| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | HPR-100DA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha có bảo vệ quá nhiệt Fotek HPR-100DA-H là thiết bị đóng cắt tải AC công suất lớn bằng tín hiệu điều khiển DC. Sản phẩm thuộc dòng HPR-DA cao áp, phù hợp cho các hệ thống gia nhiệt và máy móc công nghiệp cần đóng cắt thường xuyên, vận hành ổn định và không sử dụng tiếp điểm cơ khí.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển và tự động hóa công nghiệp có trụ sở tại Đài Loan. Model HPR-100DA-H có xuất xứ Đài Loan, được thiết kế cho tải AC một pha với khả năng chịu dòng và điện áp cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu module | Module bán dẫn công suất cao một pha, loại cao áp DC sang AC |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tắt đầu vào | Dưới 3,0 VDC |
| Dòng kích | Tối đa 12 mA |
| Điện áp tải đầu ra | 24–550 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 100 A, áp dụng cho tải thuần trở |
| Phương thức điều khiển | Đóng cắt tại điểm không Zero Cross |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Dòng rò trạng thái tắt | Tối đa 5 mA |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngắt đầu ra trên 120°C; khôi phục dưới 110°C |
| Dòng xung chịu đựng | 1750 A |
| Điện áp đỉnh chịu đựng | 1200 VAC |
| Giá trị I²t tham chiếu | 7200 A²s |
| Khả năng miễn nhiễm xung đầu vào | 2 kV theo EN 61000-4-4 |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms theo EN 60950/VDE 0805 |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |
| Môi trường làm việc | -40 đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
| Tiêu chuẩn và dấu phù hợp | EN 60947-4-3, EN 60950; CE và RoHS theo tài liệu dòng sản phẩm |
Fotek HPR-100DA-H thực hiện chức năng đóng hoặc ngắt nguồn AC một pha cấp cho tải theo trạng thái của tín hiệu DC tại đầu vào. Thiết bị thường được sử dụng làm phần tử công suất trung gian giữa bộ điều khiển và tải điện có dòng làm việc lớn.
Khi đầu vào nhận tín hiệu điều khiển hợp lệ, mạch công suất chờ thời điểm điện áp AC đi qua vùng điểm không để dẫn điện. Khi mất tín hiệu điều khiển, đầu ra cũng ngắt theo nguyên tắc chuyển mạch điểm không. Cơ chế này giúp giảm nhiễu EMI/RFI và hạn chế tác động điện lên tải so với chuyển mạch tại vị trí bất kỳ của dạng sóng.
Mạch giám sát nhiệt độ tích hợp sẽ ngắt đầu ra nếu nhiệt độ module vượt ngưỡng bảo vệ. Sau khi thiết bị được làm mát xuống dưới ngưỡng khôi phục, đầu ra có thể hoạt động trở lại. Chức năng này hỗ trợ bảo vệ module nhưng không thay thế cầu chì bán dẫn, aptomat, hệ thống cảnh báo hoặc giải pháp tản nhiệt phù hợp.
Dòng định mức của module được công bố cho tải thuần trở. Khi sử dụng thực tế, cần lựa chọn dòng làm việc theo loại tải, nhiệt độ tủ điện và điều kiện thông gió; đồng thời lắp tản nhiệt, quạt làm mát và cầu chì bán dẫn đúng thiết kế. Bề mặt tiếp xúc với tản nhiệt cần được xử lý bằng vật liệu dẫn nhiệt thích hợp.
Khách hàng có nhu cầu mua module bán dẫn Fotek HPR-100DA-H chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, kiểm tra khả năng tương thích với tải và xây dựng phương án bảo vệ, tản nhiệt phù hợp cho tủ điện công nghiệp.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng model, đúng thông tin kỹ thuật và hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị theo yêu cầu vận hành thực tế.
Đây là relay bán dẫn công suất cao một pha hoạt động theo chế độ đóng hoặc ngắt bằng tín hiệu DC. Sản phẩm không phải bộ điều chỉnh công suất tuyến tính theo tín hiệu analog.
Có thể nếu ngõ ra DC của PLC nằm trong dải điều khiển và đáp ứng dòng kích được nêu trong bảng thông số. Cần kiểm tra kiểu ngõ ra, cực tính và sơ đồ đấu dây trước khi kết nối.
Zero Cross cho phép module chuyển trạng thái gần điểm điện áp AC bằng không, nhờ đó giúp giảm nhiễu điện từ và hạn chế xung chuyển mạch. Phương thức này đặc biệt phù hợp với điều khiển tải gia nhiệt.
Không. Bảo vệ quá nhiệt chỉ phản ứng với nhiệt độ của module; cầu chì bán dẫn vẫn cần thiết để hạn chế hư hỏng khi tải bị ngắn mạch hoặc xuất hiện dòng sự cố lớn.
Có. Khi đóng cắt tải công suất lớn, module phải được lắp trên tản nhiệt phù hợp; quạt làm mát có thể cần thiết tùy dòng tải, nhiệt độ môi trường và thiết kế tủ điện. Cần sử dụng keo hoặc tấm dẫn nhiệt khi lắp module lên tản nhiệt.
Không. Giá trị dòng công bố được xác định cho tải thuần trở. Với đèn, biến áp, động cơ, tải điện dung hoặc tải có dòng khởi động lớn, phải tính hệ số dự phòng và giảm tải theo đặc tính thực tế.
Không nên xem relay bán dẫn như thiết bị cách ly an toàn vì đầu ra vẫn có dòng rò ở trạng thái tắt. Trước khi lắp đặt hoặc bảo trì, phải cắt nguồn bằng thiết bị cách ly cơ khí phù hợp và kiểm tra hết điện.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tắt đầu vào | Dưới 3,0 VDC |
| Dòng kích đầu vào | Tối đa 12 mA |
| Điện áp tải đầu ra | 24–550 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 100 A với tải thuần trở |
| Phương thức điều khiển | Đóng cắt tại điểm không Zero Cross |
| Dòng rò trạng thái tắt | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngắt đầu ra trên 120°C; khôi phục dưới 110°C |
| Dòng xung chịu đựng | 1750 A |
| Điện áp đỉnh chịu đựng | 1200 VAC |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |