| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-40DA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-40DA là rơ-le trạng thái rắn loại DC điều khiển AC, nhận tín hiệu đầu vào 4–32 VDC để đóng cắt tải xoay chiều 24–380 VAC với dòng tải định mức tối đa 40 A. Thiết bị phù hợp cho các hệ thống cần đóng cắt thường xuyên, vận hành êm và không sử dụng tiếp điểm cơ khí.
Fotek là thương hiệu thiết bị tự động hóa được thành lập năm 1985 tại Đài Bắc, Đài Loan. Hãng tập trung nghiên cứu và sản xuất cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ, bộ điều chỉnh công suất và module bán dẫn phục vụ máy móc công nghiệp. Sản phẩm SSR-40DA có xuất xứ Đài Loan, thuộc dòng SSR-DA một pha tiêu chuẩn của Fotek.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn một pha, DC điều khiển AC |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp ngắt đầu vào | Dưới 3,5 VDC |
| Dòng kích đầu vào | Tối đa 12 mA |
| Dải điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 40 A |
| Phương thức đóng cắt | Qua điểm zero |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
Rơ-le bán dẫn 40 A thực hiện chức năng đóng hoặc ngắt nguồn AC cấp cho tải theo tín hiệu DC từ bộ điều khiển. Thiết bị tạo giao diện công suất giữa mạch điều khiển điện áp thấp và tải điện xoay chiều, thích hợp cho những hệ thống phải chuyển mạch lặp lại nhiều lần.
Khi điện áp DC trong phạm vi 4–32 V được đưa đúng cực vào ngõ điều khiển, mạch đầu vào kích phần tử bán dẫn công suất ở ngõ ra. Cơ chế đóng cắt qua điểm zero cho phép SSR bắt đầu dẫn khi điện áp AC tiến gần điểm không, từ đó giúp giảm nhiễu chuyển mạch. Khi tín hiệu điều khiển được loại bỏ, phần tử công suất ngừng dẫn sau khi dòng tải AC đi qua điểm không tiếp theo.
Do phần tử bán dẫn vẫn sinh nhiệt và có dòng rò nhỏ khi ngắt, SSR-40DA cần được lắp trên tản nhiệt phù hợp, đặt tại vị trí thông thoáng và phối hợp với cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ quá dòng. Mức 40 A là dòng định mức tối đa trong điều kiện kỹ thuật quy định, không nên mặc định là dòng vận hành liên tục trong mọi nhiệt độ và kiểu tải.
SSR-40DA đặc biệt thích hợp với tải điện trở. Khi sử dụng cho tải cảm, biến áp, động cơ hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần tính hệ số dự phòng dòng, chọn bảo vệ xung và kiểm tra điều kiện tải theo hướng dẫn kỹ thuật.
Để lựa chọn đúng Fotek SSR-40DA chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ model, dải điện áp điều khiển, điện áp tải, dòng tải thực tế và yêu cầu tản nhiệt của hệ thống. Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình, lựa chọn phụ kiện tản nhiệt và thiết bị bảo vệ phù hợp với ứng dụng.
Đây là module bán dẫn một pha loại DC điều khiển AC, sử dụng tín hiệu 4–32 VDC để đóng cắt tải 24–380 VAC với dòng định mức tối đa 40 A.
Có thể nếu ngõ ra DC của PLC cung cấp điện áp trong phạm vi 4–32 VDC, đáp ứng dòng kích yêu cầu và được đấu đúng cực tính đầu vào của SSR.
Không. Ngõ ra của model này được thiết kế cho tải AC 24–380 VAC. Muốn điều khiển tải DC cần chọn SSR loại DC điều khiển DC có thông số phù hợp.
Không. Khả năng tải thực tế phụ thuộc vào tản nhiệt, nhiệt độ môi trường, cách lắp đặt, chu kỳ đóng cắt và đặc tính tải. Cần áp dụng hệ số dự phòng thay vì vận hành sát dòng định mức tối đa.
Khi điều khiển tải công suất đáng kể, cần lắp SSR lên tản nhiệt được tính toán phù hợp và sử dụng vật liệu truyền nhiệt đúng kỹ thuật. Tản nhiệt không đủ có thể làm thiết bị quá nóng và giảm độ tin cậy.
Thiết bị phù hợp nhất với tải điện trở AC như điện trở gia nhiệt, lò sấy và hệ thống nhiệt. Với tải cảm hoặc tải có dòng khởi động cao, cần tăng dự phòng dòng và bổ sung giải pháp bảo vệ thích hợp.
Không hoàn toàn. SSR có thể tồn tại dòng rò nhỏ ở trạng thái ngắt, vì vậy phải sử dụng thiết bị cách ly nguồn riêng và xác nhận mất điện trước khi bảo trì tải hoặc hệ thống.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Loại module | Bán dẫn một pha, DC điều khiển AC |
| Số pha | 1 pha |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp ngắt đầu vào | Dưới 3,5 VDC |
| Dòng kích đầu vào | Tối đa 12 mA |
| Dải điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 40 A |
| Phương thức đóng cắt | Đóng cắt tại điểm điện áp qua zero |
| Dòng xung chịu đựng | 410 A |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Tiêu chuẩn phù hợp | EN 60947-4-3, EN 60950 |