| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-F-40DA-H |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha có cầu chì Fotek SSR-F-40DA-H là thiết bị đóng cắt không tiếp điểm thuộc dòng SSR-F-DA cao áp, nhận tín hiệu điều khiển một chiều để đóng cắt tải xoay chiều một pha. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần vận hành lặp lại, hạn chế hồ quang và giảm hao mòn so với relay cơ khí.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của Đài Loan, cung cấp nhiều dòng cảm biến, bộ điều khiển và module bán dẫn cho máy móc tự động hóa. Mã SSR-F-40DA-H là phiên bản DC-to-AC cao áp, có cầu chì tích hợp và mạch bảo vệ quá nhiệt.
Cần lưu ý rằng số “40” trong mã dòng không phải là dòng tải thuần trở được phép sử dụng liên tục. Theo bảng thông số của nhà sản xuất, model này có dòng tải định mức 25 A đối với tải thuần trở và sử dụng cầu chì 32 A. Vì vậy, việc lựa chọn phải dựa trên dòng tải định mức, đặc tính khởi động và điều kiện tản nhiệt thực tế.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu module | Một pha, loại có cầu chì, DC-to-AC cao áp |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tắt đầu vào | Nhỏ hơn 3,5 VDC |
| Dòng kích đầu vào | Tối đa 12,0 mA |
| Dải điện áp tải | 90–480 VAC |
| Dòng tải định mức | 25 A với tải thuần trở |
| Dòng cầu chì | 32 A |
| Dòng xung chịu được | 410 A |
| Điện áp xung chịu được | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Phương pháp điều khiển | Đóng cắt qua điểm không |
| Dòng rò trạng thái tắt | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |
| Môi trường làm việc | -40 đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
Fotek SSR-F-40DA-H thực hiện chức năng cách ly tín hiệu điều khiển công suất nhỏ với mạch tải AC. Khi đầu vào nhận mức điện áp DC thích hợp, phần tử bán dẫn công suất bên trong được kích để cấp điện cho tải. Khi tín hiệu điều khiển mất, module ngừng dẫn tại thời điểm thích hợp của chu kỳ điện xoay chiều.
Cơ chế zero-cross chỉ cho phép ngõ ra chuyển trạng thái gần điểm điện áp hình sin đi qua mức không. Nguyên lý này giúp giảm xung dòng chuyển mạch, nhiễu EMI/RFI và tác động lên tải so với việc đóng ngắt tại vị trí điện áp cao trong chu kỳ.
Phương pháp này đặc biệt thích hợp với tải điện trở, tải điện dung đã được tính toán phù hợp và tải cảm không bão hòa. Đây không phải module điều chỉnh tuyến tính công suất hoặc điều khiển góc pha; đầu ra chủ yếu hoạt động theo trạng thái đóng hoặc ngắt.
Cầu chì tích hợp hỗ trợ cô lập nhánh tải khi xảy ra dòng sự cố theo đặc tuyến bảo vệ. Mạch bảo vệ quá nhiệt giúp hạn chế nguy cơ hư hỏng do nhiệt độ bên trong tăng quá mức. Các chức năng này không thay thế yêu cầu bố trí thiết bị bảo vệ đầu nguồn, thiết bị cách ly và phương án nối đất an toàn của toàn bộ hệ thống.
Dòng định mức được công bố cho tải thuần trở. Với đèn sợi đốt, biến áp, động cơ, tải điện dung hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần chọn hệ số dự phòng thích hợp, kiểm tra dòng xung và đánh giá tản nhiệt trước khi vận hành. Module phải được lắp với giải pháp tản nhiệt phù hợp; bề mặt tiếp xúc nên sử dụng vật liệu dẫn nhiệt và được siết lắp đúng kỹ thuật.
Để chọn đúng module bán dẫn Fotek chính hãng, khách hàng cần đối chiếu đầy đủ mã SSR-F-40DA-H, dải điện áp điều khiển, điện áp tải, dòng tải thực tế, loại tải và điều kiện tản nhiệt. Không nên lựa chọn chỉ dựa trên con số thể hiện trong mã model.
Liên hệ mua hàng tại thietbicodien để được tư vấn đúng phiên bản, kiểm tra khả năng tương thích với tải, lựa chọn phụ kiện tản nhiệt và nhận chính sách bán hàng áp dụng cho sản phẩm chính hãng.
Module nhận tín hiệu điều khiển 4–32 VDC, phù hợp với nhiều ngõ ra điều khiển DC của PLC, bộ điều khiển nhiệt độ và mạch tự động hóa.
Ngõ ra được thiết kế để đóng cắt tải xoay chiều 90–480 VAC. Thiết bị không dùng để đóng cắt tải DC ở phía công suất.
Không nên hiểu số “40” trong mã model là dòng tải liên tục. Thông số của nhà sản xuất quy định dòng tải định mức 25 A đối với tải thuần trở và dòng cầu chì là 32 A.
Không. Cầu chì trong module hỗ trợ bảo vệ cục bộ cho nhánh bán dẫn, nhưng hệ thống vẫn cần thiết bị bảo vệ và cách ly đầu nguồn được lựa chọn theo dòng ngắn mạch, tiết diện dây và yêu cầu an toàn của tủ điện.
Có. SSR phát sinh nhiệt khi dẫn dòng, vì vậy cần lựa chọn tản nhiệt phù hợp với dòng tải, thời gian đóng điện, nhiệt độ tủ và điều kiện thông gió. Nên sử dụng vật liệu dẫn nhiệt giữa đáy module và bề mặt tản nhiệt.
Đóng cắt gần điểm điện áp qua không giúp giảm nhiễu điện từ và xung chuyển mạch, đặc biệt hữu ích khi điều khiển tải gia nhiệt hoặc các tải tương thích phải đóng ngắt thường xuyên.
Sản phẩm phù hợp nhất với tải thuần trở một pha như điện trở gia nhiệt. Khi dùng cho đèn, tải điện dung, tải cảm, biến áp hoặc tải có dòng khởi động lớn, phải giảm tải và chọn hệ số dự phòng theo đặc tính thực tế.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Điện áp điều khiển đầu vào | 4–32 VDC |
| Điện áp tắt đầu vào | Nhỏ hơn 3,5 VDC |
| Dòng kích đầu vào | Tối đa 12 mA |
| Dải điện áp tải | 90–480 VAC |
| Dòng tải định mức | 25 A với tải thuần trở |
| Dòng điện cầu chì | 32 A |
| Dòng xung chịu được | 410 A |
| Điện áp xung chịu được | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Phương pháp điều khiển | Đóng cắt qua điểm không |
| Dòng điện rò | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | 8,3 ms tại 60 Hz |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |