| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-10VA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-10VA là thiết bị điều khiển công suất tải xoay chiều bằng biến trở ngoài. Sản phẩm nhận tín hiệu từ biến trở 500 kΩ và điều chỉnh góc kích linh kiện bán dẫn để thay đổi công suất cấp cho tải một pha.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp có trụ sở tại Đài Bắc, Đài Loan. Dòng SSR-VA được phát triển cho những ứng dụng cần điều chỉnh công suất AC liên tục, không sử dụng tiếp điểm đóng cắt cơ khí.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn điều chỉnh công suất AC một pha |
| Phương thức điều khiển | Điều khiển góc pha |
| Tín hiệu điều khiển | Biến trở ngoài |
| Giá trị biến trở dùng với nguồn 220 VAC | 500 kΩ |
| Công suất tối thiểu của biến trở | 1/4 W |
| Dải điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 10 A đối với tải thuần trở |
| Dòng xung chịu được | 135 A |
| Điện áp đỉnh chịu được | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Dòng rò | Tối đa 5,0 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1,0 ms |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |
| Mạch bảo vệ quá nhiệt | Ngưỡng 120°C |
| Môi trường làm việc | -40°C đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
SSR-10VA được mắc nối tiếp với tải trên mạch điện xoay chiều một pha. Biến trở ngoài tạo lệnh điều chỉnh để module thay đổi công suất điện truyền từ nguồn tới tải. Thiết bị phù hợp với yêu cầu điều chỉnh liên tục thay vì chỉ bật hoặc tắt tải.
Khi người vận hành xoay biến trở, mạch điều khiển thay đổi thời điểm kích Triac trong từng bán kỳ của điện áp xoay chiều. Góc dẫn càng lớn thì điện áp hiệu dụng và công suất truyền tới tải càng cao; góc dẫn càng nhỏ thì công suất tải càng giảm.
Do sử dụng nguyên lý điều khiển pha, điện áp trên tải là dạng sóng sin được cắt pha. Đây không phải phương thức đóng cắt tại điểm không như SSR bật/tắt thông thường. Khi thiết kế hệ thống, cần đánh giá nhiễu điện từ, đặc tính tải và biện pháp lọc phù hợp.
Dòng định mức của module được công bố cho tải thuần trở. Với tải có dòng khởi động hoặc điện áp xung lớn, cần tính toán hệ số dự phòng riêng. Khi vận hành ở dòng cao, module phải được lắp trên tản nhiệt phù hợp, sử dụng vật liệu dẫn nhiệt và bố trí thông gió tốt. Cầu chì bán dẫn tác động nhanh cũng nên được lắp để bảo vệ module khi tải ngắn mạch.
Khách hàng cần mua Fotek SSR-10VA chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn biến trở, tản nhiệt, cầu chì bảo vệ và phương án lắp đặt phù hợp với tải thực tế.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng thông tin kỹ thuật, hỗ trợ kiểm tra mã hàng và tư vấn ứng dụng trước khi đặt mua.
Thiết bị dùng để điều chỉnh công suất của tải AC một pha thông qua biến trở ngoài, phù hợp nhất với điện trở gia nhiệt, đèn sợi đốt và đèn hồng ngoại.
Theo tài liệu của hãng, với hệ thống 220 VAC, module sử dụng biến trở 500 kΩ có công suất tối thiểu 1/4 W. Cần đấu đúng sơ đồ của nhà sản xuất.
Không. Sản phẩm sử dụng phương pháp điều khiển góc pha để thay đổi góc dẫn của Triac và điều chỉnh công suất tải.
Không. Mức dòng tối đa 10 A được công bố tương ứng với tải thuần trở. Tải có dòng khởi động lớn cần được giảm tải và lựa chọn module có dự phòng dòng phù hợp.
Nhu cầu tản nhiệt phụ thuộc vào dòng tải, nhiệt độ môi trường và điều kiện thông gió. Khi module làm việc với dòng tải cao, cần sử dụng tản nhiệt thích hợp cùng keo hoặc tấm dẫn nhiệt.
Không. Ngõ ra của sản phẩm được thiết kế cho tải xoay chiều trong dải điện áp quy định, không dùng để điều khiển tải DC.
Sản phẩm được tối ưu cho điều chỉnh công suất bằng biến trở. Nếu ứng dụng chỉ yêu cầu bật hoặc tắt tải bằng tín hiệu DC hay AC, nên chọn đúng dòng SSR-DA hoặc SSR-AA tương ứng.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Tín hiệu điều khiển | Biến trở 500 kΩ dùng với nguồn 220 VAC |
| Công suất biến trở tối thiểu | 1/4 W |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển góc pha |
| Dải điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 10 A đối với tải thuần trở |
| Khả năng chịu I²t | 144 A²s |
| Dòng xung chịu được | 135 A |
| Điện áp đỉnh chịu được | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Dòng điện rò | Tối đa 5,0 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1,0 ms |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |
| Môi trường làm việc | -40 đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |