| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI991001 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 13,194,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 14,513,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI991001 | Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước Hanna HI991001 là thiết bị cầm tay chuyên đo pH và nhiệt độ trong các quy trình sản xuất, kiểm tra môi trường, xử lý nước và giám sát chất lượng dung dịch. Máy có thiết kế gọn nhẹ, vỏ bảo vệ IP67, màn hình LCD hai dòng và đầu dò pH/nhiệt độ HI12963 thân titan phù hợp cho công việc tại hiện trường.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích có nguồn gốc từ Ý, được thành lập năm 1978 và hiện cung cấp các giải pháp đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế, chuẩn độ và kiểm soát quá trình trên phạm vi toàn cầu. Model HI991001 có xuất xứ Romania, được phát triển theo định hướng đo nhanh, thao tác đơn giản và đáp ứng nhu cầu kiểm tra pH trong môi trường công nghiệp.
Điểm khác biệt của HI991001 nằm ở sự kết hợp giữa máy đo chống thấm nước và đầu dò HI12963 có cảm biến nhiệt độ, bộ tiền khuếch đại, thân titan cùng mối nối vải có thể làm mới. Cấu hình này hỗ trợ duy trì tín hiệu ổn định trong các khu vực có nhiễu điện và trong những mẫu chứa cặn hoặc chất rắn lơ lửng.
Máy hiển thị đồng thời giá trị pH và nhiệt độ trên màn hình LCD hai dòng. Cảm biến nhiệt độ tích hợp trong đầu dò cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt tự động, giúp máy hiệu chỉnh ảnh hưởng của nhiệt độ lên điện thế điện cực pH.
Đầu dò HI12963 sử dụng màng thủy tinh GP hình cầu, hệ tham chiếu Ag/AgCl, điện ly gel và mối nối vải có thể làm mới. Khi mối nối bị bẩn khiến thời gian đáp ứng chậm, người dùng có thể kéo một phần vật liệu vải mới ra ngoài và cắt bỏ đoạn đã nhiễm bẩn.
Thân titan có độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tốt, đồng thời góp phần hạn chế ảnh hưởng của trường điện, trường từ và dòng điện ngoài trong mẫu. Bộ tiền khuếch đại đặt trong đầu dò giúp truyền tín hiệu pH trở kháng cao ổn định hơn qua cáp đo.
Hiệu chuẩn pH tự động được thực hiện tại một hoặc hai điểm. Máy tự nhận dạng dung dịch đệm thuộc bộ chuẩn thông thường hoặc bộ chuẩn NIST, đồng thời thông báo khi dung dịch chuẩn không hợp lệ hoặc độ dốc điện cực nằm ngoài giới hạn chấp nhận.
Hiệu chuẩn hai điểm được khuyến nghị khi cần độ chính xác cao, khi đo trên nhiều vùng pH khác nhau, sau khi vệ sinh đầu dò hoặc sau khi thay đầu dò mới.
Sau quá trình hiệu chuẩn hai điểm, HI991001 có thể hiển thị chỉ báo tình trạng điện cực theo nhiều mức. Người vận hành nhờ đó có thể nhận biết sớm đầu dò cần vệ sinh, ngâm phục hồi hoặc thay thế.
Máy còn có chế độ hiển thị pH-mV để kiểm tra cảm biến. Đây là giá trị điện thế do điện cực pH tạo ra, được sử dụng để đánh giá offset và độ dốc của điện cực; HI991001 không phải là máy đo ORP chuyên dụng.
Vỏ máy đạt cấp bảo vệ IP67, phù hợp với môi trường đo có bụi, hơi ẩm và nguy cơ nước bắn. Đầu nối Quick Connect DIN sử dụng lớp cao su bảo vệ để tạo kết nối kín nước mà không phải xoay giắc nhiều vòng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo pH của máy | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Dải sử dụng của đầu dò HI12963 | 0 đến 13 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH |
| Dải pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải pH-mV | 1 mV |
| Độ chính xác pH-mV | ±1 mV |
| Dải nhiệt độ của máy | -5,0 đến 105,0°C hoặc 23,0 đến 221,0°F |
| Dải nhiệt độ khuyến nghị của đầu dò | 0 đến 80°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn Standard hoặc NIST |
| Đầu dò đi kèm | HI12963 tiền khuếch đại, thân titan, cảm biến nhiệt độ, cáp 1 m và đầu Quick Connect DIN |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP67 |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng kèm pin | Khoảng 196 g |
Máy đo pH cầm tay HI991001 sử dụng nguồn nội bộ gồm ba pin AAA 1,5 V, không cần nguồn AC và không có ngõ ra điều khiển tải. Người dùng lắp pin đúng cực dương, cực âm được đánh dấu trong khoang pin, kiểm tra gioăng kín nước rồi đóng chặt nắp trước khi sử dụng.
Đầu dò HI12963 được nối vào cổng Quick Connect DIN ở đáy máy khi thiết bị đang tắt. Giắc cần được căn đúng vị trí chân và đẩy chắc vào cổng để lớp cao su bảo vệ tạo độ kín. Đầu cảm biến sau đó được tháo nắp bảo quản và nhúng vào mẫu cần đo.
.webp)
Khi đầu dò được nhúng vào dung dịch, màng thủy tinh pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của điện cực tham chiếu Ag/AgCl để hình thành tín hiệu đo tương ứng với giá trị pH.
Do điện cực thủy tinh có trở kháng rất cao, tín hiệu được đưa qua bộ tiền khuếch đại tích hợp trong HI12963 trước khi truyền qua cáp. Giải pháp này giúp giảm tác động của nhiễu điện trong nhà máy, khu vực xử lý nước và các bể công nghệ.
Thân titan hoạt động như một điểm cân bằng điện thế, hỗ trợ hạn chế nhiễu chế độ chung và vòng lặp đất có thể xuất hiện trong những mẫu có dòng điện rò. Mối nối vải tạo đường tiếp xúc ion giữa hệ tham chiếu và dung dịch, trong khi điện ly gel duy trì môi trường dẫn ion bên trong đầu dò.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp đo nhiệt độ mẫu cùng thời điểm với tín hiệu pH. Sau khi tín hiệu được điều hòa, lọc và chuyển đổi sang dạng số, bộ vi xử lý áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, tính offset, độ dốc điện cực và thực hiện bù nhiệt độ tự động.
Kết quả pH được hiển thị trên dòng chính, còn nhiệt độ xuất hiện trên dòng phụ. Chỉ báo ổn định cho biết thời điểm kết quả đã đủ ổn định để ghi nhận. Người dùng có thể kích hoạt HOLD để giữ đồng thời giá trị pH, pH-mV và nhiệt độ trên màn hình.
.webp)
HI991001 phù hợp cho các phép đo pH trong sản xuất và kiểm tra môi trường, đặc biệt tại những vị trí cần thiết bị cầm tay bền, chống nước và dễ di chuyển.
Trước khi đo mẫu có hóa chất mạnh, nhiệt độ cao hoặc thành phần ăn mòn đặc biệt, cần xác nhận khả năng tương thích vật liệu của đầu dò. Dù dải hiển thị của máy rộng hơn, đầu dò HI12963 đi kèm được khuyến nghị sử dụng trong khoảng 0 đến 13 pH và 0 đến 80°C.
Khi lựa chọn máy đo pH/nhiệt độ Hanna HI991001 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, đầu dò HI12963, cáp kết nối, dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh, chứng nhận chất lượng và tài liệu hướng dẫn đi kèm. Việc sử dụng đúng đầu dò và dung dịch chuẩn giúp bảo đảm khả năng hiệu chuẩn, độ ổn định và tuổi thọ của hệ thống đo.
thietbicodien cung cấp HI991001 phục vụ nhà máy, trạm xử lý nước, phòng kiểm nghiệm và bộ phận QA/QC, hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị theo loại mẫu, khoảng pH và điều kiện sử dụng thực tế.
Đặt mua Hanna HI991001 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình, phụ kiện, dung dịch hiệu chuẩn và giải pháp bảo quản điện cực phù hợp.
HI991001 đo pH và nhiệt độ, đồng thời có chế độ hiển thị pH-mV để kiểm tra điện thế và tình trạng của điện cực pH. Thiết bị không phải là máy đo ORP chuyên dụng.
Có. Đầu dò HI12963 thân titan, điện ly gel và mối nối vải được thiết kế cho các ứng dụng nước thải, môi trường và công nghiệp. Người dùng vẫn cần kiểm tra nhiệt độ, khoảng pH và khả năng tương thích hóa chất của mẫu trước khi đo.
Không hoàn toàn giống nhau. Máy có dải hiển thị từ -2,00 đến 16,00 pH, trong khi đầu dò HI12963 đi kèm được chỉ định sử dụng trong khoảng 0 đến 13 pH và 0 đến 80°C.
Có. Thân máy đạt IP67. Để duy trì khả năng chống nước, cần lắp đúng gioăng nắp pin, đóng kín khoang pin và cắm đầu Quick Connect DIN chắc chắn vào cổng kết nối.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động tại một hoặc hai điểm. Hiệu chuẩn hai điểm được khuyến nghị khi cần độ chính xác tốt hơn hoặc khi khoảng pH của mẫu thay đổi rộng.
Nên vệ sinh khi kết quả phản hồi chậm, chỉ báo tình trạng điện cực giảm, sau khi đo hóa chất mạnh hoặc khi mối nối bị bẩn. Nếu vệ sinh, làm mới mối nối và hiệu chuẩn lại nhưng tình trạng điện cực vẫn ở mức kém, người dùng nên thay đầu dò.
Không. Nước cất hoặc nước khử ion chỉ nên dùng để rửa đầu dò. Điện cực pH cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng; nếu đầu dò bị khô, nên ngâm phục hồi tối thiểu 30 phút trước khi hiệu chuẩn và đo.
Bộ máy tiêu chuẩn gồm đầu dò pH/nhiệt độ HI12963 với cáp 1 m, dung dịch đệm pH 4,01 và pH 7,01, dung dịch vệ sinh điện cực, cốc 100 mL, ba pin AAA, vali đựng, chứng nhận chất lượng của máy và đầu dò cùng tài liệu hướng dẫn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Dải đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Dải đo điện thế pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác pH-mV | 1 mV; độ chính xác ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong khoảng -5,0 đến 105,0°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ đệm Standard 4,01/7,01/10,01 hoặc NIST 4,01/6,86/9,18 |
| Đầu dò đi kèm | Đầu dò pH/nhiệt độ tiền khuếch đại HI12963, thân titan, đầu nối DIN và cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | 3 pin kiềm AAA 1,5 V; khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Cấp bảo vệ và môi trường làm việc | IP67; 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 196 g, bao gồm pin |