| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-25AA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-25AA là thiết bị đóng cắt không tiếp điểm thuộc dòng SSR-AA tiêu chuẩn, dùng tín hiệu điều khiển AC để đóng hoặc ngắt tải điện xoay chiều một pha. Sản phẩm mang thương hiệu Fotek, xuất xứ Đài Loan, phù hợp với các hệ thống điều khiển nhiệt và tự động hóa cần đóng cắt thường xuyên.
SSR-25AA là phiên bản AC-to-AC: ngõ vào nhận điện áp 80–250 VAC, 50/60 Hz và ngõ ra điều khiển tải 24–380 VAC với dòng định mức tối đa 25 A. Vì vậy, thông tin ngõ vào 80–250 VDC không phù hợp với mã AA và cần được hiệu chỉnh thành 80–250 VAC khi lựa chọn hoặc lắp đặt.
Khác với relay điện từ, module sử dụng linh kiện bán dẫn để chuyển mạch nên không phát sinh tia lửa và không có tiếp điểm cơ khí bị mài mòn trong quá trình vận hành.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu module | Module bán dẫn một pha AC-to-AC, loại tiêu chuẩn |
| Điện áp ngõ vào | 80–250 VAC, 50/60 Hz |
| Điện áp ngõ ra tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 25 A, áp dụng cho tải thuần trở |
| Phương pháp điều khiển | Chuyển mạch tại điểm không điện áp |
| Điện áp ngắt | Nhỏ hơn 35 VAC |
| Công suất kích | Tối đa 1,0 VA |
| Dòng rò ngõ ra | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 8,3 ms tại 60 Hz |
| Dòng xung chịu đựng | 275 A |
| Điện áp xung chịu đựng | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |
| Mạch bảo vệ quá nhiệt | Ngưỡng 120°C |
| Môi trường làm việc | -40°C đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
| Vật liệu vỏ | Nhựa ABS chống cháy, cấp UL 94V-0 |
Relay bán dẫn 25A nhận tín hiệu điều khiển AC và thực hiện đóng hoặc ngắt đường cấp điện cho tải xoay chiều. Thiết bị đóng vai trò phần tử công suất trung gian giữa bộ điều khiển nhiệt, bộ điều khiển trình tự hoặc mạch điều khiển và tải điện.
Khi điện áp điều khiển 80–250 VAC được đưa vào ngõ vào, mạch cách ly kích hoạt phần tử bán dẫn công suất ở ngõ ra. Với cơ chế zero-cross, ngõ ra bắt đầu hoặc kết thúc dẫn điện tại vùng điểm không của dạng sóng xoay chiều, qua đó giảm nhiễu điện từ và xung chuyển mạch so với đóng cắt tại vị trí bất kỳ trên chu kỳ điện áp.
Khi mất tín hiệu điều khiển, phần tử công suất ngừng dẫn theo đặc tính chuyển mạch AC. Do SSR vẫn có dòng rò nhỏ khi ở trạng thái ngắt, phải cô lập nguồn bằng thiết bị đóng cắt cơ khí phù hợp trước khi bảo trì.
Dòng định mức 25 A được công bố cho tải thuần trở. Khi điều khiển tải có dòng khởi động, tải cảm, tải điện dung, biến áp hoặc đèn sợi đốt, cần tính hệ số dự phòng phù hợp. Module cũng cần được lắp trên bộ tản nhiệt theo dòng tải thực tế, sử dụng keo hoặc tấm dẫn nhiệt và trang bị cầu chì bán dẫn tác động nhanh để hạn chế hư hỏng khi tải ngắn mạch.
Để lựa chọn đúng Fotek SSR-25AA chính hãng, khách hàng cần xác nhận điện áp điều khiển AC, điện áp tải, dòng vận hành thực tế và yêu cầu tản nhiệt của hệ thống. Mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình phù hợp, kiểm tra đúng mã hàng và hỗ trợ lựa chọn phụ kiện bảo vệ cho ứng dụng.
Ngõ vào của SSR-25AA là 80–250 VAC, 50/60 Hz. Ký hiệu AA thể hiện ngõ điều khiển AC và ngõ tải AC; đây không phải phiên bản điều khiển bằng điện áp DC.
Module điều khiển tải xoay chiều một pha trong dải 24–380 VAC. Thiết bị không được thiết kế để đóng cắt tải DC.
Không nên hiểu 25 A là dòng có thể vận hành liên tục trong mọi điều kiện. Khả năng tải thực tế phụ thuộc vào bộ tản nhiệt, nhiệt độ môi trường, thông gió, kiểu tải và chu kỳ đóng cắt.
Chuyển mạch zero-cross cho phép đóng hoặc ngắt tại vùng điểm không của sóng AC, giúp hạn chế nhiễu EMI/RFI và giảm tác động của xung chuyển mạch lên tải phù hợp.
Có. Đây là một trong những ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm vì tải gia nhiệt thường có đặc tính thuần trở và cần đóng ngắt lặp lại theo lệnh của bộ điều khiển nhiệt độ.
Có. Nên sử dụng cầu chì bán dẫn tác động nhanh được chọn theo đặc tính tải và giá trị I²t phù hợp. Aptomat thông thường có thể bảo vệ đường dây nhưng không phải lúc nào cũng phản ứng đủ nhanh để bảo vệ phần tử bán dẫn khi ngắn mạch.
Không. Bảo vệ quá nhiệt 120°C là lớp bảo vệ bổ sung, không thay thế việc tính toán tản nhiệt, bôi vật liệu dẫn nhiệt và bố trí thông gió đúng kỹ thuật.
Không. Nếu hệ thống sử dụng tín hiệu điều khiển 24 VDC, cần chọn phiên bản DC-to-AC có dải ngõ vào DC tương ứng, thay vì sử dụng mã SSR-25AA.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Loại ngõ vào | Điện áp xoay chiều |
| Điện áp ngõ vào | 80–250 VAC |
| Tần số ngõ vào | 50/60 Hz |
| Điện áp ngõ ra tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 25 A đối với tải thuần trở |
| Phương pháp điều khiển | Chuyển mạch tại điểm không |
| Điện áp ngắt | Nhỏ hơn 35 VAC |
| Công suất kích ngõ vào | Tối đa 1,0 VA |
| Dòng rò ngõ ra | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 8,3 ms tại 60 Hz |
| Dòng xung chịu đựng | 275 A |
| Điện áp xung chịu đựng | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Trọng lượng | Khoảng 110 g |