| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-10DA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-10DA-H là rơ-le bán dẫn loại DC sang AC, thuộc nhóm điện áp cao của Fotek. Thiết bị tiếp nhận tín hiệu điều khiển một chiều để đóng cắt tải xoay chiều một pha mà không sử dụng tiếp điểm cơ khí, phù hợp với các hệ thống tự động hóa cần vận hành thường xuyên, ổn định và ít tiếng ồn.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của Fotek Controls Co., Ltd., có trụ sở tại Đài Bắc, Đài Loan. Sản phẩm mang xuất xứ Đài Loan và được thiết kế cho các ứng dụng điều khiển nhiệt, chiếu sáng, máy móc sản xuất và tủ điện công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại module | Rơ-le bán dẫn một pha, DC sang AC, phiên bản điện áp cao |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp ngắt đầu vào | < 3,5 VDC |
| Dòng kích | Tối đa 12,0 mA |
| Điện áp tải đầu ra | 90–480 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 10 A, áp dụng cho tải điện trở |
| Dòng chịu xung | 135 A |
| Phương pháp đóng cắt | Đóng cắt tại điểm không điện áp |
| Dòng rò đầu ra | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Độ bền cách điện | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ quá nhiệt | Tích hợp mạch bảo vệ ở 120°C |
| Vật liệu vỏ | Nhựa ABS chống cháy, cấp UL 94V-0 |
| Môi trường làm việc | -40 đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
Rơ-le bán dẫn Fotek SSR-10DA-H đóng vai trò là phần tử giao tiếp giữa mạch điều khiển DC và tải điện AC một pha. Thiết bị cho phép bộ điều khiển công suất nhỏ ra lệnh đóng hoặc ngắt tải mà không phải trực tiếp mang dòng điện của tải.
Khi ngõ vào nhận được tín hiệu DC hợp lệ, mạch cách ly quang truyền lệnh sang tầng công suất. Mạch dò điểm không chờ điện áp xoay chiều tiến gần điểm không rồi kích phần tử bán dẫn dẫn điện, cấp nguồn cho tải. Khi tín hiệu điều khiển bị loại bỏ, module ngừng dẫn tại thời điểm dòng tải đi qua điểm không thích hợp.
Nguyên lý đóng cắt không tiếp điểm giúp giảm hồ quang và hao mòn cơ khí so với rơ-le điện từ. Tuy nhiên, SSR vẫn có dòng rò nhỏ khi ở trạng thái ngắt và có sụt áp khi dẫn; vì vậy thiết bị không được xem là phần tử cách ly an toàn để sửa chữa hệ thống.
Dòng định mức của module được công bố theo tải điện trở. Với động cơ, máy biến áp, đèn có dòng khởi động lớn hoặc tải điện dung, cần chọn dự phòng công suất dựa trên dòng xung thực tế thay vì chỉ căn cứ vào dòng vận hành ổn định.
SSR phát nhiệt trong quá trình dẫn điện. Người lắp đặt cần tính toán tải và nhiệt độ môi trường để lựa chọn tản nhiệt phù hợp, đồng thời sử dụng tấm dẫn nhiệt hoặc keo tản nhiệt khi gắn module lên bộ tản nhiệt.
Mạch tải nên có cầu chì bán dẫn tác động nhanh hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp. Cần đấu đúng cực ngõ vào, siết chắc đầu nối, bảo đảm khoảng cách cách điện và ngắt hoàn toàn nguồn bằng thiết bị cách ly trước khi lắp đặt hoặc bảo trì.
Để chọn đúng SSR-10DA-H chính hãng theo điện áp điều khiển, loại tải, tần suất đóng cắt và yêu cầu tản nhiệt, khách hàng có thể đặt mua tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, kiểm tra yêu cầu ứng dụng và lựa chọn phụ kiện bảo vệ phù hợp cho tủ điện công nghiệp.
Thiết bị nhận tín hiệu điều khiển DC và đóng cắt tải AC một pha. Tải điện trở như điện trở gia nhiệt là ứng dụng điển hình; các tải có dòng khởi động lớn cần được tính toán và chọn dự phòng riêng.
Có. Điện áp lưới một pha thông dụng nằm trong dải điện áp tải được công bố của thiết bị. Người dùng vẫn phải kiểm tra dòng tải, điều kiện tản nhiệt và thiết bị bảo vệ trước khi vận hành.
Phiên bản có hậu tố H là loại điện áp cao, có dải điện áp tải lớn hơn phiên bản tiêu chuẩn. Hai model không nên được thay thế cho nhau nếu chưa đối chiếu điện áp tải thực tế.
Không. Đây là module DC sang AC nên ngõ ra được thiết kế cho tải xoay chiều. Tải một chiều cần sử dụng dòng SSR có ngõ ra DC phù hợp.
Có thể nếu ngõ ra PLC cung cấp tín hiệu DC nằm trong phạm vi đầu vào và đáp ứng dòng kích của module. Cần kiểm tra kiểu ngõ ra, khả năng cấp dòng và đấu đúng cực theo ký hiệu trên thiết bị.
Nhu cầu tản nhiệt phụ thuộc dòng tải thực tế, thời gian đóng điện, nhiệt độ tủ và khả năng thông gió. Khi tải làm module phát nhiệt đáng kể, cần sử dụng bộ tản nhiệt được tính toán phù hợp và vật liệu dẫn nhiệt tại bề mặt tiếp xúc.
Không nên áp dụng trực tiếp. Dòng định mức được xác định theo tải điện trở, trong khi động cơ và máy biến áp có dòng khởi động hoặc xung quá độ cao. Cần chọn SSR có dự phòng dòng lớn hơn và bổ sung bảo vệ thích hợp.
SSR có dòng rò nhỏ qua tầng bán dẫn và mạch chống xung ngay cả khi ở trạng thái ngắt. Vì vậy phải dùng cầu dao hoặc thiết bị cách ly nguồn độc lập trước khi chạm vào tải hay thực hiện bảo trì.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Kiểu chuyển đổi | DC sang AC, một pha |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4 ~ 32 VDC |
| Điện áp ngắt đầu vào | < 3,5 VDC |
| Dòng kích đầu vào | Tối đa 12,0 mA |
| Điện áp tải đầu ra | 90 ~ 480 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 10 A với tải điện trở |
| Phương pháp đóng cắt | Đóng cắt tại điểm không |
| Dòng rò đầu ra | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Dòng chịu xung | 135 A |
| Điện áp cách ly | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | > 100 MΩ tại 500 VDC |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Kích thước | 62,8×44×23,5 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 90 g |