| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-10DD |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-10DD là relay bán dẫn DC-to-DC dùng tín hiệu điện áp một chiều để đóng cắt tải một chiều. Sản phẩm phù hợp với tủ điện điều khiển, hệ thống tự động hóa và các ứng dụng cần chuyển mạch thường xuyên mà không sử dụng tiếp điểm cơ khí.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển và tự động hóa đến từ Đài Loan, cung cấp nhiều dòng cảm biến, bộ điều khiển và module bán dẫn công nghiệp. Model SSR-10DD thuộc dòng SSR-DD tiêu chuẩn, có xuất xứ Đài Loan và được thiết kế để kết nối thuận tiện với bộ điều khiển, PLC hoặc mạch điều khiển điện áp thấp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu module | Relay bán dẫn một pha DC-to-DC, loại tiêu chuẩn |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tải đầu ra | 5–60 VDC |
| Dòng tải tối đa | 10 A |
| Phương thức cách ly | Cách ly quang giữa mạch điều khiển và mạch tải |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Mạch bảo vệ ở mức 120°C |
| Tiêu chuẩn phù hợp | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
| Xuất xứ | Đài Loan |
SSR DC-to-DC 10A thực hiện chức năng nhận lệnh điều khiển điện áp một chiều và đóng hoặc ngắt nguồn cấp cho tải một chiều. Thiết bị tạo giao diện chuyển mạch giữa bộ điều khiển công suất nhỏ với tải có dòng làm việc lớn hơn, đồng thời duy trì sự cách ly giữa hai phía.
Khi có tín hiệu DC phù hợp tại ngõ vào, phần tử quang bên trong truyền lệnh sang mạch công suất mà không cần kết nối điện trực tiếp. Linh kiện bán dẫn ở đầu ra sau đó chuyển sang trạng thái dẫn và cho phép dòng điện một chiều đi qua tải. Khi tín hiệu điều khiển bị loại bỏ, phần tử công suất trở về trạng thái ngắt và tải dừng hoạt động.
Do không sử dụng tiếp điểm cơ khí, relay bán dẫn điều khiển tải DC có thể chuyển trạng thái nhanh, không phát sinh tiếng đóng tiếp điểm và giảm các hư hỏng do mòn tiếp điểm. Khi đấu nối phải tuân thủ đúng cực tính đầu vào, đầu ra và sơ đồ được in trên thiết bị.
Khi vận hành ở dòng tải cao, cần tính toán tản nhiệt, nhiệt độ môi trường và khoảng thông gió phù hợp. Với tải cảm như cuộn van, relay hoặc động cơ, nên sử dụng phần tử dập xung ngược thích hợp. Cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ quá dòng vẫn cần được lựa chọn riêng theo tải thực tế; chức năng bảo vệ nhiệt của module không thay thế bảo vệ ngắn mạch.
Để mua Fotek SSR-10DD chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ đối chiếu đúng model, kiểm tra khả năng tương thích với nguồn điều khiển và tải DC, đồng thời tư vấn phương án tản nhiệt, bảo vệ và lắp đặt phù hợp với từng hệ thống.
SSR-10DD được thiết kế cho tải DC. Sản phẩm không phải là lựa chọn thay thế trực tiếp cho module bán dẫn có đầu ra AC.
Có thể, nếu ngõ ra của PLC cung cấp tín hiệu DC nằm trong dải đầu vào và đáp ứng dòng kích yêu cầu của module. Cần kiểm tra thông số ngõ ra PLC trước khi đấu nối.
Có. Module sử dụng cách ly quang để truyền lệnh giữa phía điều khiển và phía công suất, giúp hai mạch không nối điện trực tiếp với nhau.
Nhu cầu tản nhiệt phụ thuộc vào dòng tải thực tế, thời gian đóng tải, nhiệt độ môi trường và điều kiện thông gió. Với tải lớn hoặc vận hành liên tục, cần tính toán và lắp tản nhiệt phù hợp theo hướng dẫn kỹ thuật.
Không. Bảo vệ quá nhiệt hỗ trợ hạn chế rủi ro do nhiệt độ bên trong tăng cao, nhưng không thay thế cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ quá dòng và ngắn mạch của mạch tải.
Đây là các tải cảm có thể tạo điện áp ngược khi ngắt. Cần chọn module theo dòng làm việc và dòng khởi động, đồng thời lắp diode dập xung hoặc phần tử bảo vệ phù hợp với cực tính và điện áp của tải.
Thiết bị đóng cắt bằng linh kiện bán dẫn, không có tiếp điểm cơ khí chuyển động. Nhờ đó, module vận hành êm, phản hồi nhanh và tránh hiện tượng mòn tiếp điểm trong quá trình đóng cắt lặp lại.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Kiểu điều khiển | DC vào – DC ra |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tải đầu ra | 5–60 VDC |
| Dòng tải tối đa | 10 A |
| Phương thức cách ly | Cách ly quang |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Mạch bảo vệ ở 120°C |
| Điện áp rơi đầu ra | 1,6 V tại 25°C |
| Dòng rò đầu ra | Dưới 0,8 mA |
| Thời gian đáp ứng | 1 ms cho chu kỳ đóng và ngắt |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 80°C |
| Tiêu chuẩn phù hợp | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
| Trọng lượng | Khoảng 105 g |
| Kích thước | 60×45×23 mm |