| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-75AA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-75AA-H là thiết bị đóng cắt không tiếp điểm thuộc dòng SSR-AA-H, nhận tín hiệu điều khiển AC và điều khiển tải AC một pha. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần đóng cắt thường xuyên, vận hành êm và hạn chế hồ quang điện so với rơ-le điện cơ.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của Đài Loan, cung cấp cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ, đồng hồ đo và module bán dẫn. Model SSR-75AA-H là phiên bản điện áp cao của dòng SSR AC–AC, được thiết kế cho tủ điện điều khiển nhiệt, máy móc sản xuất và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại module | SSR một pha, AC điều khiển AC, phiên bản điện áp cao |
| Điện áp ngõ vào điều khiển | 80–250 VAC |
| Tần số ngõ vào | 50/60 Hz |
| Dải điện áp tải | 90–480 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 75 A |
| Phương thức kích | Đóng cắt tại điểm 0 |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Mạch bảo vệ tại 120°C |
| Tiêu chuẩn hãng công bố | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
| Yêu cầu tản nhiệt | Lắp với bộ tản nhiệt phù hợp; cân nhắc làm mát cưỡng bức theo tải và nhiệt độ môi trường |
Fotek SSR-75AA-H thực hiện chức năng đóng hoặc ngắt nguồn AC cấp cho tải theo trạng thái của tín hiệu AC tại ngõ vào điều khiển. Thiết bị đặc biệt hữu ích trong những hệ thống phải đóng cắt lặp lại nhiều lần, nơi tuổi thọ tiếp điểm và tiếng ồn cơ khí là những hạn chế của rơ-le truyền thống.
Khi ngõ vào nhận được điện áp AC phù hợp, mạch cách ly quang truyền lệnh tới khối kích bên trong. Khối kích chờ điện áp xoay chiều tiến gần điểm qua không rồi điều khiển linh kiện bán dẫn công suất dẫn điện, cho phép dòng điện đi qua tải. Khi tín hiệu điều khiển mất đi, linh kiện công suất ngừng dẫn tại thời điểm thích hợp của chu kỳ AC.
Nhờ nguyên lý đóng cắt không tiếp điểm, module không bị mòn tiếp điểm cơ khí và có thể đáp ứng tốt các chu kỳ điều khiển nhiệt lặp lại. Tuy nhiên, SSR vẫn sinh nhiệt khi dẫn dòng nên phải được lắp sát với tản nhiệt thích hợp, sử dụng vật liệu truyền nhiệt và bảo đảm thông gió trong tủ điện.
Dòng tải cho phép trong vận hành thực tế phụ thuộc vào loại tải, nhiệt độ môi trường, khả năng tản nhiệt và chu kỳ đóng cắt. Khi sử dụng với tải cảm hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần tính toán hệ số dự phòng và trang bị bảo vệ quá dòng, quá áp phù hợp.
Lựa chọn đúng Fotek SSR-75AA-H chính hãng giúp bảo đảm thông số điều khiển, khả năng cách ly và độ ổn định của hệ thống. Khách hàng nên cung cấp điện áp nguồn, loại tải, dòng vận hành và tần suất đóng cắt để được kiểm tra khả năng tương thích trước khi đặt hàng.
Liên hệ thietbicodien để mua sản phẩm chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn tản nhiệt, thiết bị bảo vệ và phương án lắp đặt phù hợp với ứng dụng thực tế.
Model này sử dụng tín hiệu điều khiển AC. Không nên cấp trực tiếp tín hiệu DC vào ngõ vào của thiết bị.
Không thể điều khiển trực tiếp bằng ngõ ra DC thông thường. Nếu hệ thống sử dụng ngõ ra PLC DC, cần chọn module SSR có ngõ vào DC phù hợp hoặc sử dụng mạch trung gian đúng kỹ thuật.
Ký hiệu “H” nhận diện phiên bản điện áp tải cao của dòng SSR-AA. Dải điện áp tải cụ thể được trình bày trong bảng thông số kỹ thuật.
Có. Module bán dẫn tạo nhiệt trong quá trình dẫn dòng nên phải lắp với bộ tản nhiệt phù hợp. Với tải lớn hoặc tủ điện có nhiệt độ cao, có thể cần thêm quạt làm mát cưỡng bức.
Có. Đây là một trong những ứng dụng điển hình của thiết bị, đặc biệt trong hệ thống điều khiển nhiệt cần đóng cắt lặp lại thường xuyên.
Không. Dòng làm việc thực tế phải được xác định theo nhiệt độ môi trường, bộ tản nhiệt, chế độ thông gió, loại tải và dòng khởi động. Thiết kế nên có hệ số dự phòng thích hợp.
Không nên xem SSR là thiết bị cách ly an toàn. Ngõ ra bán dẫn vẫn có thể tồn tại dòng rò nhỏ, vì vậy phải ngắt thiết bị cách ly nguồn trước khi kiểm tra hoặc bảo trì tải.
Mạch tải nên có MCB hoặc cầu chì phù hợp, thiết bị cách ly nguồn và bảo vệ quá áp khi ứng dụng yêu cầu. Dây PE phải nối trực tiếp tới vỏ kim loại của tải và không đi qua module SSR.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Điện áp ngõ vào điều khiển | 80–250 VAC |
| Tần số ngõ vào | 50/60 Hz |
| Dòng điện ngõ vào | ≤ 12 mA |
| Dải điện áp tải | 90–480 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 75 A |
| Phương thức kích | Đóng cắt tại điểm 0 |
| Điện áp rơi khi dẫn | ≤ 2 VAC |
| Dòng rò trạng thái ngắt | ≤ 10 mA |
| Thời gian đáp ứng đóng/ngắt | ≤ 10 ms |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ quá nhiệt | 120 °C |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -20 đến +80 °C |
| Kích thước | 57,4×44,8×29 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |