| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99163 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 99,163 đ |
| Giá bán gồm thuế | 109,079.3 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99163 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare Hanna HI99163 là thiết bị cầm tay chuyên dụng để kiểm tra trực tiếp độ pH và nhiệt độ của thịt, cơ bắp nguyên khối cùng các sản phẩm thịt bán rắn trong quá trình giết mổ, chế biến và kiểm soát chất lượng. Máy sử dụng đầu dò xuyên thịt FC2323 có lưỡi thép không gỉ tháo rời, đầu thủy tinh hình côn, cảm biến nhiệt độ tích hợp và mối nối mở giúp hạn chế tắc nghẽn bởi protein, chất béo hoặc cặn thực phẩm.
Nhờ thiết kế nhỏ gọn, thao tác đơn giản và khả năng tự động bù nhiệt, máy đo pH thịt Hanna HI99163 hỗ trợ nhân viên kiểm soát chất lượng nhanh chóng đánh giá sự biến đổi của thịt sau giết mổ, theo dõi quá trình lên men, kiểm tra nguyên liệu đầu vào và duy trì độ đồng nhất giữa các lô sản xuất.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Ý vào năm 1978, chuyên phát triển máy đo pH, nhiệt độ, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế và các giải pháp kiểm soát chất lượng cho phòng thí nghiệm, thực phẩm, nước và công nghiệp. Hanna xây dựng hệ sinh thái đồng bộ gồm thiết bị đo, điện cực chuyên dụng, dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh và phụ kiện bảo quản cảm biến.
Model HI99163 trong danh mục sản phẩm này có xuất xứ Romania. Đây là một trong những trung tâm sản xuất và kiểm soát chất lượng quan trọng của Hanna Instruments đối với thiết bị đo phân tích, cảm biến và dung dịch chuyên dụng.
Hanna HI99163 là thiết bị đo chạy bằng pin, không sử dụng nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện bên ngoài. Người dùng chỉ cần lắp pin đúng cực tính vào khoang nguồn và kết nối đầu dò FC2323 với ổ cắm Quick DIN ở đáy máy. Đầu dò truyền đồng thời tín hiệu điện thế pH, tín hiệu nhiệt độ và tín hiệu đã được tiền khuếch đại về bộ xử lý của máy.
Thiết bị không có các cực L, N, PE, đầu ra relay hoặc cổng cấp nguồn cho tải. Phần tải nội bộ gồm mạch đo, bộ xử lý và màn hình LCD; hệ thống giám sát pin yếu đóng vai trò bảo vệ kết quả đo khỏi sai lệch khi điện áp nguồn giảm quá thấp.
.webp)
Giá trị pH là chỉ tiêu quan trọng phản ánh diễn biến sinh hóa của thịt sau giết mổ. Khi glycogen trong cơ được chuyển hóa thành axit lactic, pH của mô thịt giảm dần. Tốc độ và mức độ giảm pH có liên quan đến màu sắc, độ mềm, khả năng giữ nước, hao hụt chế biến, khả năng bảo quản và chất lượng cảm quan của sản phẩm.
Máy đo pH thịt Foodcare giúp theo dõi chỉ tiêu này trực tiếp tại thân thịt, miếng cắt, nguyên liệu xay hoặc sản phẩm đang lên men. Kết quả đo có thể được sử dụng để phát hiện lô nguyên liệu bất thường, tối ưu thời điểm pha lóc, kiểm soát công thức và duy trì chất lượng sản xuất ổn định.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp trong FC2323 đo nhiệt độ ngay tại vị trí đầu dò tiếp xúc với mẫu. Bộ xử lý của máy sử dụng dữ liệu này để thực hiện bù nhiệt tự động cho phép đo pH, đồng thời hiển thị nhiệt độ trên dòng phụ của màn hình.
Việc đo pH và nhiệt độ bằng cùng một đầu dò giúp hạn chế sai lệch vị trí giữa hai phép đo, rút ngắn thao tác và phù hợp với hoạt động kiểm tra nhanh tại dây chuyền chế biến.
Khi đầu dò FC2323 được đưa vào mẫu thịt, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Điện cực tham chiếu cung cấp điện thế ổn định để hình thành tín hiệu đo hoàn chỉnh. Thiết kế mối nối mở cho phép tiếp xúc với mẫu mà không sử dụng lỗ gốm nhỏ dễ bị protein hoặc chất béo làm tắc.
Tín hiệu pH có mức rất nhỏ được bộ tiền khuếch đại tích hợp trong đầu dò xử lý trước khi truyền qua cáp. Sau khi đi vào HI99163, tín hiệu được điều hòa, lọc và chuyển đổi thành dữ liệu số. Vi xử lý áp dụng thông tin hiệu chuẩn, bù nhiệt độ, đánh giá độ ổn định và tính toán kết quả pH để hiển thị trên màn hình.
.webp)
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo pH của máy | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH |
| Dải pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải pH-mV | 1 mV |
| Độ chính xác pH-mV | ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ của máy | -5.0 đến 105.0°C hoặc 23.0 đến 221.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C đến 60°C; ±1.0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5.0 đến 105.0°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn 4.01, 7.01, 10.01 hoặc bộ NIST 4.01, 6.86, 9.18 |
| Đầu dò đi kèm | FC2323, tích hợp đo pH và nhiệt độ, có tiền khuếch đại và lưỡi thép không gỉ |
| Kết nối đầu dò | Quick DIN, cáp dài 1 m |
| Phạm vi sử dụng của FC2323 | 0 đến 12 pH và 0 đến 50°C |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1.5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Có thể chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động của máy | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP67 |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng gồm pin | Khoảng 196 g |
Khi lựa chọn máy đo pH/nhiệt độ trong thịt Hanna HI99163 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model máy, đúng đầu dò FC2323, phụ kiện hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, tài liệu hướng dẫn và chứng từ đi kèm. Việc sử dụng đúng đầu dò chuyên dụng có ý nghĩa quan trọng đối với độ ổn định của phép đo trong môi trường chứa nhiều protein và chất béo.
Khách hàng có nhu cầu nhận báo giá, kiểm tra cấu hình giao hàng hoặc tư vấn lựa chọn thiết bị kiểm soát pH cho nhà máy thực phẩm có thể đặt mua tại thietbicodien. Chúng tôi cam kết cung cấp đúng Hanna HI99163 chính hãng, hỗ trợ tư vấn ứng dụng, hướng dẫn sử dụng và lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn, vệ sinh, bảo quản phù hợp.
Có. Đầu dò FC2323 được thiết kế với đầu thủy tinh hình côn và lưỡi thép không gỉ, cho phép xuyên vào cơ thịt để đo trực tiếp mà không cần nghiền hoặc pha loãng mẫu.
Có. FC2323 tích hợp cả điện cực pH và cảm biến nhiệt độ. Máy hiển thị giá trị pH trên dòng chính, nhiệt độ trên dòng phụ và sử dụng dữ liệu nhiệt độ để tự động bù cho phép đo pH.
FC2323 có đầu hình côn, lưỡi xuyên bảo vệ màng thủy tinh, thân PVDF, mối nối mở và bộ tiền khuếch đại tích hợp. Các đặc điểm này giúp đầu dò tiếp xúc tốt với mẫu đặc, hạn chế tắc nghẽn bởi protein và chất béo, đồng thời duy trì tín hiệu ổn định hơn trong môi trường chế biến thịt.
Không. Đây là thiết bị cầm tay sử dụng pin, không đấu vào nguồn AC, không có cực L, N, PE và không điều khiển relay hay tải điện bên ngoài. Người dùng chỉ cần lắp pin và kết nối đầu dò FC2323 với máy qua đầu nối Quick DIN.
Về nguyên lý, máy có thể đọc tín hiệu pH trong phạm vi làm việc của đầu dò. Tuy nhiên, cấu trúc FC2323 được tối ưu cho thịt và mẫu thực phẩm bán rắn. Đối với nước, dung dịch hóa chất hoặc ứng dụng phòng thí nghiệm tổng quát, nên chọn điện cực và model chuyên dụng phù hợp hơn.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc yêu cầu kiểm soát chất lượng và mức độ sử dụng. Nên kiểm tra hoặc hiệu chuẩn trước ca đo, sau khi vệ sinh đầu dò, sau thời gian bảo quản dài, khi thay đầu dò hoặc khi chỉ báo tình trạng điện cực cho thấy hiệu suất suy giảm.
Trước tiên cần rửa sạch cặn mẫu, sau đó ngâm phần cảm biến trong dung dịch vệ sinh dành cho dầu mỡ và chất béo. Sau khi vệ sinh, rửa lại đầu dò, phục hồi trong dung dịch bảo quản và hiệu chuẩn trước khi tiếp tục sử dụng.
Thiết bị phù hợp để hỗ trợ hoạt động giám sát pH và nhiệt độ tại các điểm kiểm soát chất lượng trong quy trình chế biến thịt. Doanh nghiệp cần tự xây dựng giới hạn, tần suất đo, phương pháp ghi nhận và quy trình xác minh theo kế hoạch HACCP đang áp dụng tại cơ sở.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH tại 25°C |
| Thông số pH-mV | Dải ±825 mV; độ phân giải 1 mV; độ chính xác ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -5.0 đến 105.0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C đến 60°C; ±1.0°C ngoài khoảng này |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ đệm 4.01, 7.01, 10.01 hoặc 4.01, 6.86, 9.18 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5.0 đến 105.0°C |
| Đầu dò đi kèm | FC2323 tiền khuếch đại, tích hợp cảm biến nhiệt độ, lưỡi thép không gỉ, cáp 1 m và đầu nối Quick DIN |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1.5 V; thời lượng khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt nguồn | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 196 g, bao gồm pin |