| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | HPR-60DA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha có bảo vệ quá nhiệt Fotek HPR-60DA-H là module SSR công suất cao dùng tín hiệu DC để đóng cắt tải AC một pha. Thiết bị nhận điện áp điều khiển 4–32VDC, làm việc với tải 24–550VAC và có dòng tải định mức tối đa 60A trong điều kiện lắp đặt, tản nhiệt đúng hướng dẫn.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của Đài Loan, cung cấp cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ, đồng hồ đo và module bán dẫn. Model HPR-60DA-H thuộc dòng HPR-DA cao áp, phù hợp với hệ thống cần đóng cắt tải thường xuyên mà không sử dụng tiếp điểm cơ khí.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn công suất cao một pha, DC điều khiển AC |
| Kiểu điện áp đầu ra | Phiên bản cao áp |
| Điện áp điều khiển | 4–32VDC |
| Điện áp ngắt đầu vào | Nhỏ hơn 3,0VDC |
| Dòng điện đầu vào | Tối đa 30mA |
| Điện áp tải | 24–550VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 60A |
| Phương pháp điều khiển | Đóng cắt tại điểm điện áp bằng không |
| Dòng rò đầu ra | 5mA |
| Thời gian đáp ứng | 8,3ms tại 60Hz |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngắt đầu ra trên 120°C; khôi phục dưới 110°C |
| Khả năng miễn nhiễm đầu vào | 2kV theo EN 61000-4-4 |
| Độ bền điện môi | 4kVrms |
| Điện trở cách điện | Trên 100MΩ tại 500VDC |
| Điều kiện môi trường | -40 đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
SSR Fotek HPR-60DA-H tạo giao diện đóng cắt cách ly giữa mạch điều khiển điện áp thấp và tải AC công suất lớn. Tín hiệu 4–32VDC chỉ đóng vai trò ra lệnh; nguồn điện cấp cho tải được đưa qua mạch đầu ra AC của module.
Khi đầu vào nhận đủ điện áp điều khiển, mạch bán dẫn chờ vùng điện áp AC đi qua điểm bằng không rồi kích phần tử công suất dẫn điện. Khi tín hiệu điều khiển bị loại bỏ, đầu ra ngừng dẫn tại điểm chuyển mạch thích hợp của chu kỳ AC. Nguyên lý zero-cross giúp giảm xung chuyển mạch, EMI và RFI so với việc đóng tải tại vị trí bất kỳ trên dạng sóng.
Mạch giám sát nhiệt độ bên trong sẽ khóa đầu ra nếu nhiệt độ module vượt 120°C. Đầu ra được cho phép hoạt động trở lại khi nhiệt độ giảm xuống dưới 110°C. Chức năng này hỗ trợ bảo vệ module nhưng không thay thế tản nhiệt, cầu chì và các biện pháp bảo vệ độc lập của hệ thống.
Để khai thác an toàn mức dòng cao, module phải được gắn lên đế tản nhiệt phù hợp, sử dụng mỡ hoặc vật liệu dẫn nhiệt và bổ sung quạt khi điều kiện vận hành yêu cầu. Cần chọn dòng làm việc theo nhiệt độ môi trường, đặc tính tải và khả năng tản nhiệt thực tế, không mặc định tải nào cũng có thể vận hành liên tục ở 60A.
Nên lắp cầu chì bán dẫn có đặc tính phù hợp để bảo vệ khi tải ngắn mạch. Với tải đèn, máy biến áp, động cơ hoặc tải điện dung, phải dự phòng dòng khởi động và điện áp xung. Hệ thống quan trọng cũng cần có thiết bị ngắt hoặc cảnh báo độc lập vì module bán dẫn có thể hỏng ở trạng thái dẫn điện.
Khách hàng có nhu cầu mua Fotek HPR-60DA-H chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn module, đế tản nhiệt, cầu chì bảo vệ và giải pháp lắp đặt phù hợp với điện áp, dòng tải cũng như chế độ vận hành thực tế.
Thiết bị nhận tín hiệu 4–32VDC để đóng cắt tải AC một pha trong dải 24–550VAC. Sản phẩm thường được dùng cho tải gia nhiệt và những tải AC đã được tính toán phù hợp với đặc tính dòng khởi động.
Không. 60A là dòng tải định mức tối đa; dòng làm việc thực tế còn phụ thuộc vào tải, nhiệt độ môi trường, đế tản nhiệt, thông gió và đường dây. Cần áp dụng đường cong giảm dòng và hướng dẫn lắp đặt của hãng.
Module ngắt đầu ra khi nhiệt độ bên trong vượt 120°C và khôi phục khi nhiệt độ giảm xuống dưới 110°C. Chức năng này không thay thế việc lắp đế tản nhiệt và bảo vệ quá dòng bên ngoài.
HPR-60DA-H là phiên bản cao áp có dải điện áp tải 24–550VAC, trong khi phiên bản HPR-60DA tiêu chuẩn có dải điện áp tải 24–380VAC. Cả hai đều nhận tín hiệu điều khiển 4–32VDC và có dòng tải tối đa 60A.
Phương pháp này thực hiện chuyển trạng thái gần điểm điện áp AC bằng không, qua đó hạn chế nhiễu điện từ, nhiễu tần số vô tuyến và xung chuyển mạch, đặc biệt hữu ích trong hệ thống điều khiển gia nhiệt.
Có. Module công suất phải được gắn chắc chắn lên đế tản nhiệt bằng vật liệu dẫn nhiệt thích hợp. Quạt làm mát có thể cần thiết khi dòng tải cao, nhiệt độ tủ điện lớn hoặc thiết bị vận hành liên tục.
Không. Ngõ ra của model này được thiết kế cho tải AC 24–550VAC. Ký hiệu DA thể hiện đầu vào điều khiển DC và đầu ra tải AC; muốn điều khiển tải DC cần chọn đúng dòng module DC-to-DC.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Kiểu điều khiển | DC điều khiển tải AC một pha |
| Điện áp điều khiển | 4–32 VDC |
| Điện áp ngắt đầu vào | Nhỏ hơn 3,0 VDC |
| Dòng điện đầu vào | Tối đa 30 mA |
| Điện áp tải | 24–550 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 60 A |
| Phương pháp đóng cắt | Đóng cắt tại điểm điện áp bằng không |
| Dòng điện rò đầu ra | 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngắt trên 120°C, khôi phục dưới 110°C |
| Khả năng miễn nhiễm đầu vào | 2 kV theo EN 61000-4-4 |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |