| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981914 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Hanna HI981914 là máy đo cầm tay chuyên nghiệp được thiết kế để kiểm tra pH, ORP, ISE và nhiệt độ trong nước hồ bơi, bồn tắm nóng, spa, hệ thống xử lý nước và các ứng dụng phân tích tại hiện trường. Thiết bị kết hợp độ chính xác gần với máy đo phòng thí nghiệm cùng kết cấu chắc chắn, giao diện trực quan và khả năng lưu trữ dữ liệu, phù hợp cho kỹ thuật viên vận hành hồ bơi, đơn vị bảo trì spa, phòng kiểm nghiệm và bộ phận kiểm soát chất lượng nước.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên phát triển thiết bị phân tích điện hóa, máy đo chất lượng nước, điện cực và dung dịch hiệu chuẩn. Model HI981914 thuộc dòng Pool Line chuyên dụng của Hanna, có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm, đáp ứng nhu cầu đo nhanh tại hiện trường nhưng vẫn cung cấp các chức năng hiệu chuẩn, chẩn đoán điện cực và quản lý dữ liệu chuyên sâu.
Điểm khác biệt của HI981914 so với các bút đo hồ bơi thông thường là khả năng làm việc với nhiều loại điện cực qua đầu nối BNC. Ngoài đo pH và ORP, máy còn có chế độ ISE để xác định nồng độ ion khi được kết nối với điện cực chọn lọc ion phù hợp và hiệu chuẩn bằng đúng dung dịch chuẩn.
Máy đo pH/ORP/ISE hồ bơi HI981914 cho phép chuyển đổi linh hoạt giữa các chế độ pH, mV, mV tương đối và ISE. Nhờ đó, người dùng có thể sử dụng cùng một thân máy cho nhiều nhiệm vụ như kiểm tra cân bằng axit–kiềm, đánh giá khả năng oxy hóa của nước, kiểm tra điện cực tại hệ thống điều khiển hoặc phân tích một ion cụ thể.
Công nghệ CAL Check của Hanna phân tích tín hiệu điện cực trong quá trình hiệu chuẩn để phát hiện những vấn đề có thể ảnh hưởng đến kết quả đo. Máy có thể cảnh báo khi điện cực cần được vệ sinh, dung dịch đệm có dấu hiệu nhiễm bẩn hoặc đặc tính độ dốc và điểm lệch của điện cực không còn phù hợp.
Sau khi hiệu chuẩn, tình trạng điện cực được đánh giá dựa trên tín hiệu offset và slope. Tính năng này đặc biệt hữu ích cho đơn vị bảo trì hồ bơi hoặc trạm xử lý nước vì giúp nhận biết sớm điện cực suy giảm trước khi sai số ảnh hưởng đến quá trình châm hóa chất.
HI981914 hỗ trợ hiệu chuẩn pH nhiều điểm với các dung dịch đệm tiêu chuẩn và giá trị tùy chỉnh. Các thông báo hướng dẫn được hiển thị trực tiếp trên màn hình đồ họa, giúp người vận hành thực hiện đúng trình tự và giảm nguy cơ xác nhận điểm chuẩn khi tín hiệu chưa ổn định.
Đối với chế độ ISE, người dùng có thể lựa chọn loại ion, điện tích ion, đơn vị nồng độ và thực hiện hiệu chuẩn bằng các dung dịch chuẩn tương ứng. Sau hiệu chuẩn, kết quả được hiển thị trực tiếp theo đơn vị nồng độ đã chọn thay vì phải tự quy đổi từ giá trị mV.
Chức năng GLP cho phép xem lại các thông tin quan trọng của lần hiệu chuẩn gần nhất, bao gồm thời gian, dung dịch chuẩn đã sử dụng, giá trị offset và slope. Dữ liệu này hỗ trợ việc lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, đánh giá tình trạng điện cực và truy nguyên nguyên nhân khi kết quả đo thay đổi bất thường.
Máy có khả năng ghi dữ liệu theo yêu cầu, xem lại kết quả trên thiết bị và truyền dữ liệu sang máy tính qua giao tiếp USB cách ly quang. Chức năng AutoHold tự động giữ kết quả đầu tiên sau khi tín hiệu ổn định, giúp người dùng ghi nhận số liệu thuận tiện hơn trong môi trường làm việc thực tế.
HI981914 là thiết bị đo dùng pin, không phải bộ điều khiển công suất và không đấu trực tiếp vào nguồn điện lưới hoặc tải châm hóa chất. Trên thân máy có đầu vào BNC dành cho điện cực đo, đầu vào điện cực tham chiếu riêng, đầu vào đầu dò nhiệt độ và cổng USB cách ly quang để truyền dữ liệu sang máy tính.
Khi đo pH bằng điện cực kết hợp, điện cực được gắn vào cổng BNC và đầu dò nhiệt độ được kết nối để thực hiện bù nhiệt tự động. Khi dùng điện cực ORP, người vận hành chuyển máy sang chế độ mV. Với một số điện cực ISE dạng bán pin, cần kết nối thêm điện cực tham chiếu riêng vào đúng đầu vào của máy.
Trước khi đo tại hồ bơi hoặc spa, người dùng cần lấy mẫu đại diện hoặc nhúng điện cực đúng hướng dẫn, tránh để cáp và đầu nối tiếp xúc lâu với hóa chất đậm đặc. Các cổng không sử dụng phải được đóng kín để duy trì khả năng chống nước. Cổng USB chỉ dùng để kết nối với máy tính và không được xem là đầu vào cấp nguồn vận hành cho máy.
.webp)
Điện cực pH gồm màng thủy tinh nhạy với hoạt độ ion hydro và hệ điện cực tham chiếu. Khi tiếp xúc với mẫu nước, sự chênh lệch hoạt độ ion giữa hai phía của màng tạo ra một điện thế rất nhỏ. Tín hiệu này được đưa tới mạch đầu vào trở kháng cao của HI981914 để hạn chế làm tải điện cực và bảo toàn độ chính xác.
Sau khi khuếch đại và lọc nhiễu, tín hiệu được chuyển đổi sang dạng số. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn về offset và slope để tính giá trị pH. Nhiệt độ từ đầu dò được dùng để bù ảnh hưởng nhiệt độ lên đáp ứng điện cực; khi không kết nối đầu dò, người dùng có thể nhập nhiệt độ thủ công.
Điện cực ORP sử dụng bề mặt kim loại trơ, thường là platinum, kết hợp với hệ tham chiếu để cảm nhận xu hướng nhận hoặc nhường electron của mẫu nước. Điện thế thu được được HI981914 đo theo đơn vị mV và phản ánh tổng hợp khả năng oxy hóa–khử của môi trường.
Trong hồ bơi và spa, đo ORP giúp người vận hành theo dõi khả năng oxy hóa của nước và đánh giá xu hướng hoạt động của hệ khử trùng. ORP không phải là phép đo trực tiếp nồng độ clo tự do; kết quả còn chịu ảnh hưởng của pH, chất oxy hóa, chất khử, nhiệt độ và thành phần hóa học của nước.
Điện cực chọn lọc ion có màng cảm biến được thiết kế để phản ứng ưu tiên với một loại ion cụ thể. Khi điện cực ISE và điện cực tham chiếu tiếp xúc với mẫu, máy đo điện thế phụ thuộc vào hoạt độ của ion mục tiêu. Sau khi được hiệu chuẩn bằng các dung dịch chuẩn phù hợp, bộ vi xử lý chuyển đổi tín hiệu mV thành nồng độ ion và hiển thị theo đơn vị đã chọn.
Độ tin cậy của phép đo ISE phụ thuộc vào loại điện cực, điện tích ion, dung dịch điều chỉnh lực ion, quy trình chuẩn bị mẫu và khoảng nồng độ hiệu chuẩn. Người dùng cần tuân theo hướng dẫn của điện cực ISE tương ứng thay vì sử dụng một quy trình chung cho mọi loại ion.
.webp)
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Dải đo pH | -2,0 đến 20,0 pH; -2,00 đến 20,00 pH; -2,000 đến 20,000 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH; 0,01 pH; 0,001 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,1 pH; ±0,01 pH; ±0,002 pH tùy chế độ hiển thị |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; hỗ trợ 7 dung dịch đệm tiêu chuẩn và 5 giá trị tùy chỉnh |
| Dải đo mV | ±2000 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | 0,1 mV; ±0,2 mV |
| Dải đo ISE | 1,00 × 10⁻⁷ đến 9,99 × 10¹⁰ theo đơn vị nồng độ được chọn |
| Độ chính xác ISE | ±0,5% giá trị đọc với ion đơn hóa trị; ±1% giá trị đọc với ion hóa trị hai |
| Hiệu chuẩn ISE | Tối đa 5 điểm với các dung dịch chuẩn được lập trình sẵn |
| Dải nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C |
| Độ phân giải và độ chính xác nhiệt độ | 0,1°C; ±0,4°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Bù nhiệt độ | Tự động hoặc thủ công trong dải làm việc của máy |
| Trở kháng đầu vào pH | 10¹² Ω |
| Bộ nhớ | 300 bản ghi theo yêu cầu, phân bổ cho các chế độ pH, mV và ISE |
| Giao tiếp máy tính | Micro USB cách ly quang, sử dụng với phần mềm HI92000 |
| Nguồn cấp | 4 pin 1,5 V |
| Thời gian hoạt động | Khoảng 200 giờ khi không bật đèn nền; khoảng 50 giờ khi sử dụng đèn nền |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước và khối lượng | 185 × 93 × 35,2 mm; khoảng 400 g |
Khi lựa chọn máy đo Hanna HI981914 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, cấu hình điện cực đi kèm, phụ kiện hiệu chuẩn, chứng từ chất lượng và chính sách bảo hành. Điện cực ORP hoặc ISE có thể không nằm trong bộ phụ kiện tiêu chuẩn và cần được lựa chọn riêng theo chỉ tiêu cần phân tích.
Để được tư vấn cấu hình phù hợp cho hồ bơi, spa, hệ thống xử lý nước hoặc nhu cầu kiểm tra điện cực quá trình, hãy đặt mua Hanna HI981914 xuất xứ Romania tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ xác định đúng điện cực, dung dịch chuẩn và phụ kiện cần thiết, hạn chế mua thiếu hoặc lựa chọn sai cấu hình đo.
Máy đo được pH, điện thế mV, mV tương đối, ORP, nhiệt độ và nồng độ ion bằng phương pháp ISE. Chế độ ORP và ISE yêu cầu sử dụng điện cực tương thích với chỉ tiêu cần đo.
Không. Chế độ ORP phản ánh khả năng oxy hóa–khử tổng thể của nước chứ không hiển thị trực tiếp nồng độ clo tự do. Muốn xác định clo theo đơn vị nồng độ, người dùng cần sử dụng phương pháp phân tích clo chuyên dụng phù hợp.
Cấu hình tiêu chuẩn của máy tập trung vào phép đo pH và nhiệt độ. Điện cực ORP, điện cực ISE, điện cực tham chiếu hoặc các dung dịch chuẩn chuyên biệt thường phải lựa chọn thêm theo ứng dụng thực tế. Cần kiểm tra rõ cấu hình khi đặt hàng.
Có. Đầu nối BNC cho phép HI981914 làm việc với nhiều điện cực pH hoặc ORP của hệ thống quá trình. Chức năng CAL Check, GLP và chế độ mV hỗ trợ đánh giá tín hiệu, độ lệch, độ dốc và tình trạng hoạt động của điện cực.
Có. Khi đầu dò nhiệt độ được kết nối, máy sử dụng giá trị nhiệt độ thực tế để bù đáp ứng điện cực pH. Trường hợp không kết nối đầu dò, người dùng có thể cài đặt nhiệt độ thủ công.
Có. Máy có chức năng ghi dữ liệu theo yêu cầu và cổng micro USB cách ly quang để truyền dữ liệu sang máy tính thông qua phần mềm tương thích của Hanna.
Không. HI981914 là thiết bị đo cầm tay, không có đầu ra relay để điều khiển bơm, van hoặc bộ châm hóa chất. Máy được dùng để đo kiểm, ghi dữ liệu, kiểm tra điện cực và cung cấp giá trị tham chiếu cho người vận hành.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc vào yêu cầu độ chính xác, số lần sử dụng, tình trạng điện cực và mức độ biến động của mẫu. Nên hiệu chuẩn trước các phép đo quan trọng, sau khi vệ sinh hoặc thay điện cực và khi máy hiển thị cảnh báo đến hạn hiệu chuẩn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2,0 đến 20,0 pH; -2,00 đến 20,00 pH; -2,000 đến 20,000 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH; 0,01 pH; 0,001 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,1 pH; ±0,01 pH; ±0,002 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; 7 dung dịch đệm chuẩn và 5 giá trị tùy chỉnh |
| Dải đo ORP/mV | ±2000 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | 0,1 mV; ±0,2 mV |
| Dải đo ISE | 1,00 × 10⁻⁷ đến 9,99 × 10¹⁰ theo đơn vị nồng độ |
| Độ chính xác ISE | ±0,5% giá trị đọc với ion đơn hóa trị; ±1% với ion hóa trị hai |
| Dải đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C |
| Độ phân giải và độ chính xác nhiệt độ | 0,1°C; ±0,4°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Bù nhiệt độ | Tự động hoặc thủ công từ -20,0 đến 120,0°C |
| Bộ nhớ dữ liệu | 300 bản ghi theo yêu cầu, gồm 100 bản ghi cho mỗi dải pH, mV và ISE |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V; khoảng 200 giờ không bật đèn nền |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 400 g |