| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99121 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,712,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 18,383,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99121 là máy đo cầm tay chuyên dụng để đo pH và nhiệt độ trực tiếp trong đất, giá thể trồng cây hoặc huyền phù đất. Thiết bị kết hợp thân máy chống nước, điện cực đất đầu côn HI12923 và cảm biến nhiệt độ tích hợp, giúp người dùng kiểm tra nhanh điều kiện đất ngay tại ruộng, vườn ươm, nhà kính hoặc khu vực nghiên cứu nông nghiệp.
Không giống điện cực pH thông thường chủ yếu dùng cho dung dịch, đầu dò đi kèm HI99121 được thiết kế để tiếp xúc với mẫu đất và vật liệu bán rắn. Kết quả pH cùng nhiệt độ được hiển thị đồng thời, hỗ trợ người trồng đánh giá khả năng hấp thu dinh dưỡng, điều chỉnh phân bón và lựa chọn biện pháp cải tạo đất phù hợp.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978, chuyên nghiên cứu và sản xuất thiết bị phân tích pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, nhiệt độ cùng nhiều chỉ tiêu chất lượng nước và môi trường. Các sản phẩm của hãng được phát triển theo định hướng dễ sử dụng, phù hợp cho cả đo hiện trường, kiểm soát sản xuất và phân tích phòng thí nghiệm.
Máy đo pH đất Hanna HI99121 có xuất xứ Romania. Đây là một trong những model được Hanna thiết kế riêng cho lĩnh vực nông nghiệp, sử dụng điện cực HI12923 có thân thủy tinh, đầu cảm biến hình côn, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại tích hợp.
Điện cực HI12923 có đầu thủy tinh hình côn, phù hợp để đo trong đất đã được làm tơi, đất ẩm, giá thể hữu cơ hoặc mẫu đất được pha thành huyền phù. Thiết kế chuyên dụng giúp đo pH đất tại hiện trường thuận tiện hơn so với phương pháp sử dụng điện cực phòng thí nghiệm thông thường.
Cảm biến nhiệt độ được tích hợp ngay trong đầu dò, cho phép máy hiển thị đồng thời giá trị pH và nhiệt độ trên màn hình hai dòng. Dữ liệu nhiệt độ được sử dụng để bù nhiệt độ tự động cho đáp ứng của điện cực pH, giúp kết quả ổn định hơn khi nhiệt độ mẫu thay đổi.
Hanna HI99121 hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động tại một hoặc hai điểm với hai bộ dung dịch chuẩn có thể lựa chọn. Máy tự nhận dạng giá trị dung dịch chuẩn, đồng thời cung cấp chỉ báo tình trạng điện cực sau khi hiệu chuẩn hai điểm để người dùng chủ động vệ sinh hoặc thay đầu dò khi cần thiết.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67, sử dụng ba pin AAA và có thời gian hoạt động liên tục dài. Màn hình LCD hai dòng, hệ thống điều khiển hai nút, cảnh báo pin yếu, chức năng giữ kết quả và chế độ tự động tắt giúp thiết bị phù hợp với các phép đo lưu động tại trang trại hoặc nhà kính.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HI99121 |
| Chỉ tiêu đo | pH, pH-mV và nhiệt độ |
| Thang đo pH của máy | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn pH 4,01, 7,01, 10,01 hoặc NIST pH 4,01, 6,86, 9,18 |
| Thang đo nhiệt độ của máy | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Điện cực đi kèm | HI12923, thân thủy tinh, đầu côn, cảm biến nhiệt độ và bộ tiền khuếch đại tích hợp |
| Khoảng sử dụng khuyến nghị của điện cực | pH 0 đến 12; nhiệt độ -5 đến 70°C |
| Kết nối điện cực | Quick DIN, cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Kích thước | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng | Khoảng 196 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Điện cực HI12923, dung dịch chuẩn pH 4,01 và 7,01, dung dịch vệ sinh cặn đất và mùn, dung dịch chuẩn bị đất HI7051M, dụng cụ khoan đất HI721319, cốc 100 mL, pin, vali và tài liệu đi kèm |
HI99121 là thiết bị đo dùng pin, không đấu vào nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện. Kết nối làm việc gồm khoang pin bên trong thân máy, đầu nối Quick DIN, cáp đầu dò và điện cực HI12923 tiếp xúc với mẫu đất. Vì thiết bị sử dụng nguồn pin điện áp thấp nên không cần CB, MCB, RCD hoặc thiết bị đóng cắt nguồn bên ngoài.
Người dùng cần lắp ba pin AAA đúng cực tính được đánh dấu trong khoang pin, tắt máy trước khi kết nối điện cực và căn đúng vị trí đầu nối Quick DIN. Không nên cố xoay, bẻ chân cắm hoặc kéo thiết bị bằng dây cáp đầu dò.
.webp)
Khi đầu thủy tinh pH tiếp xúc với độ ẩm trong đất, màng thủy tinh tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro của mẫu. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định từ hệ điện cực tham chiếu Ag/AgCl để hình thành tín hiệu đo pH.
Do tín hiệu từ điện cực pH có trở kháng rất cao và biên độ nhỏ, bộ tiền khuếch đại trong HI12923 sẽ đệm tín hiệu trước khi truyền qua cáp. Tín hiệu tiếp tục được mạch đầu vào của máy khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số để vi xử lý tính toán giá trị pH.
Cảm biến nhiệt độ trong đầu dò đồng thời đo nhiệt độ tại vị trí tiếp xúc. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu này để hiệu chỉnh độ dốc đáp ứng của điện cực theo nhiệt độ, sau đó hiển thị pH đã bù nhiệt tự động và nhiệt độ mẫu trên hai dòng màn hình.
.webp)
Với đất khô, đất nhiều sỏi hoặc mẫu cần so sánh theo một quy trình thống nhất, người dùng có thể chuẩn bị huyền phù đất bằng nước khử ion hoặc dung dịch chuẩn bị mẫu phù hợp. Sau khi trộn và chờ mẫu ổn định, nhúng điện cực vào phần huyền phù, khuấy nhẹ rồi chờ máy báo kết quả ổn định.
Khi lựa chọn HI99121 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model thân máy, điện cực HI12923, đầu nối Quick DIN và các phụ kiện chuẩn bị mẫu đi kèm. Việc sử dụng đúng điện cực, dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh và dung dịch bảo quản Hanna giúp duy trì độ ổn định của phép đo và kéo dài tuổi thọ cảm biến.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo pH đất Hanna HI99121, điện cực thay thế hoặc dung dịch chuyên dụng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn cấu hình, kiểm tra phụ kiện, nhận báo giá và lựa chọn giải pháp đo phù hợp với loại đất, giá thể cũng như quy trình canh tác thực tế.
Có. Máy đo pH đất trực tiếp HI99121 sử dụng điện cực đầu côn HI12923, được thiết kế để đo trong đất đã làm tơi, giá thể ẩm hoặc huyền phù đất. Với đất cứng hoặc nhiều sỏi, cần tạo lỗ bằng dụng cụ HI721319 trước khi đưa đầu dò vào.
Không. Thiết bị đo pH, tín hiệu pH-mV và nhiệt độ. Máy không đo độ ẩm, độ dẫn điện EC, TDS hoặc nồng độ dinh dưỡng trong đất.
Thân máy có thang đo đến -2,00 đến 16,00 pH, nhưng điện cực HI12923 đi kèm được khuyến nghị sử dụng trong khoảng pH 0 đến 12. Khi sử dụng trọn bộ HI99121, người dùng nên tuân theo khoảng làm việc của điện cực để bảo đảm độ bền và chất lượng phép đo.
Không bắt buộc đối với đất đủ ẩm và có cấu trúc phù hợp để đo trực tiếp. Đối với đất quá khô, đất không đồng nhất hoặc khi cần so sánh nhiều mẫu theo cùng điều kiện, nên chuẩn bị huyền phù đất bằng quy trình thống nhất.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động tại một hoặc hai điểm. Hiệu chuẩn hai điểm được khuyến nghị khi cần độ chính xác cao hoặc khi mẫu đất có thể nằm trong phạm vi pH rộng.
Không nên. Việc ép đầu dò vào đất cứng, đá hoặc tinh thể phân bón có thể làm xước hoặc vỡ màng thủy tinh. Cần dùng dụng cụ khoan đất HI721319 để tạo lỗ và làm tơi khu vực đo trước.
Rửa đầu dò bằng nước cất hoặc nước khử ion để loại bỏ đất rời, sau đó sử dụng dung dịch vệ sinh chuyên dụng cho cặn đất hoặc mùn nếu còn chất bám. Sau khi vệ sinh, ngâm phục hồi trong dung dịch bảo quản điện cực và hiệu chuẩn lại trước lần đo tiếp theo.
Thiết bị sử dụng ba pin AAA 1,5 V đặt trong thân máy. Máy không kết nối nguồn điện xoay chiều, không điều khiển tải và không cần thiết bị bảo vệ nguồn bên ngoài như CB hoặc RCD.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9310014 |
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP Hồ Bơi |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HI98191 |
Máy Đo pH/ORP/ISE/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
|
- | - | - | - |
Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
HI72911B |
| HI8314-1 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay với Điện Cực pH tích hợp nhiệt độ |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH: HI1217-1, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm) Điện cực ORP: HI3618D-1, thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
|
| HI981914 |
Máy Đo pH/ORP/ISE Chuyên Dụng cho Hồ Bơi & Spa |
|
|
|
|
- | - | - | - | - |
Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B Đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| HI2020-03 |
edge® Đa Chỉ Tiêu HI2020-03 (chỉ máy đo) |
|
|
- | - |
|
|
|
|
- |
HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI991003 |
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ HI12973 cáp 1m, cổng DIN |
|
| HI991001 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12963 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99151 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Sản Xuất Bia |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH / -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH / ±0.1 Ph |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2143 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99192 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Nước Uống |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2153 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2423 cáp 1m |
| HI99164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua HI99164 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/nhiệt độ FC2133 cáp 1m |
| HI99163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt Foodcare |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99162 |
Máy Đo pH và Nhiệt Độ Cầm Tay Cho Sữa |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC1013, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Sữa Chua, Phô Mai Và Thực Phẩm Bán Rắn (HACCP) |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC2023 có dây cáp dài 1m |
| HI99111 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Dụng cho Rượu Vang |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ FC10483 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99121 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI12923 cáp 1m, cổng DIN |
| HI99131 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Bể Xi Mạ |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI629113 với dây cáp 1m, cổng DIN |
| HI99141 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Nồi Hơi Và Tháp Làm Mát |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI729113 với dây cáp 1m cổng DIN |
| HI98169 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Rượu Foodcare với Độ Chính Xác ±0.002 pH |
|
|
- | - | - | - | - | - | - | FC10483 |
| HI2020-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo pH/Nhiệt Độ |
|
|
- | - |
|
|
|
|
1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ |
– Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn |
| HI99181 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Da Người Và Da Đầu |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143/50 dài 50mm, cáp 1m, cổng DIN |
| HI99171 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trên Bề Mặt Giấy và Da Thuộc HI99171 |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ HI14143, cáp 1m, cổng DIN |
| HI98167 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Bia |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan, dây cáp dài 1m FC2143 |
| HI98165 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Phô Mai |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2423 thân thép không gỉ với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (bao gồm) |
| HI98164 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên trong Sữa Chua |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
FC2133 thân thuỷ tinh với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1m (đi kèm) |
| HI98163 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt |
|
|
- | - | - | - | - | - | - |
– Điện cực pH/nhiệt độ thân bằng nhựa, dây cáp dài 1m FC2323 |
| HI8424 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt Độ Cầm Tay |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B thân PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (đi kèm) HI3230B thân nhựa PEI, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) HI3131B thân thủy tinh, cổng kết nối BNC và cáp 1m (mua riêng) |
| HI98162 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ chuyên Trong Sữa dòng Foodcare |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Kết nối PC qua USB |
- |
| HI931001 |
Bộ mô phỏng pH/mV chính xác để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo pH, ORP |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH | Thang đo ORP : -1000 đến +1000 mV | - | - | - | - | - | - |
- |
- |
| HI83141-1 |
Máy Đo pH/mV/Nhiệt độ Cầm Tay với Cổng BNC |
|
|
|
- | - | - | - | - | - |
HI1230B , thân nhựa PEI, cổng BNC , cáp 1m (đi kèm) HI7662 cáp dài 1m (đi kèm) HI3131B, thân thủy tinh, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) HI3230B, thân nhựa, cổng BNC, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP) |
| HI98161 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thực Phẩm Độ Chính Xác Cao ±0.002 pH |
|
|
|
- | - | - | - | - | - | điện cực pH FC2023 thân PVDF |
| HI98168 |
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Đất có độ chính xác cao |
|
|
|
- | - | - | - | - |
Bằng cổng USB với phần mềm HI92000 (tải về miễn phí) và dây cáp micro USB |
Điện cực pH/nhiệt độ thân thủy tinh, dây cáp dài 1m HI12923 |
| Chỉ tiêu đo | pH, pH-mV và nhiệt độ |
| Thang đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ chuẩn 4,01/7,01/10,01 hoặc 4,01/6,86/9,18 pH |
| Thang đo pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải mV | 4 mV |
| Độ chính xác mV | ±1 mV |
| Thang đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5,0 đến 105,0°C |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V; thời gian sử dụng khoảng 1.400 giờ liên tục |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 199 g, bao gồm pin |