| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-10DA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-10DA là relay bán dẫn loại DC-to-AC, dùng tín hiệu điều khiển một chiều để đóng cắt tải xoay chiều một pha. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần chuyển mạch thường xuyên, vận hành êm và không phát sinh tia lửa điện tại tiếp điểm như relay cơ khí.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp có trụ sở tại Đài Bắc, Đài Loan. Hãng phát triển nhiều dòng cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ và module bán dẫn phục vụ dây chuyền tự động hóa, máy móc sản xuất và tủ điện công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn một pha |
| Kiểu chuyển đổi | DC sang AC |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tải định mức | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 10 A |
| Phương thức kích | Đóng cắt tại điểm không |
| Điện trở cách ly | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt của dòng sản phẩm | 120°C |
| Tiêu chuẩn công bố cho dòng SSR-DA | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
SSR-10DA thực hiện chức năng đóng hoặc ngắt nguồn điện xoay chiều cấp cho tải theo tín hiệu điều khiển một chiều. Thiết bị tạo giao diện cách ly giữa bộ điều khiển và mạch công suất, phù hợp với những hệ thống cần đóng cắt tự động và có tần suất hoạt động cao.
Khi đầu vào nhận tín hiệu điều khiển hợp lệ, mạch cách ly quang và mạch kích bên trong sẽ điều khiển phần tử bán dẫn công suất dẫn điện gần thời điểm điện áp xoay chiều đi qua điểm không. Khi tín hiệu điều khiển mất, phần tử công suất ngừng dẫn khi dòng tải đi qua điểm không, từ đó ngắt nguồn cấp cho tải.
Do là thiết bị bán dẫn, module vẫn phát nhiệt khi mang tải và có thể tồn tại dòng rò nhỏ ở trạng thái ngắt. Khi thiết kế tủ điện cần lựa chọn tản nhiệt SSR, thiết bị bảo vệ và tiết diện dây dẫn phù hợp với tải thực tế, nhiệt độ môi trường cũng như chế độ làm việc. Với tải cảm hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần tính hệ số dự phòng thay vì lựa chọn chỉ theo dòng vận hành ổn định.
Để chọn đúng relay bán dẫn Fotek chính hãng, khách hàng cần đối chiếu điện áp điều khiển, loại tải, dòng khởi động, điều kiện tản nhiệt và phương án bảo vệ trước khi lắp đặt. Mua Fotek SSR-10DA tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn sản phẩm, bộ tản nhiệt và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Sản phẩm nhận tín hiệu điều khiển DC nhưng đầu ra được thiết kế để đóng cắt tải AC một pha. Không sử dụng đầu ra của module để đóng cắt tải một chiều.
Có thể nếu ngõ ra của PLC là tín hiệu DC tương thích với đầu vào của module và đáp ứng yêu cầu dòng kích. Khi đấu nối phải tuân thủ đúng cực tính đầu vào được ghi trên thiết bị.
Không. Đây là dòng tải định mức tối đa theo công bố của model. Dòng sử dụng thực tế còn phụ thuộc loại tải, dòng khởi động, nhiệt độ môi trường, khả năng tản nhiệt và chế độ đóng cắt.
Nhu cầu tản nhiệt phụ thuộc dòng tải và điều kiện lắp đặt. Khi module làm việc với dòng đáng kể hoặc hoạt động liên tục, nên tính toán bộ tản nhiệt phù hợp và bảo đảm bề mặt tiếp xúc truyền nhiệt tốt.
Cơ chế này cho phép module chuyển trạng thái gần thời điểm điện áp AC đi qua mức không, qua đó hỗ trợ giảm nhiễu điện từ và hạn chế tác động chuyển mạch đối với nhiều loại tải.
Không theo phương thức điều chỉnh góc pha liên tục. Đây là module đóng/ngắt tại điểm không, phù hợp với điều khiển ON/OFF hoặc điều khiển theo chu kỳ thời gian từ bộ điều khiển tương thích.
SSR có thể tồn tại dòng rò nhỏ ở trạng thái ngắt. Vì vậy không được xem đầu ra là đã cách ly an toàn; phải ngắt nguồn bằng thiết bị cách ly phù hợp trước khi kiểm tra, đấu dây hoặc bảo trì tải.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp bật đầu vào | Trên 2,4 VDC |
| Điện áp tắt đầu vào | Dưới 1,0 VDC |
| Dòng kích đầu vào | Không quá 7,5 mA tại 12 VDC |
| Phương thức điều khiển | Đóng cắt tại điểm không |
| Điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 10 A |
| Điện áp khóa lặp lại tối thiểu | 600 VAC |
| Sụt áp đầu ra | 1,6 V tại 25°C |
| Điện trở cách ly | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 60947-4-3 và EN 60950 |