| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-50DA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-50DA-H là thiết bị đóng cắt không tiếp điểm thuộc dòng SSR-DA điện áp cao, dùng tín hiệu điều khiển một chiều để đóng hoặc ngắt tải xoay chiều. Sản phẩm phù hợp với hệ thống tự động hóa cần chuyển mạch thường xuyên, vận hành êm và hạn chế hồ quang tại tiếp điểm.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp được thành lập tại Đài Bắc, Đài Loan từ năm 1985. Hãng tập trung nghiên cứu và sản xuất cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ, bộ điều chỉnh công suất và relay bán dẫn phục vụ máy móc công nghiệp. Model này có xuất xứ Đài Loan.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn một pha |
| Kiểu chuyển đổi | DC sang AC, loại điện áp cao |
| Điện áp điều khiển ngõ vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tải làm việc | 90–480 VAC |
| Dòng tải tối đa | 50 A |
| Phương thức kích | Kích tại điểm điện áp qua zero |
| Độ bền điện môi | Lớn hơn 4 kV theo công bố hiện hành của dòng SSR-DA |
| Điện trở cách điện | Lớn hơn 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ nhiệt | Mạch bảo vệ quá nhiệt ở 120°C |
| Tiêu chuẩn phù hợp | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
SSR-50DA-H đóng vai trò công tắc điện tử đặt giữa nguồn AC và tải. Thiết bị nhận lệnh từ PLC, bộ điều khiển nhiệt độ hoặc mạch điều khiển DC, sau đó điều khiển trạng thái cấp điện cho tải mà không cần tiếp điểm cơ khí.
Khi ngõ vào nhận tín hiệu điều khiển hợp lệ, tầng cách ly truyền lệnh sang phần tử bán dẫn công suất ở ngõ ra. Mạch zero-cross chờ điện áp xoay chiều tiến gần điểm không rồi mới kích phần tử công suất dẫn điện. Khi tín hiệu điều khiển bị loại bỏ, module ngừng kích và tải được ngắt khi dòng điện AC đi qua điểm không.
Nguyên lý này giúp giảm nhiễu khi đóng cắt tải AC, đặc biệt hữu ích với điện trở gia nhiệt và các tải cần điều khiển bật/tắt theo chu kỳ. SSR vẫn sinh nhiệt khi dẫn điện, vì vậy phải lắp bộ tản nhiệt phù hợp, bảo đảm mặt tiếp xúc phẳng và thực hiện giảm tải theo nhiệt độ môi trường.
Với tải cảm, động cơ hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần tính hệ số giảm tải và bổ sung linh kiện bảo vệ phù hợp. Nên sử dụng cầu chì bán dẫn hoặc thiết bị bảo vệ ngắn mạch, tản nhiệt đúng công suất và bảo đảm thông gió cho tủ điện.
Khi chọn mua Fotek SSR-50DA-H chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, dải tín hiệu điều khiển, điện áp tải và dòng tải yêu cầu. Sản phẩm nên được lựa chọn đồng bộ với bộ tản nhiệt, thiết bị bảo vệ và điều kiện vận hành thực tế.
Liên hệ mua Module bán dẫn một pha Fotek SSR-50DA-H chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn, kiểm tra thông số và hỗ trợ giải pháp lắp đặt phù hợp.
Thiết bị sử dụng tín hiệu điều khiển DC trong dải được công bố tại bảng thông số và điều khiển tải AC một pha.
Có. Đây là phiên bản điện áp cao của dòng SSR-DA, được thiết kế cho tải AC trong dải điện áp ghi tại bảng thông số.
Có. Khi đóng cắt tải, phần tử bán dẫn tạo ra nhiệt. Để vận hành ổn định, cần chọn tản nhiệt theo dòng tải thực tế, nhiệt độ môi trường và đường cong giảm tải của nhà sản xuất.
Giá trị dòng công bố là mức tối đa và không nên được hiểu là khả năng vận hành liên tục trong mọi điều kiện. Dòng sử dụng thực tế phụ thuộc đáng kể vào tản nhiệt, thông gió, nhiệt độ tủ điện và đặc tính của tải.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp với tải điện trở gia nhiệt và các tải AC một pha cần đóng cắt thường xuyên. Với động cơ, cuộn dây hoặc tải cảm, cần kiểm tra dòng khởi động và bố trí bảo vệ xung phù hợp.
Không. Đây là module đóng hoặc ngắt tải theo tín hiệu điều khiển và cơ chế zero-cross, không phải bộ điều chỉnh công suất tuyến tính hay bộ điều khiển góc pha.
Mạch bảo vệ ngoài giúp hạn chế hậu quả khi tải bị ngắn mạch hoặc xuất hiện dòng sự cố. Với SSR công suất, nên ưu tiên cầu chì bán dẫn có đặc tính tác động nhanh và lựa chọn theo thiết kế của hệ thống.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Kiểu chuyển đổi | DC sang AC, một pha, loại điện áp cao |
| Điện áp điều khiển ngõ vào | 4–32 VDC |
| Ngưỡng điện áp bật | Lớn hơn 4 VDC |
| Ngưỡng điện áp tắt | Nhỏ hơn 1 VDC |
| Dòng kích ngõ vào tối đa | 7,5 mA tại 12 VDC |
| Điện áp tải làm việc | 90–480 VAC |
| Dòng tải tối đa | 50 A |
| Phương thức kích | Đóng cắt tại điểm điện áp qua zero |
| Độ bền điện môi | Lớn hơn 4 kV |
| Điện trở cách điện | Lớn hơn 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngưỡng 120°C |
| Tiêu chuẩn phù hợp | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |