| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-40AA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-40AA-H là relay bán dẫn điện áp cao, sử dụng tín hiệu AC để đóng cắt tải AC một pha mà không cần tiếp điểm cơ khí. Sản phẩm phù hợp với những hệ thống cần vận hành lặp lại, đóng cắt êm và hạn chế hao mòn tiếp điểm.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển tự động hóa được thành lập tại Đài Bắc, Đài Loan từ năm 1985. Hãng phát triển nhiều dòng cảm biến, bộ điều khiển và module bán dẫn phục vụ máy móc công nghiệp. SSR-40AA-H thuộc dòng SSR-AA điện áp cao, có xuất xứ Đài Loan.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình | Module bán dẫn một pha |
| Dạng điều khiển tải | AC sang AC |
| Phiên bản | Loại điện áp cao |
| Điện áp điều khiển ngõ vào | 80–250 VAC, 50/60 Hz |
| Điện áp tải ngõ ra | 90–480 VAC |
| Dòng tải tối đa theo catalogue | 40 A |
| Phương thức kích | Kích tại điểm không |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Khả năng chống xung | Chịu dòng xung và điện áp xung cao |
| Tiêu chuẩn phù hợp | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
Relay bán dẫn AC một pha này nhận tín hiệu xoay chiều tại ngõ vào để điều khiển trạng thái dẫn của mạch bán dẫn công suất ở ngõ ra. Nhờ đó, một mạch điều khiển có thể đóng hoặc ngắt nguồn cấp cho tải mà không cần sử dụng tiếp điểm cơ khí.
Khi tín hiệu điều khiển phù hợp được cấp vào, mạch cách ly bên trong truyền lệnh đến phần tử bán dẫn công suất. Với cơ chế kích tại điểm không, ngõ ra bắt đầu dẫn khi điện áp AC tiến gần điểm qua không, qua đó giảm nhiễu và xung chuyển mạch. Khi mất tín hiệu điều khiển, ngõ ra ngừng dẫn tại thời điểm dòng tải giảm về gần không.
SSR phải được mắc nối tiếp với tải ở phía nguồn AC. Thiết bị vẫn có dòng rò nhỏ khi ở trạng thái ngắt nên không được dùng thay cho cầu dao cách ly an toàn. Khi bảo trì, cần cắt nguồn bằng thiết bị cách ly độc lập.
Dòng tải tối đa trong bảng là giá trị catalogue, không phải mức vận hành liên tục cho mọi điều kiện lắp đặt. Khi sử dụng, cần chọn tản nhiệt phù hợp, bôi vật liệu dẫn nhiệt đúng cách, bảo đảm thông gió và tính toán hệ số giảm tải theo nhiệt độ môi trường. Với tải có dòng khởi động lớn, cần kiểm tra đặc tính tải và bố trí cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp.
Khách hàng có nhu cầu mua Fotek SSR-40AA-H chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn kiểm tra tín hiệu điều khiển, loại tải, phương án tản nhiệt và thiết bị bảo vệ trước khi đặt hàng. Sản phẩm được cung cấp đúng thông tin kỹ thuật, hỗ trợ chứng từ và lựa chọn giải pháp phù hợp cho tủ điện công nghiệp.
Sản phẩm nhận tín hiệu điều khiển AC và đóng cắt tải AC. Không cấp trực tiếp tín hiệu DC vào ngõ điều khiển của phiên bản này.
Ký hiệu H nhận biết phiên bản điện áp tải cao của dòng SSR-AA. Dải điện áp ngõ ra cụ thể được trình bày trong bảng thông số kỹ thuật.
Có, với điều kiện ngõ ra của bộ điều khiển hoặc mạch trung gian tạo được tín hiệu AC tương thích. Cần kiểm tra loại ngõ ra trước khi đấu nối vì nhiều bộ điều khiển nhiệt độ sử dụng ngõ ra điện áp DC dành cho SSR.
Có. Tản nhiệt phải được lựa chọn theo dòng tải thực tế, nhiệt độ môi trường và chế độ đóng cắt. Bề mặt tiếp xúc cần phẳng, có vật liệu dẫn nhiệt và được siết chắc để truyền nhiệt hiệu quả.
Thiết bị phù hợp với các ứng dụng cần đóng cắt nhanh, êm và thường xuyên, nhưng không thay thế chức năng cách ly an toàn của contactor hoặc cầu dao. Việc lựa chọn còn phụ thuộc loại tải, dòng khởi động, yêu cầu bảo vệ và điều kiện tản nhiệt.
Relay bán dẫn có dòng rò ở trạng thái ngắt, vì vậy đồng hồ có trở kháng cao vẫn có thể hiển thị điện áp. Luôn sử dụng thiết bị cách ly nguồn độc lập trước khi kiểm tra hoặc bảo trì tải.
Tải cảm ứng có thể phát sinh dòng khởi động và điện áp quá độ lớn. Cần tính toán hệ số dự phòng, kiểm tra khả năng chịu xung và bổ sung thiết bị bảo vệ phù hợp trước khi vận hành.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Cấu hình | Module bán dẫn một pha |
| Dạng chuyển đổi | AC sang AC |
| Phân loại điện áp | Loại điện áp cao |
| Điện áp điều khiển ngõ vào | 80–250 VAC |
| Tần số ngõ vào | 50/60 Hz |
| Ngưỡng đóng/ngắt ngõ vào | Đóng trên 45 V, ngắt dưới 35 V |
| Dòng kích ngõ vào | Tối đa 5,0 mA tại 110 VAC |
| Phương thức kích | Kích tại điểm không |
| Điện áp tải ngõ ra | 90–480 VAC |
| Dòng tải tối đa | 40 A |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |