| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | HPR-100AA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha có bảo vệ quá nhiệt Fotek HPR-100AA-H là thiết bị đóng cắt bán dẫn công suất lớn, thuộc dòng HPR-AA điện áp cao của Fotek. Sản phẩm được thiết kế để điều khiển tải xoay chiều một pha thường xuyên mà không sử dụng tiếp điểm cơ khí.
Fotek Controls là thương hiệu thiết bị tự động hóa có trụ sở tại Đài Loan, cung cấp cảm biến, bộ điều khiển và module bán dẫn cho các hệ thống công nghiệp. HPR-100AA-H phù hợp với các ứng dụng yêu cầu khả năng đóng cắt ổn định, cách ly tốt và chịu tải công suất lớn.
Thiết bị sử dụng phương pháp đóng cắt zero-cross, giúp chuyển trạng thái gần điểm điện áp qua không. Cơ chế này góp phần hạn chế nhiễu điện và ứng suất đóng cắt khi điều khiển tải điện trở.
Mạch bảo vệ quá nhiệt tích hợp có khả năng ngắt ngõ ra khi nhiệt độ bên trong vượt giới hạn và phục hồi sau khi nhiệt độ giảm xuống mức an toàn. Khả năng chịu dòng xung, điện áp xung và cách ly điện cao giúp module thích hợp với môi trường công nghiệp có chu kỳ vận hành lặp lại.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu module | Module bán dẫn công suất cao một pha, loại điện áp cao AC sang AC |
| Điện áp điều khiển ngõ vào | 20–265 VAC/DC |
| Điện áp tắt ngõ vào | Nhỏ hơn 12 VAC/DC |
| Công suất kích ngõ vào | Tối đa 3 VA |
| Điện áp tải ngõ ra | 24–550 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 100 A, áp dụng cho tải điện trở |
| Phương pháp điều khiển | Đóng cắt tại điểm zero-cross |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Dòng rò ngõ ra | Tối đa 5 mA |
| Dòng xung chịu được | 1.750 A |
| Điện áp xung đỉnh chịu được | 1.200 VAC |
| Giá trị I²t dùng phối hợp cầu chì | 7.200 A²s |
| Cầu chì bảo vệ theo tài liệu | 100 A / 600 VAC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngắt ngõ ra khi trên 120°C; phục hồi khi dưới 110°C |
| Khả năng miễn nhiễm xung ngõ vào | 2 kV theo EN 61000-4-4 |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms theo EN 60950/VDE 0805 |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |
| Môi trường làm việc | -40°C đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
| Tiêu chuẩn và chứng nhận | EN 60947-4-3, EN 60950; CE, RoHS |
Fotek HPR-100AA-H nhận tín hiệu điều khiển điện áp rộng để thực hiện đóng cắt tải AC một pha. Do không có tiếp điểm cơ khí, module không phát sinh hiện tượng nảy tiếp điểm và phù hợp với những hệ thống cần đóng cắt nhiều lần.
Khi ngõ vào nhận tín hiệu điều khiển hợp lệ, mạch điều khiển cách ly kích hoạt phần tử bán dẫn công suất. Mạch zero-cross chờ điện áp xoay chiều tiến gần điểm qua không rồi mới cho phép ngõ ra dẫn điện, cấp nguồn tới tải.
Khi tín hiệu điều khiển bị loại bỏ, phần tử công suất dừng dẫn tại lần dòng điện đi qua không thích hợp tiếp theo. Nếu nhiệt độ module vượt ngưỡng bảo vệ, mạch bảo vệ sẽ khóa ngõ ra; module chỉ phục hồi sau khi nhiệt độ giảm xuống mức được nhà sản xuất quy định.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp với hệ thống gia nhiệt công nghiệp sử dụng điện trở đốt nóng, lò sấy, lò nhiệt, máy ép nhựa, máy đóng gói, thiết bị chế biến thực phẩm và dây chuyền cần điều khiển nhiệt độ theo chu kỳ.
Module cũng có thể được tích hợp với bộ điều khiển nhiệt độ, bộ điều khiển lập trình hoặc mạch điều khiển tự động có tín hiệu tương thích. Khi sử dụng cho động cơ hoặc tải cảm, cần tính đến dòng khởi động, đặc tính tải và hệ số giảm dòng thay vì lựa chọn chỉ theo dòng làm việc ổn định.
Dòng định mức trong tài liệu được xác định theo tải điện trở. Khả năng tải thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường, chu kỳ đóng cắt, tiết diện dây dẫn và hiệu quả tản nhiệt.
Module cần được lắp trên bộ tản nhiệt phù hợp, sử dụng vật liệu truyền nhiệt tại bề mặt tiếp xúc và bổ sung thông gió cưỡng bức khi cần thiết. Mạch tải phải có cầu chì bán dẫn hoặc thiết bị bảo vệ được lựa chọn đúng đặc tính; đồng thời cần bố trí thiết bị cách ly nguồn để bảo đảm an toàn khi bảo trì.
Để mua Fotek HPR-100AA-H chính hãng, được tư vấn lựa chọn tản nhiệt, cầu chì bảo vệ và phương án điều khiển phù hợp, khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng mã, đúng đặc tính kỹ thuật và phù hợp cho nhu cầu thay thế hoặc triển khai hệ thống mới.
Đây là module đóng cắt tải AC một pha. Ngõ vào điều khiển chấp nhận điện áp AC hoặc DC trong phạm vi công bố, còn ngõ ra dùng cho tải xoay chiều.
Không. Bảo vệ quá nhiệt là lớp bảo vệ bổ sung nhằm khóa ngõ ra khi module quá nóng. Thiết bị vẫn phải được lắp trên bộ tản nhiệt phù hợp và bảo đảm thông gió theo điều kiện tải thực tế.
Có. Module được thiết kế cho tải AC công suất lớn và đặc biệt phù hợp với điện trở gia nhiệt, lò sấy cùng các hệ thống điều khiển nhiệt độ đóng cắt theo chu kỳ.
Zero-cross cho phép module chuyển sang trạng thái dẫn gần điểm điện áp qua không, nhờ đó giảm nhiễu chuyển mạch và ứng suất điện khi điều khiển tải điện trở so với phương pháp đóng cắt ngẫu nhiên.
Có thể xem xét khi điện áp tải phù hợp, nhưng phải tính riêng dòng khởi động, đặc tính cảm và hệ số giảm dòng. Dòng định mức trong tài liệu của module được công bố theo tải điện trở nên không được áp dụng trực tiếp cho mọi động cơ.
Có. Nên phối hợp module với cầu chì bảo vệ có đặc tính thích hợp theo tài liệu kỹ thuật. Cầu chì giúp hạn chế năng lượng sự cố khi tải hoặc phần tử công suất xảy ra ngắn mạch.
Khả năng tải phụ thuộc vào loại tải, nhiệt độ môi trường, bộ tản nhiệt, luồng gió, chu kỳ đóng cắt, dây dẫn và thiết bị bảo vệ. Vì vậy cần kiểm tra toàn bộ điều kiện lắp đặt trước khi vận hành ở mức tải cao.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Điện áp điều khiển ngõ vào | 20–265 VAC/DC |
| Điện áp tắt ngõ vào | Nhỏ hơn 12 VAC/DC |
| Công suất kích ngõ vào | Tối đa 3 VA |
| Điện áp tải ngõ ra | 24–550 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 100 A đối với tải điện trở |
| Phương pháp điều khiển | Đóng cắt tại điểm zero-cross |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Dòng rò ngõ ra | Tối đa 5 mA |
| Dòng xung chịu được | 1.750 A |
| Điện áp xung đỉnh chịu được | 1.200 VAC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngắt ngõ ra khi trên 120°C; phục hồi khi dưới 110°C |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |