| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-25DA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-25DA là relay bán dẫn DC điều khiển AC, nhận tín hiệu điều khiển 4–32 VDC để đóng cắt tải xoay chiều 24–380 VAC với dòng tải tối đa 25 A. Sản phẩm phù hợp cho hệ thống tự động hóa cần đóng cắt thường xuyên, vận hành êm và hạn chế hao mòn do tiếp điểm cơ khí.
Fotek là thương hiệu thiết bị tự động hóa được thành lập tại Đài Bắc, Đài Loan từ năm 1985. Hãng tập trung nghiên cứu và sản xuất cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ, thiết bị đo cùng các dòng module bán dẫn phục vụ máy móc công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn một pha, DC điều khiển AC |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tải định mức | 24–380 VAC |
| Dòng tải tối đa | 25 A |
| Phương thức kích | Đóng cắt tại điểm không |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ nhiệt | Mạch bảo vệ quá nhiệt ở 120°C |
| Tiêu chuẩn công bố cho dòng sản phẩm | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
| Xuất xứ | Đài Loan |
SSR-25DA đóng vai trò là phần tử trung gian giữa mạch điều khiển DC và tải điện AC một pha. Thiết bị cho phép PLC, bộ điều khiển nhiệt độ hoặc mạch điện tử công suất nhỏ điều khiển tải có điện áp và dòng điện lớn hơn mà không cần tiếp điểm cơ khí.
Khi tín hiệu DC nằm trong dải cho phép được đưa vào đầu điều khiển, mạch cách ly bên trong kích hoạt phần tử bán dẫn công suất, làm kín mạch cấp điện AC cho tải. Khi tín hiệu điều khiển mất, phần tử công suất chuyển sang trạng thái ngắt và dừng cấp điện cho tải.
Cơ chế zero-cross cho phép quá trình bật tải diễn ra gần thời điểm điện áp AC đi qua mức không. Nhờ đó, module giúp giảm xung chuyển mạch và nhiễu điện từ, đặc biệt hữu ích trong các hệ thống điều khiển nhiệt phải đóng cắt theo chu kỳ ngắn.
Do linh kiện bán dẫn sinh nhiệt khi mang tải, SSR cần được lắp trên tản nhiệt phù hợp, sử dụng vật liệu truyền nhiệt và áp dụng hệ số dự phòng theo dòng tải, nhiệt độ môi trường cũng như chu kỳ vận hành. Phía tải phải có thiết bị bảo vệ quá dòng và thiết bị cách ly nguồn cơ khí phục vụ bảo trì.
Để mua Fotek SSR-25DA chính hãng, được tư vấn lựa chọn tản nhiệt, thiết bị bảo vệ và phương án điều khiển phù hợp với tải thực tế, khách hàng hãy liên hệ thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng thông tin model, hỗ trợ kỹ thuật và chính sách bán hàng rõ ràng.
Thiết bị dùng tín hiệu DC điện áp thấp để đóng cắt tải AC một pha, thường gặp trong hệ thống gia nhiệt, tủ sấy, máy đóng gói và các dây chuyền tự động hóa.
Có. Điện áp 24 VDC nằm trong dải đầu vào 4–32 VDC của module. Cần kiểm tra khả năng cấp dòng của ngõ ra PLC và đấu đúng cực tính đầu vào được ghi trên thiết bị.
Có, vì điện áp 220 VAC nằm trong phạm vi tải 24–380 VAC. Dòng làm việc thực tế của điện trở phải phù hợp với khả năng chịu tải sau khi xét đến tản nhiệt, nhiệt độ môi trường và hệ số dự phòng.
Không nên. Mức 25 A là dòng tải tối đa được công bố, không đồng nghĩa module có thể luôn mang đủ dòng trong mọi điều kiện. Khi điều khiển tải công suất, cần chọn tản nhiệt phù hợp và giảm dòng theo điều kiện lắp đặt thực tế.
SSR-25DA tiêu chuẩn dùng cho tải 24–380 VAC, còn SSR-25DA-H là phiên bản điện áp cao dùng cho tải 90–480 VAC. Cả hai đều nhận tín hiệu điều khiển 4–32 VDC và có dòng tải tối đa 25 A.
Không. Dù có cách ly giữa mạch điều khiển và mạch công suất, SSR vẫn có thể tồn tại dòng rò ở trạng thái ngắt. Phải sử dụng MCB, cầu dao cách ly hoặc thiết bị ngắt cơ khí phù hợp trước khi bảo trì tải.
Việc sử dụng cho tải cảm ứng cần được tính toán riêng vì động cơ có dòng khởi động và xung điện cao. Cần chọn hệ số dự phòng, tản nhiệt và phần tử bảo vệ phù hợp; không nên lựa chọn chỉ dựa trên dòng điện vận hành ổn định của động cơ.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Kiểu điều khiển | DC điều khiển tải AC |
| Số pha | 1 pha |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tải đầu ra | 24–380 VAC |
| Dòng tải tối đa | 25 A |
| Tần số tải | 50/60 Hz |
| Phương thức chuyển mạch | Đóng cắt tại điểm không |
| Thời gian đáp ứng | Bật ≤10 ms; tắt ≤10 ms |
| Điện áp rơi đầu ra | Tối đa 1,6 V tại 25°C |
| Dòng điện rò | Tối đa 5 mA |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngưỡng 120°C |
| Kích thước | 60×45×23,2 mm |