cực. Khi kết hợp dữ liệu GLP với từng bản ghi đo, doanh nghiệp có thể tăng khả năng truy xuất kết quả theo mẻ sữa, lô lên men hoặc ca sản xuất.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Khoảng đo pH | -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.1 pH; ±0.01 pH; ±0.002 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; 7 dung dịch đệm tiêu chuẩn và 5 dung dịch đệm tùy chỉnh |
| Khoảng đo mV | ±2000.0 mV |
| Độ phân giải mV | 0.1 mV |
| Độ chính xác mV | ±0.2 mV |
| Khoảng hiển thị nhiệt độ của máy | -20.0 đến 120.0°C; giới hạn sử dụng thực tế phụ thuộc điện cực kết nối |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ tại 25°C | ±0.4°C, không bao gồm sai số điện cực |
| Bù nhiệt độ | Tự động bằng cảm biến nhiệt độ tích hợp trong điện cực |
| Bộ nhớ | 200 mẫu theo yêu cầu, gồm 100 mẫu pH và 100 mẫu mV |
| Trở kháng đầu vào | 10¹² Ω |
| Kết nối máy tính | Cổng USB cách ly quang, sử dụng cáp micro USB và phần mềm HI92000 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 200 giờ khi không dùng đèn nền; khoảng 50 giờ khi dùng đèn nền |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Điện cực khuyến nghị | FC2133, cảm biến pH và nhiệt độ, đầu nối Quick Connect DIN, cáp dài 1 m |
| Phạm vi pH của điện cực FC2133 | 0 đến 12 pH |
| Nhiệt độ vận hành khuyến nghị của FC2133 | 0 đến 50°C |
HI98164 là thiết bị cầm tay sử dụng nguồn pin nên không cần đấu trực tiếp với nguồn điện xoay chiều. Bốn pin AA cấp điện cho khối quản lý nguồn, mạch đo, bộ xử lý, màn hình và bộ nhớ bên trong máy. Điện cực FC2133 kết nối với thân máy qua cáp dài 1 m và đầu Quick Connect DIN chống nước.
Đầu nối DIN truyền đồng thời tín hiệu điện thế pH, dữ liệu cảm biến nhiệt độ và nguồn cần thiết cho bộ tiền khuếch đại của điện cực. Khi cần tải dữ liệu, cổng micro USB cách ly quang được nối với máy tính cài phần mềm HI92000. Nắp bảo vệ cổng USB cần được đóng kín khi không truyền dữ liệu để duy trì khả năng chống nước của thiết bị.

Khi đầu điện cực FC2133 tiếp xúc với sữa chua, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Hệ tham chiếu Ag/AgCl cung cấp điện thế ổn định để mạch đo xác định chênh lệch điện thế giữa màng thủy tinh và điện cực tham chiếu.
Do tín hiệu từ màng thủy tinh có trở kháng rất cao, bộ tiền khuếch đại trong FC2133 và mạch đầu vào trở kháng cao của HI98164 tiếp nhận tín hiệu mà không làm ảnh hưởng đáng kể đến điện thế điện cực. Tín hiệu sau đó được bảo vệ, điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số để vi xử lý tính toán giá trị pH.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp đồng thời đo nhiệt độ của mẫu. Vi xử lý sử dụng giá trị này để thực hiện bù nhiệt độ tự động cho quá trình hiệu chuẩn và đo pH. Sau khi kiểm tra độ ổn định, kết quả được hiển thị trên màn hình, giữ bằng AutoHold, lưu vào bộ nhớ hoặc truyền đến máy tính.

Hanna cho biết nhiều nhà sản xuất sữa chua lựa chọn điểm kết thúc lên men trong khoảng pH 4,0 đến 4,6. Tuy nhiên, giá trị mục tiêu thực tế cần được xác định theo công thức, chủng men, loại sản phẩm và quy trình kiểm soát chất lượng riêng của từng nhà máy.
Để lựa chọn đúng cấu hình máy đo pH/nhiệt độ sữa chua Hanna HI98164 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ thân máy, điện cực FC2133, dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh, cáp kết nối, phần mềm, chứng từ chất lượng và phụ kiện đi kèm theo cấu hình đặt hàng.
thietbicodien cung cấp giải pháp thiết bị đo phục vụ nhà máy sữa, cơ sở sản xuất thực phẩm, phòng kiểm nghiệm và bộ phận QA/QC. Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn ứng dụng, lựa chọn dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh điện cực và xây dựng quy trình kiểm tra pH phù hợp với từng dây chuyền sản xuất.
Đặt mua Hanna HI98164 chính hãng tại thietbicodien để nhận tư vấn đúng model, báo giá theo cấu hình thực tế và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Có. HI98164 được thiết kế để đo trực tiếp trong sữa chua và các mẫu sữa lên men dạng sệt. Điện cực FC2133 có đầu thủy tinh hình côn giúp tiếp xúc với mẫu mà không cần pha loãng, nghiền hoặc chuẩn bị mẫu phức tạp.
Máy sử dụng điện cực pH và nhiệt độ FC2133 với đầu nối Quick Connect DIN và cáp dài 1 m. Điện cực có đầu thủy tinh hình côn, mối nối mở, điện ly Viscolene, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại tích hợp.
Mối nối mở giúp hạn chế cặn protein, chất béo và chất rắn trong sữa chua làm tắc đường tiếp xúc điện ly. Nhờ đó, điện cực có khả năng duy trì phản hồi ổn định hơn so với loại mối nối ceramic thông thường khi đo các mẫu có hàm lượng chất rắn cao.
Có. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp ngay trong điện cực FC2133. Máy sử dụng tín hiệu nhiệt độ để tự động bù ảnh hưởng nhiệt trong quá trình hiệu chuẩn và đo pH mà không cần đầu dò nhiệt độ rời.
Có. HI98164 lưu theo yêu cầu tối đa 200 mẫu, gồm 100 kết quả pH và 100 kết quả mV. Dữ liệu có thể được truyền sang máy tính bằng cáp micro USB cách ly quang và phần mềm HI92000.
Có. Chức năng GLP lưu ngày giờ hiệu chuẩn, dung dịch đệm, độ dốc và độ lệch điện cực. Khi dữ liệu GLP được kết hợp với kết quả đo và mã lô sản phẩm, bộ phận QA/QC có thể tăng khả năng truy xuất và đánh giá độ tin cậy của phép đo.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67. Tuy nhiên, nắp cổng micro USB phải được lắp kín khi không kết nối với máy tính. Người dùng vẫn nên tránh để hóa chất hoặc cặn sữa chua tích tụ lâu ngày trên thân máy và các đầu nối.
Có thể sử dụng FC2133 để đo một số mẫu sữa và sản phẩm sữa mềm. Tuy nhiên, đối với nhu cầu đo sữa lỏng thường xuyên, nên cân nhắc dòng máy và điện cực được thiết kế riêng cho sữa để tối ưu diện tích tiếp xúc và tốc độ phản hồi.
Sau mỗi lần đo, cần rửa sơ điện cực và sử dụng dung dịch vệ sinh phù hợp với cặn sữa chua để loại bỏ protein, chất béo và lớp mẫu bám trên màng thủy tinh. Sau khi vệ sinh, bảo quản đầu dò bằng dung dịch bảo quản điện cực; không để đầu thủy tinh khô và không ngâm lâu trong nước cất hoặc nước khử ion.
CAL Check hỗ trợ phát hiện các vấn đề trong quá trình hiệu chuẩn như điện cực bẩn, điện cực suy giảm hoặc dung dịch chuẩn có khả năng bị nhiễm bẩn. Máy cũng hiển thị tình trạng tổng thể của điện cực dựa trên độ dốc và độ lệch sau hiệu chuẩn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Khoảng đo pH | -2,000 đến 20,000 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH; 0,01 pH; 0,001 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,1 pH; ±0,01 pH; ±0,002 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm, hỗ trợ 7 dung dịch đệm chuẩn và 5 dung dịch đệm tùy chỉnh |
| Khoảng đo điện thế | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải điện thế | 0,1 mV |
| Độ chính xác điện thế | ±0,2 mV |
| Khoảng đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,4°C tại 25°C, không bao gồm sai số điện cực |
| Bù nhiệt độ | Tự động bằng cảm biến nhiệt độ tích hợp |
| Bộ nhớ | 200 bản ghi, gồm 100 bản ghi pH và 100 bản ghi mV |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm |
| Trọng lượng | 400 g |