| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-40AA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-40AA là relay bán dẫn AC–AC dùng tín hiệu điều khiển 80–250 VAC để đóng cắt tải xoay chiều 24–380 VAC, với dòng tải định mức tối đa 40 A. Thiết bị phù hợp cho các hệ thống cần đóng cắt thường xuyên, vận hành êm và không sử dụng tiếp điểm cơ khí.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp có trụ sở tại Đài Loan. Các dòng relay bán dẫn của hãng được ứng dụng trong hệ thống gia nhiệt, máy đóng gói, dây chuyền tự động hóa và nhiều thiết bị điều khiển tải AC.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại module | Relay bán dẫn một pha AC–AC |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 80–250 VAC |
| Tần số đầu vào | 50/60 Hz |
| Điện áp tải đầu ra | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 40 A |
| Phương thức điều khiển | Đóng/cắt, chuyển mạch tại điểm không |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Tiêu chuẩn công bố | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
SSR-40AA thực hiện chức năng đóng hoặc ngắt nguồn điện xoay chiều cấp cho tải theo trạng thái của tín hiệu điều khiển AC. Mạch tải được đấu nối tiếp qua hai đầu ra của SSR, trong khi tín hiệu điều khiển 80–250 VAC được đưa vào hai đầu vào riêng biệt.
Khi có tín hiệu điều khiển hợp lệ, mạch cách ly bên trong kích hoạt phần tử bán dẫn công suất. Nhờ nguyên lý chuyển mạch zero-cross, đầu ra bắt đầu dẫn điện khi điện áp AC tiến gần điểm không, qua đó giúp giảm nhiễu điện từ và hạn chế xung đóng điện đối với tải phù hợp. Khi mất tín hiệu điều khiển, đầu ra ngừng dẫn khi dòng tải đi qua điểm không kế tiếp.
Do không có tiếp điểm chuyển động, module có thể đáp ứng các chu kỳ đóng cắt lặp lại nhanh hơn relay điện cơ. Tuy nhiên, SSR vẫn phát sinh nhiệt khi dẫn dòng nên phải được lắp trên tản nhiệt phù hợp, sử dụng vật liệu truyền nhiệt và giảm dòng tải theo nhiệt độ môi trường.
Thiết bị chỉ dùng để đóng cắt tải AC và không phù hợp để điều khiển trực tiếp tải DC. Khi lắp đặt cần phối hợp cầu chì nhanh hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp, lựa chọn dây dẫn đúng tiết diện và bảo đảm bề mặt tản nhiệt thông thoáng.
Khách hàng có nhu cầu mua module bán dẫn Fotek SSR-40AA chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng điện áp điều khiển, loại tải, dòng vận hành và yêu cầu tản nhiệt nhằm bảo đảm lựa chọn phù hợp cho từng ứng dụng.
Model này sử dụng tín hiệu điều khiển AC 80–250 VAC, 50/60 Hz. Không nên cấp tín hiệu DC trực tiếp vào đầu điều khiển của SSR-40AA.
Có. Điện áp 220 VAC nằm trong dải tải 24–380 VAC của thiết bị. Dòng vận hành thực tế phải được tính theo công suất tải, nhiệt độ môi trường và khả năng tản nhiệt.
40 A là dòng tải định mức tối đa trong điều kiện kỹ thuật phù hợp. Khi vận hành thực tế nên chừa hệ số an toàn, lắp đúng tản nhiệt và tuân thủ đặc tuyến suy giảm dòng theo nhiệt độ của nhà sản xuất.
Có, đặc biệt khi điều khiển tải công suất lớn hoặc đóng điện trong thời gian dài. Tản nhiệt cần có kích thước phù hợp, bề mặt tiếp xúc phẳng và lớp vật liệu truyền nhiệt giữa module với tản nhiệt.
Khác biệt chính nằm ở tín hiệu điều khiển. SSR-40AA nhận tín hiệu AC 80–250 VAC, còn SSR-40DA thuộc loại nhận tín hiệu điều khiển DC. Cần kiểm tra loại ngõ ra của bộ điều khiển trước khi chọn model.
Không. Mạch bảo vệ quá nhiệt không thay thế cho tản nhiệt, cầu chì nhanh hoặc thiết bị bảo vệ ngắn mạch. Các thành phần này vẫn cần được lựa chọn và lắp đặt phù hợp với tải.
Thiết bị có thể được cân nhắc cho tải cảm không bão hòa, nhưng phải tính đến dòng khởi động và hệ số suy giảm đáng kể. Với động cơ có dòng khởi động lớn, nên lựa chọn giải pháp đóng cắt chuyên dụng sau khi kiểm tra đầy đủ đặc tính tải.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Kiểu chuyển đổi | AC sang AC, một pha |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 80 ~ 250 VAC |
| Tần số điều khiển | 50/60 Hz |
| Dải điện áp tải đầu ra | 24 ~ 380 VAC |
| Dòng tải định mức tối đa | 40 A |
| Phương thức đóng cắt | Đóng/cắt tại điểm không |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 60947-4-3, EN 60950 |