| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-40VA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-40VA-H là bộ điều chỉnh công suất tải AC bằng biến trở ngoài, thuộc dòng SSR-VA cao áp của Fotek. Sản phẩm nhận tín hiệu điều chỉnh từ biến trở, thay đổi điện áp hiệu dụng cấp cho tải và phù hợp với các hệ thống gia nhiệt cần điều chỉnh công suất thủ công.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp đến từ Đài Loan, cung cấp cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ, thiết bị đo và module bán dẫn. Phiên bản SSR-40VA-H được thiết kế cho tải xoay chiều một pha, sử dụng biến trở 1 MΩ trong mạch 380 VAC và có khả năng làm việc trong dải điện áp tải cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn điều chỉnh một pha, loại điện áp cao |
| Phương thức điều khiển | Biến trở ngoài sang ngõ ra AC |
| Biến trở tham chiếu cho mạch 380 VAC | 1 MΩ |
| Điện áp tải định mức | 90–480 VAC |
| Dòng tải tối đa | 40 A |
| Phạm vi điều chỉnh điện áp ra | Khoảng 0–90% điện áp cực đại |
| Đặc tính điều chỉnh | Không tuyến tính |
| Điện áp lặp đỉnh trạng thái tắt | Trên 600 VAC |
| Sụt áp khi dẫn | Khoảng 1,6 V tại 25°C |
| Dòng rò tối đa | 10 mA tại 380 VAC |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 16 ms |
| Dòng xung tối đa | 410 A |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kVAC trong 1 phút |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngưỡng 120°C |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | -20 đến 80°C; 35–85% RH |
| Kích thước | 60 × 45 × 27 mm |
| Khối lượng tham khảo | Khoảng 110 g |
SSR-40VA-H được dùng để điều chỉnh lượng điện năng cấp cho tải AC một pha. Người vận hành xoay biến trở để thay đổi mức điện áp hiệu dụng ở đầu ra, qua đó tăng hoặc giảm công suất tiêu thụ của tải mà không cần đóng cắt bằng tiếp điểm cơ khí.
Module được mắc nối tiếp với tải trong mạch điện AC. Giá trị của biến trở tạo tín hiệu đặt cho mạch điều khiển bên trong; mạch bán dẫn sau đó thay đổi góc dẫn trong từng bán kỳ của điện áp xoay chiều. Góc dẫn càng lớn thì điện áp hiệu dụng và năng lượng truyền đến tải càng cao. Đặc tuyến giữa góc xoay biến trở và điện áp đầu ra là không tuyến tính, vì vậy sản phẩm thích hợp cho điều chỉnh công suất thực tế hơn là các ứng dụng yêu cầu điện áp ra tuyến tính chính xác.
Trong trạng thái dẫn, linh kiện công suất vẫn tạo ra nhiệt do có sụt áp nội tại. Vì vậy, tản nhiệt cho SSR 40 A là yêu cầu bắt buộc khi thiết kế hệ thống. Cần dùng tấm tản nhiệt phù hợp, bôi vật liệu dẫn nhiệt đúng cách và bảo đảm thông gió để nhiệt độ đế module nằm trong giới hạn cho phép.
Trước khi sử dụng với động cơ, máy biến áp hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần kiểm tra khả năng tương thích với điều khiển góc pha và tính toán dự phòng dòng điện. Thiết bị không thay thế biến tần trong các ứng dụng cần điều khiển tốc độ động cơ chính xác.
Hệ thống nên có cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ quá dòng phù hợp, bộ cách ly nguồn phục vụ bảo trì và dây dẫn đúng tiết diện. SSR có dòng rò ngay cả khi giảm mức điều khiển xuống thấp, do đó không được sử dụng module như một thiết bị cách ly an toàn.
Khi lựa chọn Fotek SSR-40VA-H chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng phiên bản điều khiển bằng biến trở, dải điện áp tải, dòng tải và yêu cầu tản nhiệt của hệ thống. thietbicodien hỗ trợ khách hàng đối chiếu model, lựa chọn biến trở, tấm tản nhiệt và thiết bị bảo vệ phù hợp với ứng dụng thực tế.
Để đặt mua sản phẩm chính hãng và nhận tư vấn kỹ thuật, hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien.
Phiên bản có hậu tố H thuộc loại điện áp tải cao, trong khi phiên bản tiêu chuẩn làm việc ở dải điện áp thấp hơn. Người dùng cần chọn đúng phiên bản theo nguồn điện và tải thực tế.
Biến trở 1 MΩ tạo tín hiệu đặt để thay đổi góc dẫn của module trong mạch 380 VAC. Nó giúp người vận hành tăng hoặc giảm điện áp hiệu dụng cấp cho tải, không phải là phần tử trực tiếp mang toàn bộ dòng tải.
Không. Khả năng mang dòng phụ thuộc rất lớn vào tản nhiệt, nhiệt độ môi trường, cách lắp đặt và đặc tính tải. Module phải được lắp trên tấm tản nhiệt phù hợp và nên được giảm tải theo điều kiện vận hành thực tế.
Có. Điều khiển điện trở gia nhiệt là một trong những ứng dụng phù hợp của dòng VA vì người dùng có thể thay đổi trực tiếp mức công suất cấp cho dây đốt, bàn nhiệt hoặc khuôn nhiệt.
Chỉ nên sử dụng sau khi đã kiểm tra khả năng tương thích của động cơ với phương pháp điều khiển góc pha và tính toán dòng khởi động. Nếu cần điều chỉnh tốc độ ổn định, bảo vệ động cơ và kiểm soát tần số, nên sử dụng biến tần chuyên dụng.
Không. Module bán dẫn vẫn có dòng rò khi không dẫn và không tạo khoảng cách cách điện nhìn thấy được. Khi bảo trì, phải ngắt nguồn bằng thiết bị cách ly hoặc máy cắt phù hợp và xác nhận hết điện trước khi thao tác.
Cần lắp module chắc chắn trên tản nhiệt, sử dụng vật liệu dẫn nhiệt, bố trí thông gió, siết đầu nối đúng lực và tránh đặt gần thiết bị nhạy nhiệt. Mạch tải cũng phải có bảo vệ ngắn mạch, quá dòng và phương tiện cách ly nguồn phù hợp.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Phương thức điều khiển | Điều chỉnh bằng biến trở ngoài |
| Giá trị biến trở tham chiếu | 1 MΩ cho mạch 380 VAC |
| Điện áp tải định mức | 90–480 VAC |
| Dòng tải tối đa | 40 A |
| Phạm vi điều chỉnh điện áp đầu ra | Khoảng 0–90% điện áp cực đại |
| Điện áp lặp đỉnh trạng thái tắt | Trên 600 VAC |
| Sụt áp khi dẫn | Khoảng 1,6 V tại 25°C |
| Dòng xung tối đa | 410 A |
| Dòng rò tối đa | 10 mA tại 380 VAC |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 16 ms |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kVAC trong 1 phút |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngưỡng 120°C |
| Kích thước | 60×45×27 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 110 g |